Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 14:24:00 đến ngày 2020-04-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,527,233,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp thoát nước tại hiện trường, lắp đặt tháo dỡ một số loại máy | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Kết cấu dầm hộp thép | |||
| 1 | Sản xuất+tổ hợp+sơn dầm hộp thép H=0,8-0,817m | 68,79 | T | |
| 2 | Sản xuất +tổ hợp+sơn mối nối dầm | 1,921 | T | |
| 3 | Vận chuyển kết cấu thép 1km đầu | 70,711 | T | |
| 4 | Vận chuyển kết cấu thép tiếp 7km (từ nơi sản xuất đến đến chân công trường) | 70,711 | T | |
| 5 | Bốc xuống dầm thép | 70,711 | T | |
| 6 | Lắp dựng dầm thép | 4 | dầm | |
| 7 | Lắp dựng mối nối | 1,921 | T | |
| 8 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | 162,42 | m | |
| 9 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ | 13,86 | m | |
| 10 | Bu lông CĐC 22x90 | 792 | cái | |
| 11 | Bu lông CĐC 19x90 | 576 | cái | |
| 12 | Bu lông 12x50 | 15 | cái | |
| 13 | Tấm cao su chống trượt 8mm | 171,66 | m2 | |
| 14 | Biển báo tĩnh không (biển 117) | 3 | cái | |
| C | Cửa công tác | |||
| 1 | SX thép bản cửa công tác | 0,317 | T | |
| 2 | LĐ cửa công tác | 0,317 | T | |
| D | Mai che | |||
| 1 | Lắp dựng tôn lợp mái | 278,3 | m2 | |
| 2 | LD Aluminum | 329,4 | m2 | |
| 3 | Sản xuất+ sơn cột chống mái | 4,209 | T | |
| 4 | LD cột chống | 4,209 | T | |
| 5 | Sản xuất + mạ kẽm khung mái che | 7,226 | T | |
| 6 | LĐ khung mái che | 7,226 | T | |
| 7 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ | 2,249 | m | |
| 8 | Ke góc 20x20 | 915 | cái | |
| 9 | Ke góc 40x40 | 540 | cái | |
| 10 | Vận chuyển sắt, thép các loại (TT8km) | 11,435 | T | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện | 11,435 | T | |
| E | Cọc 35x35 | |||
| 1 | Bê tông cọc C30 *1.01*1.01 | 92,18 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc D>18 *1.01*1.01 | 10,83 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc D<=10 *1.01*1.01 | 1,93 | tấn | |
| 4 | SX thép hình cọc *1.01*1.01 | 2,374 | tấn | |
| 5 | LĐ thép hình cọc *1.01*1.01 | 2,374 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cọc *1.01*1.01 | 525,28 | m2 | |
| 7 | Mối nối cọc 30x30 | 48 | MN | |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | 3,136 | m3 | |
| 9 | Sơn chống rủ | 33,6 | m2 | |
| 10 | Ép cọc 35x35 | 750,4 | m | |
| 11 | Thử tải trọng tính 150T | 3 | cọc | |
| 12 | Vận chuyển cọc BTCT (TT20km) | 230,45 | T | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện | 230,45 | T | |
| F | Bệ trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông bệ thân mố trụ trên cạn C30 | 21,81 | m3 | |
| 2 | Cốt thép trụ trên cạn D<=18 | 1,2369 | tấn | |
| 3 | Cốt thép trụ trên cạn D>18 | 1,1613 | tấn | |
| 4 | Quét nhựa đường | 37,44 | m2 | |
| G | Thân trụ cầu | |||
| 1 | SX+ tẩy rỉ+ sơn thép trụ cấp 345 | 9,141 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng trụ cầu thép | 9,141 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển sắt, thép các loại (TT8km) | 9,141 | T | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện | 9,141 | T | |
| 5 | Bê tông C15 nhôi trụ | 5,13 | m3 | |
| 6 | Bu lông neo móng M30x900 | 48 | bộ | |
| 7 | Bu lông cường độ cao M27 ; L=120mm | 36 | bộ | |
| 8 | Kiểm tra bức xạ | 80,5714 | phim | |
| 9 | Kiểm tra siêu âm | 73,2 | m | |
| 10 | Kiểm tra thử từ (1%) | 0,261 | m | |
| H | Cầu Thang bộ hành | |||
| 1 | Sản xuất +tẩy rỉ+sơn thép cầu thang thép SS400 | 12,3259 | T | |
| 2 | Lắp dựng thép cầu thang | 12,3259 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển sắt, thép các loại (TT8km) | 12,3259 | T | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện | 12,3259 | T | |
| 5 | Bu lông neo móng M30x500 | 16 | cái | |
| 6 | Bu lông cường độ cao M24x90 | 64 | cái | |
| 7 | Bu lông cường độ cao M20 | 224 | cái | |
| 8 | Mạ lớp PTFE (TEFLON) | 0,32 | m2 | |
| 9 | Kiểm tra mối hàn bằng X-quang | 76,8571 | phim | |
| 10 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ | 6,34 | m | |
| I | Trụ thép cầu thang | |||
| 1 | Chế tạo + Tẩy rỉ ỉ+ Sơn trụ thép SS400 | 3,18 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng trụ cầu thép | 3,18 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển sắt, thép các loại (TT8km) | 3,18 | T | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện | 3,18 | T | |
| 5 | Kiểm tra siêu âm | 42,176 | m | |
| 6 | Kiểm tra thử từ | 0,868 | m | |
| 7 | Bê tông C15 nhồi thân trụ | 1,364 | m3 | |
| 8 | Bu lông neo móng M30x900 | 32 | bộ | |
| J | Bệ trụ cầu thang | |||
| 1 | Bê tông bệ thân mố trụ trên cạn C30 | 6,24 | m3 | |
| 2 | Cốt thép trụ trên cạn D<=18 | 0,4588 | tấn | |
| 3 | Cốt thép trụ trên cạn D>18 | 0,1932 | tấn | |
| 4 | Quét nhựa đường | 17,28 | m2 | |
| K | Bệ chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | 5,04 | m3 | |
| 2 | Cốt thép <18 | 0,4848 | T | |
| L | Lan can Inox | |||
| 1 | SX+LD lan can Inox | 4,4685 | T | |
| 2 | Vận chuyển sắt, thép các loại (TT8km) | 4,4685 | T | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện | 4,4685 | T | |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC 110/103,6 | 89,1 | m | |
| 2 | Ống thoát nước PVC 150/143,6 | 20,6 | m | |
| 3 | Bu lông M12x40 | 24 | bộ | |
| 4 | Cút nối T D110 | 2 | cái | |
| 5 | Cút chuyển T D110-D90 | 18 | cái | |
| 6 | Cút chuyển T D150-D110 | 3 | cái | |
| 7 | Cút nối góc D150 | 6 | cái | |
| 8 | Cút nối góc D110 | 8 | cái | |
| 9 | Phễu thu nước 150T-90 | 18 | bộ | |
| 10 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa đá tự nhiên 18x22 | 36 | m | |
| 2 | Tháo dỡ vỉa hè | 60,06 | m2 | |
| 3 | Đá tự nhiên dày 3cm (VL chính tận dụng) | 60,06 | m2 | |
| 4 | Bê tông XM đá 2x4 cấp B12,5 dày 8cm | 4,8048 | m3 | |
| 5 | Giấy dầu | 60,06 | m2 | |
| O | Hoa trang trí trên cầu | |||
| 1 | Chậu +hoa trang trí (hoa giấy) | 93 | chậu | |
| 2 | Đường ống nước 16mm | 128 | m | |
| 3 | Van tưới nhỏ giọt | 93 | cái | |
| 4 | Máy bơm nước tăng áp | 1 | cáu | |
| 5 | Que cắm tưới nhỏ giọt 3/5mm | 93 | bộ | |
| 6 | Thiết bị hẹn giờ bơm tưới | 1 | cái | |
| 7 | Hộp kỹ thuật bảo vệ bơm | 1 | cái | |
| P | Thi công bệ trụ cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy | 76,202 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công | 32,658 | m3 | |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng | 84,53 | m3 | |
| 4 | V/C đất đổ ra bãi thải, TT cự ly 15km | 24,33 | m3 | |
| 5 | Ép cọc ván thép | 8,6399 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc ván thép | 8,6399 | 100m | |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép | 65,75 | Tấn | |
| 8 | Bê tông đệm móng C10 | 1,49 | m3 | |
| 9 | Sản xuất hệ đà giáo thép | 2,04 | tấn | |
| 10 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | 2,04 | tấn | |
| 11 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | 2,04 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | 42,62 | m2 | |
| 13 | Kết cấu gỗ phục vụ thi công | 1,5 | m3 | |
| 14 | Cốt thép xuyên táo | 0,22 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ vỉa hè | 72 | m2 | |
| 16 | Lát lại vỉa hè VL chinh tận dụng | 72 | m2 | |
| 17 | Bê tông XM đá 2x4 cấp B12,5 dày 8cm | 5,76 | m3 | |
| 18 | Giấy dầu | 72 | m2 | |
| Q | Thi công bệ trụ cầu thang | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy | 69,783 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công | 29,907 | m3 | |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng | 84,24 | m3 | |
| 4 | V/C đất đổ ra bãi thải, TT cự ly 15km | 15,45 | m3 | |
| 5 | Bê tông đệm móng C10 | 1,91 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ vỉa hè | 150,44 | m2 | |
| 7 | Lát lại vỉa hè VL chinh tận dụng | 150,44 | m2 | |
| 8 | Bê tông XM đá 2x4 cấp B12,5 dày 8cm | 12,0352 | m3 | |
| 9 | Giấy dầu | 150,44 | m2 | |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo thép | 3,1 | tấn | |
| 11 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | 3,1 | tấn | |
| 12 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | 3,1 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | 33,1 | m2 | |
| 14 | Kết cấu gỗ phục vụ thi công | 4 | m3 | |
| 15 | Đệm CP đá dăm loại 2 | 3,46 | m3 | |
| R | Đà giáo thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép | 5,842 | tấn | |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | 5,842 | tấn | |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | 5,842 | tấn | |
| 4 | Kết cấu gỗ phục vụ thi công | 0,56 | m3 | |
| S | Đà giao thi công khối K0 | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép | 14,721 | tấn | |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | 14,721 | tấn | |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | 14,721 | tấn | |
| 4 | Kết cấu gỗ phục vụ thi công | 1,44 | m3 | |
| T | Đà giao thi công khối K1, K2 | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thép | 8,4804 | tấn | |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | 8,4804 | tấn | |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | 8,4804 | tấn | |
| 4 | Kết cấu gỗ phục vụ thi công | 0,72 | m3 | |
| U | Khung quân và hàng rào công trường | |||
| 1 | Hàng rào+tôn quây | 933 | m2 | |
| 2 | Biển hạn chế chiều cao D700mm | 3 | cái | |
| 3 | Đèn tín hiệu (thu hồi 20%) | 23 | cái | |
| V | Mương cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 25,6 | m2 | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,35 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công | 27,71 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đường ống, mương cáp, bằng thủ công | 21,5 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 75 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| W | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,612 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,82 | m3 | |
| 3 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | 2 | bộ | |
| X | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | 72 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2 | 789 | m | |
| 3 | Dây 0,4kV-Cu/PVC 2x1,5 mm2 | 906 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M6 | 448 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 145 | m | |
| 7 | ống nhựa PVC D32 | 688 | m | |
| 8 | Ống nhựa D16 | 765 | m | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 10 | Đèn Led thanh nhôm 1m trang trí, 36W | 540 | bộ | |
| 11 | Đèn Led 50W chiếu sáng cầu đi bộ | 27 | bộ | |
| 12 | Bộ điều khiển chiếu sáng đổi mầu (kèm dây và phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ đổi nguồn 24VDC công suất 400W | 90 | bộ | |
| 14 | Hộp kéo cáp B1 | 13 | bộ | |
| 15 | Hộp kéo cáp B2 | 76 | bộ | |
| 16 | Đai ôm ống | 836 | cái | |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 18 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 5 | ca | |
| Y | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asfalt bề rộng mặt đường <10,5m, bề rộng mặt cắt đường <1,5m | 4,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 25,6 | m2 | |
| Z | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn 101 (D700) | 3 | cái | |
| 2 | Biển báo tam giác 245 | 3 | cái | |
| 3 | Biển báo tam giác 227 | 3 | cái | |
| 4 | Biển báo CN 441 (140x80) | 3,36 | m2 | |
| 5 | Cột biển báo | 18 | m | |
| 6 | Hàng rào di động | 40 | m | |
| 7 | Đèn cảnh báo | 3 | cái | |
| 8 | In và phát tờ rơi | 500 | tờ | |
| 9 | Băng rôn thông báo thi công | 10,08 | m2 | |
| 10 | Đăng báo đài phục vụ thi công | 1 | TB | |
| 11 | Nhân công phân luồng giao thông | 282 | công | |
| 12 | Máy bộ đàm | 3 | Cái | |
| 13 | Bê tông 15MPA | 1 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi