Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí Hạng mục chung + Thiết bị + Dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376162-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí Hạng mục chung + Thiết bị + Dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200345024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 13:47:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C HẠNG MỤC: Kè đá
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 12,73 m3
2 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2,368 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 4,243 m3
4 Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 27,268 m3
5 Xây tường gạch 2 lổ,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2,369 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 21,54 m2
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 0,71 m3
8 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 3,55 m2
9 SXLD Cốt thép giằng đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 30,04 kg
10 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 5,489 m3
11 Bê tông sạn ngang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1,56 m3
12 Xây móng gạch đặc, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 3,798 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 20,122 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 11,722 m2
15 San đầm đất bằng máy đầm 9T,độ chặt K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 88,409 m3
16 San đầm đất bằng máy đầm 9T,độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 117,991 m3
17 Lắp đặt ống BT đoạn dài 1m, đk<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2 1 đoạn ống
18 Nắp tôn đậy giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1 cái
D HẠNG MỤC: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 115,081 m3
2 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 38,36 m3
3 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 14,912 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 4,042 m3
5 Bê tông sạn ngang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2,29 m3
6 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 37,548 m3
7 Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 12,184 m3
8 Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 6,386 m3
9 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 59,84 m2
10 Cốp pha dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 98,116 m2
11 Cốp pha trụ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 77,156 m2
12 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 330,74 kg
13 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2.971,14 kg
14 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 616,51 kg
15 Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 22,293 m3
16 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 46,277 m3
17 Xây móng gạch 2 lổ , VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1,067 m3
18 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 0,617 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 5,688 m2
20 Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 113,358 m2
E HẠNG MỤC: Phần thân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 515,289 m3
2 BT nền đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 42,279 m3
3 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 16,179 m3
4 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 279,187 m2
5 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 33,889 m3
6 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 308,08 m2
7 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 99,619 m3
8 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1.066,981 m2
9 Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 7,312 m3
10 Cốp pha cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 61,886 m2
11 BT lanh tô, ôvăng đá, vòm1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 14,836 m3
12 Cốp pha lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 237,773 m2
13 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 481,61 kg
14 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1.968,02 kg
15 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 800,72 kg
16 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 542,13 kg
17 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2.014,17 kg
18 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1.194,38 kg
19 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 588,23 kg
20 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2.776,24 kg
21 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 531,7 kg
22 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 8.099,8 kg
23 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 470,53 kg
24 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 807,18 kg
25 SXLD Cốt thép lanh tô ô văng cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1.683,53 kg
26 Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 9,306 m3
27 Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 23,487 m3
28 Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 9,728 m3
29 Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 26,794 m3
30 Xây tường gạch chỉ dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2,807 m3
31 Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 37,297 m3
32 Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 37,297 m3
33 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1,398 m3
34 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 9,313 m3
35 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 15,285 m3
36 Xây gạch 2 lổ, cao <=4m,VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 13,398 m3
37 Sản xuất xà gồ thép hộp KT 80x40x2, Thanh kèo thép hộp KT100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2.119,657 kg
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2.119,657 kg
39 SXLD thanh gia cố vách kính KT30x30x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 53,411 kg
40 SXLD tay vịn cầu thang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 23,76 m2
41 SXLD tay vịn lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 272,644 kg
42 Lợp mái tôn đỏ dày 0,37ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 468,308 m2
43 Máng tôn dày 0,47ly rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 5,5 md
44 Tôn úp nóc dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 49,7 md
45 Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 45 cái
46 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 93,6 m
47 LĐ cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 52 cái
48 Lắp rọ sắt chắn rác inox d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 13 cái
49 Lắp nẹp ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 187,2 cái
50 Lắp dựng cửa sổ kính 1 cánh mở hất nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 6,175 m2
51 Lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh mở trượt nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 90 m2
52 Lắp dựng cửa đi kính 2 cánh nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 46 m2
53 LD cửa sổ pa nô chớp 1 cánh gỗ N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 0,9 m2
54 Lắp dựng vách kính cố định nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 50,025 m2
55 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 130 m2
56 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 0,9 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 130 m2
58 SXLD cữa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1 cái
59 Sản xuất thang sắt lên mái fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 18,96 kg
60 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 753,648 m2
61 Trát granitô thành ô văng,sê nô,lan can,diềm dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1,08 m2
62 Lát đá bậc cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 98,955 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 373,838 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1.255,753 m2
65 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 308,08 m2
66 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1.008,945 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 518,67 m2
68 Trát gờ chỉ VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 619,32 m
69 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 119,664 m2
70 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 119,664 m2
71 Sơn dầm,trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2.628,318 m2
72 Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 639,366 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 756 m2
F HẠNG MỤC: Phần điện chiếu sáng+ chống sét
1 LĐ loại đèn neon ống dài 1,2m 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 32 bộ
2 Lắp đặt loại đèn chụp thuỷ tinh 18W, KT350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 9 bộ
3 Lăp đặt quạt treo tường 60W + ổ cắp đơn chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 8 cái
4 Lắp đặt quạt xoay 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 16 cái
5 LĐ Aptomat loại 1 pha,10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 10 cái
6 LĐ Aptomat loại 1 pha, 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha, 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + ổ cắp đơn chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 16 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 9 cái
10 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 48 cái
11 Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2 hộp
12 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 30 m
13 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 40 m
14 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 105 m
15 Lắp đặt dây điện bọc PVC lỏi đồng loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 210 m
16 Lắp đặt dây điện bọc PVC lỏi đồng loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 275 m
17 Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 16 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây, KT <=60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 41 hộp
19 LĐ ống nhựa đàn hồi, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 430 m
20 Móc và khoá néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 1 Bộ
21 Đào móng chôn dây chống sét, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 18,9 m3
22 Lấp đất hố móng bằng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 18,9 m3
23 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 270 m
24 Kéo rải dây thép dẫn sét, fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 20 m
25 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 15 cọc
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 8 cái
27 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 20 m
28 SXLD thép bản 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 45 m
29 SXLD kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 4 cái
30 Giá đỡ dây thép CT3 fi10, L150mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 96 cái
31 SXLD bu lon đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 8 Bộ
G THIẾT BỊ
1 Bình bọt chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 6 cái
2 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 6 cái
3 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 4 cái
4 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 2 cái
5 Bảng chống lóa Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Bản vẽ TK 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->