Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331863-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp, hoàn trả mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200331798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 15:54:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,024,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp cống bể phục vụ ngầm hóa
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
5 Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1488 100 ống
6 Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1488 100 ống
7 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2984 1000v
8 Vận chuyển thủ công gạch chỉ các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2984 1000v
9 Bốc dỡ thủ công xi măng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8737 tấn
10 Vận chuyển thủ công xi măng các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8737 tấn
11 Bốc dỡ thủ công cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3852 m3
12 Vận chuyển thủ công cát đen, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3852 m3
13 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2879 m3
14 Vận chuyển thủ công cát vàng, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2879 m3
15 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,266 m3
16 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,266 m3
17 Vận chuyển đất thảI bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 7, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp từ Km 8 đến Km 12, ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 100m3
20 Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7453 m3
21 Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7981 m3
22 Đào đất đặt đường ống đường cáp có mở máI taluy, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,813 m3
23 Đào đất đặt đường ống đường cáp có mở máI taluy, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,8986 m3
24 Đắp đất đường ống, đường cống, đất cấp 2, cấp 3, hệ số K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,3569 m3
25 Cắt đường nhựa đường bê tông asphalt, đường bê tông, hè bê tông dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125 m
26 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2837 100m2
27 Phá dỡ kết cấu mặt đường, hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1228 m3
28 Phá dỡ hè. Nền gạch block, terrazzo, đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,5785 m2
29 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F61, số l­ợng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 100m
30 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số l­ợng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
31 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số l­ợng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 100m
32 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số l­ợng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 100m
33 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số l­ợng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
34 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số l­ợng 03 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 100m
35 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số l­ợng 03 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 100m
36 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số l­ợng 04 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
37 Lắp đặt cút cong PVC R135 F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
38 Lắp đặt cút cong PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công kết hợp đầm máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,5332 m3
40 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 356x356 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bể
41 Xây lắp bể Ganivô khung nắp bê tông 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bể
42 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
43 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bể
44 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ d­ới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
45 Bể cáp 3 đan vuông d­ới đường (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
46 Xây bệ tủ phối cáp. loại bệ tủ kỹ thuật phối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bệ tủ
47 Sản xuất nắp đan bể cáp d­ới đường 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 nắp đan
48 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ới hè), loại bể cáp 1 đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bể
49 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ới đường), loại bể cáp 1 đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 bể
50 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 bể
51 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp d­ới hè, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bể
52 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp d­ới đường, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 bể
53 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp d­ới đường, loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bể
54 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bể
55 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528 nút
56 Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 2 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
57 Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 4 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
58 RảI băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 km
B Sửa chữa tuyến cống bể hiện trạng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện. Loại bùn lỏng (Nạo vét bùn tại các vị trí Bể, tính mỗi bể 0,5m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
2 Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơI qui định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
3 Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 04 ống d­ới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 điểm
4 Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 02 ống d­ới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
5 Vệ sinh và bảo d­ỡng, phun rửa thông ống, tiêu n­ớc bể cáp (đã bao gồm mở bê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.786 m
6 Đục lỗ thông t­ờng gạch. Chiều dày t­ờng <=22cm, tiết diện lỗ đục <=0,04m2 (Đục thành bể để lắp đặt ống bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 lỗ
C Hoàn trả đường, hè
1 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp d­ới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,445 m2
2 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp d­ới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (tuyến Ganivo d­ới đường asphalt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9215 m2
3 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,3665 m2
4 T­ới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ t­ơng thấm 1,6 kg / m2 (lớp d­ới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,3665 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,3665 m2
6 T­ới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ t­ơng thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,3665 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,3665 m2
8 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày 10cm, mac 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9988 m3
9 Nạo đất, t­ới n­ớc, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần t­ới 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,3545 m2
10 Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8% xi măng cho nền gạch block độ dày lớp hoàn trả 10cm (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9579 m3
11 Rải cát vàng đệm dày 3cm mặt hè, nền gạch block (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,5785 m2
12 Sửa chữa, lát hè bằng gạch block (Loại gạch bát giác) - tính sử dụng 70% gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,5785 m2
13 Đổ bê tông lót móng mặt hè bê tông (dày 100mm), mac 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
14 Nạo đất, t­ới n­ớc, rửa hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần t­ới 5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,8185 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->