Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí Hạng mục chung + Thiết bị + Dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí Hạng mục chung + Thiết bị + Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 13:47:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,434,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 12,73 | m3 |
| 2 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2,368 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 4,243 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 27,268 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch 2 lổ,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2,369 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 21,54 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 0,71 | m3 |
| 8 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 3,55 | m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép giằng đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 30,04 | kg |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 5,489 | m3 |
| 11 | Bê tông sạn ngang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1,56 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch đặc, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 3,798 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 20,122 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 11,722 | m2 |
| 15 | San đầm đất bằng máy đầm 9T,độ chặt K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 88,409 | m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy đầm 9T,độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 117,991 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống BT đoạn dài 1m, đk<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nắp tôn đậy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 115,081 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 38,36 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 14,912 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 4,042 | m3 |
| 5 | Bê tông sạn ngang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2,29 | m3 |
| 6 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 37,548 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 12,184 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 6,386 | m3 |
| 9 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 59,84 | m2 |
| 10 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 98,116 | m2 |
| 11 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 77,156 | m2 |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 330,74 | kg |
| 13 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2.971,14 | kg |
| 14 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 616,51 | kg |
| 15 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 22,293 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 46,277 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch 2 lổ , VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1,067 | m3 |
| 18 | BT nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 0,617 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 5,688 | m2 |
| 20 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 113,358 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: Phần thân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 515,289 | m3 |
| 2 | BT nền đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 42,279 | m3 |
| 3 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 16,179 | m3 |
| 4 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 279,187 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 33,889 | m3 |
| 6 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 308,08 | m2 |
| 7 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 99,619 | m3 |
| 8 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1.066,981 | m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 7,312 | m3 |
| 10 | Cốp pha cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 61,886 | m2 |
| 11 | BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 14,836 | m3 |
| 12 | Cốp pha lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 237,773 | m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 481,61 | kg |
| 14 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1.968,02 | kg |
| 15 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 800,72 | kg |
| 16 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 542,13 | kg |
| 17 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2.014,17 | kg |
| 18 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1.194,38 | kg |
| 19 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 588,23 | kg |
| 20 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2.776,24 | kg |
| 21 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 531,7 | kg |
| 22 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 8.099,8 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 470,53 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 807,18 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1.683,53 | kg |
| 26 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 9,306 | m3 |
| 27 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 23,487 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 9,728 | m3 |
| 29 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 26,794 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch chỉ dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2,807 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 37,297 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 37,297 | m3 |
| 33 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1,398 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 9,313 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 15,285 | m3 |
| 36 | Xây gạch 2 lổ, cao <=4m,VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 13,398 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT 80x40x2, Thanh kèo thép hộp KT100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2.119,657 | kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2.119,657 | kg |
| 39 | SXLD thanh gia cố vách kính KT30x30x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 53,411 | kg |
| 40 | SXLD tay vịn cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 23,76 | m2 |
| 41 | SXLD tay vịn lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 272,644 | kg |
| 42 | Lợp mái tôn đỏ dày 0,37ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 468,308 | m2 |
| 43 | Máng tôn dày 0,47ly rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 5,5 | md |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 49,7 | md |
| 45 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 45 | cái |
| 46 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 93,6 | m |
| 47 | LĐ cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 52 | cái |
| 48 | Lắp rọ sắt chắn rác inox d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 13 | cái |
| 49 | Lắp nẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 187,2 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ kính 1 cánh mở hất nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 6,175 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh mở trượt nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 90 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi kính 2 cánh nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 46 | m2 |
| 53 | LD cửa sổ pa nô chớp 1 cánh gỗ N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 0,9 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 50,025 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 130 | m2 |
| 56 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 0,9 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 130 | m2 |
| 58 | SXLD cữa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1 | cái |
| 59 | Sản xuất thang sắt lên mái fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 18,96 | kg |
| 60 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 753,648 | m2 |
| 61 | Trát granitô thành ô văng,sê nô,lan can,diềm dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1,08 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 98,955 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 373,838 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1.255,753 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 308,08 | m2 |
| 66 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1.008,945 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 518,67 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 619,32 | m |
| 69 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 119,664 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 119,664 | m2 |
| 71 | Sơn dầm,trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2.628,318 | m2 |
| 72 | Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 639,366 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 756 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Phần điện chiếu sáng+ chống sét | |||
| 1 | LĐ loại đèn neon ống dài 1,2m 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn chụp thuỷ tinh 18W, KT350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 9 | bộ |
| 3 | Lăp đặt quạt treo tường 60W + ổ cắp đơn chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 16 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 10 | cái |
| 6 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + ổ cắp đơn chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện bọc PVC lỏi đồng loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện bọc PVC lỏi đồng loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 275 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây, KT <=60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 41 | hộp |
| 19 | LĐ ống nhựa đàn hồi, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 430 | m |
| 20 | Móc và khoá néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 21 | Đào móng chôn dây chống sét, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 18,9 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng bằng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 18,9 | m3 |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 270 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép dẫn sét, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 20 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 15 | cọc |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 8 | cái |
| 27 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 20 | m |
| 28 | SXLD thép bản 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 45 | m |
| 29 | SXLD kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 4 | cái |
| 30 | Giá đỡ dây thép CT3 fi10, L150mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 96 | cái |
| 31 | SXLD bu lon đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 8 | Bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 6 | cái |
| 2 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 6 | cái |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 4 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 2 | cái |
| 5 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi