Gói thầu: Thi công xây lắp cơ sở nghiên cứu, thực nghiệm tại thôn Hướng Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332803-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp cơ sở nghiên cứu, thực nghiệm tại thôn Hướng Phú
Số hiệu KHLCNT 20200331956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn đầu tư phát triển, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 14:25:00 đến ngày 2020-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,043,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Và một số chi phí khác 1 Khoản
B Xây dựng mô hình nhà kính trình diễn các loại hoa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,324 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6557 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9932 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4096 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,668 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4955 m3
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,384 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8077 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,767 tấn
14 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7987 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,767 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7987 tấn
17 Máng nước mạ kẽm 510x0,18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
18 Đầu máng 510x0,18x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Đỡ máng nước mạ kẽm 500x0,18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
20 Nẹp thép mạ kẽm cuốn tròn hai mép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.915,2 m
21 Thanh cài zicac chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.915,2 m
22 Cửa đẩy khung hộp inox 25x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
23 Ray cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
24 Vòng bi treo và khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Bộ giăng tời và thanh giăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
26 Mã đỡ mô tơ tời thu rải lưới giảm ánh sáng và bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Buli nhựa đỡ trục thu rải lưới (thanh trượt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cái
28 Bu lông bắt thanh gạt lưới và trục thu rải lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cái
29 Giằng cáp lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
30 Đai kẹp D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
31 Đai kẹp D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
32 Đai kẹp D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
33 Đai kẹp D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
34 Đai bắt vòm máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
35 Cốt nối vòm vào máng và dọc nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
36 Cước đen chuyên dụng D2 căng lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.568 m
37 Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái màng nhà kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.176 m
38 Màng nhà lưới dày 150 micron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.250 m2
39 Màng nilon 100 micron bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.117,2
40 Lưới giảm ánh sáng dệt kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.457,84 m2
41 Lưới chống côn trùng loại 70 lỗ/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m2
42 Sâu thép D25 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
43 Sâu thép D20 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434 cái
44 Bộ tời quay tay cuốn màng 3 mặt nhà lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
45 Mô tơ giảm tốc thu giải lưới giảm ánh sáng dệt kim và màng bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Khung thép mạ kẽm đồng bộ cả máng thu, máng chia nước, khung đơn tấm làm mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m
47 Tấm làm mát liến nước coolingpad Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
48 Ôm nhựa chuyên dụng ôm trục cuốn màng nhà lưới 3 mặt xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
49 Bu lông M8x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 cái
50 Bu lông M8x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
51 Bu lông M8x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 cái
52 Bu lông M6x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 cái
53 Vít bắn tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.000 cái
54 Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 tuýt
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Phủ bạt ni long dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,25 m2
58 Lưới thép B40 Nam Định làm mặt giá để khay di động (lưới mạ kẽm fi 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,4 m2
59 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2852 tấn
60 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2852 tấn
61 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 (fi 48,1) dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 100m
62 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (fi 21,2) dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,978 100m
63 Bộ chân bắn xuống bê tông nền làm chân giá để khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 bộ
64 Bộ quay giá để cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
65 Nở thép M8 dài 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.296 cái
66 Vít bắn tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 cái
67 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 1000x800x450 + đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
68 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A/30KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A/30KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-20A/30KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/30,0KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
72 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-32A ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-20A ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-2P-20A ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt rơ le nhiệt 3P-32A LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt nút ấn Start, Mode, off (đống cắt máy bơm, quạt hút gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
79 Lắp đặt đèn LED Búp 8W tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt cáp điện CVV M 1x10mm2 tương đương Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
82 Lắp đặt cáp điện CVV M1x35mm2 tương đương Cadiv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
83 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VC M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
84 Lắp đặt đầu cos đồng M-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cáI
85 Lắp đặt đầu cos đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáI
86 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
87 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
88 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x300x250 + đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
89 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A/30KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-32A ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt rơ le nhiệt 3P-32A LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt rơ le thời gian (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 32/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt nút ấn Start, Mode, off (đống cắt máy bơm, quạt hút gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 Lắp đặt đèn LED Búp 8W tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt cáp điện CVV M 1x10mm2 tương đương Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
99 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VCMO M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
100 Lắp đặt đầu cos đồng M-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cáI
101 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
102 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
103 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 1000x800x450 + đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
104 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A/30KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A/30KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/30,0KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/30,0KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
108 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-32A ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-20A ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-2P-20A ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt rơ le nhiệt 3P-32A LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
113 Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
114 Lắp đặt nút ấn Start, Mode, off (đống cắt máy bơm, quạt hút gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Lắp đặt đèn LED Búp 8W tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt cáp điện CVV M 1x10mm2 tương đương Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
118 Lắp đặt cáp điện CVV M1x35mm2 tương đương Cadiv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
119 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VC M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
120 Lắp đặt đầu cos đồng M-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cáI
121 Lắp đặt đầu cos đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cáI
122 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
123 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
124 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 160x250 x300+ đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/6,0KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt rơ le trung gian MT-2P-20A LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ (E5CZ-R2T AC100-240 OMRON) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
129 Lắp đặt bộ Cảm biến nhiệt độ (E52-CA1DY M6-2M OMRON) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
130 Dây điện bọc nhựa x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
131 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
132 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
133 Đèn Led LOW BAY D240x24-20W/220 ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
134 Đèn Tuýp Led 1,2M-20W/220V ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
135 Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
136 Lắp đặt các công tắc 3 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt các công tắc 6 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
139 Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
140 Cáp điện VCm0 M-2x1,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
141 Kéo rải các loại dây điện VCm0 M-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
142 Cáp điện VCM M-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
143 Cáp điện M_3x161x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
144 Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-4x70mm2 ( Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
145 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 m
146 Cáp CV 1CX2.5 màu vàng xanh (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
147 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
148 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
149 ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
150 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
151 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
152 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,44 m3
153 Đắp đất dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,44 m3
154 Cọc thép L63x63x6, L=2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
155 Bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
156 Kéo rải dây chống sét theo cột, CT3, d=12mm, (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
157 Lắp đặt máy ĐHKK 2 cục loại tủ đứng 1 chiều 60.000BTU + giá đỡ (DAIKIN hoặc tương đương) Chỉ tính nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
158 Quạt hút gió công nghiệp làm mát công suất 1,1kw kích thước 1380x1380x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
159 Lắp đặt Quạt thông gió công suất 0,37kw - KOMASU KM-30S ( hảng sản xuất: Komasu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
160 Kéo rải các loại dây điện VCm0 M-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
161 Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-3x4+1x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
162 Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-3x6+1x4mm2 ( Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
163 Cáp CV 1CX2.5 màu vàng xanh (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
164 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
165 ống gas phi 9,5mm + ống bảo ôn SUPERLON dày 13mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
166 ống gas phi 19,1mm + ống bảo ôn SUPERLON dày 13mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
167 ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
168 ống nước ngưng PVC phi 32 cùng ống bảo ôn Superlon dày 13mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
169 Phụ kiện côn, tê, co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 %
170 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
171 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
172 Máy bơm ITALIA hoặc tương đương: Mã hiệu: Q=5-35m3/h;H=25m; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đặt bộ rơ le tự động điều chỉnh chế độ phun mưa d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
175 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong , dày 2,4ly) ,đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong, dày 1,9ly) ,đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
177 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
178 Lắp đặt măng song nhựa HDPE (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
179 Rọ bơm d=40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Lắp đặt côn nhựa HDPE ( Tương đương Tiền Phong), đường kính d=25 và 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
181 Lắp đặt tê nhựa HDPE (tương đương Tiền Phong), đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
182 Lắp đặt van cửa nhựa cứng D=34mm Đệ Nhất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 Lắp đặt van HDPE D=25mm nhánh tưới Cooling pad Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
184 Bét phun sương đầu phun 4 cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
185 Tê fi21 ren trong nối Bét phun sương đầu phun 4 cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
186 Lắp đặt ống nhựa HDPEnối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong , dày 1,9ly) ,đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
187 Đào bể tự hoại rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
188 Lấp đất móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2667 m3
189 Đổ bằng thủ công, bêtông lót móng sạn 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
190 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chỉu rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
192 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 m3
193 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
194 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
197 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,56 m2
198 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75( lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,56 m2
199 Đánh màu xi măng nguyên chất mặt trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,56 m2
200 Nước ngâm chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,824 m3
C Khu nhà công vụ và nhà ở chuyên gia
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( tính 80 % Khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,597 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,025 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,922 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
14 Xây t­ường gạch bêtông 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,815 m3
15 Lấp và san đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,984 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất lấy tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sạn ngang, mác 100, dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,575 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,641 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,539 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng n­ước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng n­ước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn sê nô mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng n­ước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
30 Xây gạch không nung 4 lỗ (95x95x200), câu gạch chỉ không nung 5x10x20 xây tường, tường cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,102 m3
31 Xây t­ường bằng gạch không nung 6 lỗ (95x140x200), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,452 m3
32 Xây t­ường thu hồi bằng không nung 6 lỗ (95x140x200), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,259 m3
33 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 m3
34 Trát t­ường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,923 m2
35 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
36 Kẻ giả gạch chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
37 Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,563 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,015 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, treo hồ XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m2
40 Trát sàn sê nô mái,vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m2
41 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m2
42 Trát gờ giọt n­ước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m
43 Sơn dầm, trần, cột,lanh tô, tường trong nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 n­ước lót, 2 n­ước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,387 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 nước lót, 2 n­ước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,438 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,282 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch chống tr­ượt 300x300mm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
47 Công tác ốp gạch vào t­ường, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,59 m2
48 Tay vịn lan can ống INOX D=50 dày 1,5ly INOX loại MCL 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m
49 Tay vịn lan can ống INOX D=25 dày 1,5ly INOX loại MCL 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
50 Sản xuất tay vịn lan can INOX ( tính gia công que hàn thép không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
51 Lắp đặt ống thoát n­ước D=90 nhựa Class 3 +coliê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
52 ống tràn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
53 Lắp đặt ống tràn fi 32 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
54 Sản xuất vì kèo và xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
55 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
56 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,41mm, màu xanh ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 100m2
57 Ke chống bão 4 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,4 cái
58 Sản xuất thép dẹt 35x3 theo thanh kèo, và thép bản dày 6ly nối thanh kèo với xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
59 Bu lông M16, L=300 liên kết đôi kèo vào trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Bu lông M18, L=300 liên kết thanh kèo vào bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Bu lông M10, L=120 liên kết đôi kèo vào bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
62 Bách thép + bu lông liên kết đà trần với t­ường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đồng
63 Làm trần tôn lạnh dày 0,3ly -T­ương đương Việt ý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,652 m2
64 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5 m
65 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,375 m2
66 Quét Kova- CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,604 m2
67 Láng máI bê tông dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,324 m2
68 Vách kính, kính trắng VIệt - Nhật dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,388 m2
69 Cửa đI 1 cánh mở quay, kính trắng VIệt - Nhật dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m2
70 Khóa chổt dùng cho của đI 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng VIệt - Nhật dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
72 Khóa chổt đa điểm dùng cho của sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
73 Cửa sổ mở hất ra ngoài, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
74 Khóa chổt đa điểm dùng cho của sổ mở hất ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Gia công hoa sắt thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
76 Sơn hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 100m2
79 Đào bể tự hoại rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,629 m3
80 Lấp đất móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 m3
81 Đổ bằng thủ công, bêtông lót móng sạn 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chỉu rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
84 Xây t­ường blô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 m3
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng l­ượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
91 Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,005 m2
92 Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75( lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,005 m2
93 Đánh màu xi măng nguyên chất mặt trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,005 m2
94 N­ước ngâm chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
95 Trát t­ường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,992 m2
96 Láng nắp đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,022 m2
97 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
98 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ( tương đ­ương Tiền Phong PN10, dày 2,9ly) ,đ­ường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng ph­ương pháp hàn (tương đ­ương Tiền Phong PN10, dày 2,8ly) ,đ­ường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn (tương đ­ương Tiền Phong PN10, dày 2,3ly) ,đ­ường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
101 Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt van PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt van PPR D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đ­ương Tiền Phong), đ­ường kính d=32x25mm + d=32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đ­ương Tiền Phong), đ­ường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR (t­ơng đ­ơng Tiền Phong), đường kính d=20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đ­ường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đ­ường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
111 Lắp đặt măng song nhựa PPR (tương đ­ương Tiền Phong), đ­ường kính d=35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt măng song nhựa PPR (tương đ­ương Tiền Phong), đ­ường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt măng song nhựa PPR (T­ơng đ­ơng Tiền Phong), đ­ường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong (tương đ­ương Tiền Phong), đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt côn nhựa PPR (tương đ­ương Tiền Phong), đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt vòi đồng 1 chiều ANA D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt van nhựa cứng D=34mm Đệ Nhất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt Lavabo men sứ trắng (tương đ­ương INAX: GL-298V+ Chân L298 VD+ Vòi lạnh LFV-1101S-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt g­ương soi (tương đ­ương INAX: KF-5075VA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt vòi xịt xí+ tiểu tương đ­ương INAX: CFV-105MP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt bể chứa n­ước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 (tương đ­ương Tân á) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (tương đ­ương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
124 Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (tương đ­ương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
125 Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (tương đ­ương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
126 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
134 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt côn nhựa cứng, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt bồn cầu 2 khối (tương đ­ương Caesar CT1325) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
140 Lắp đặt phễu thu nước inox vuông KT 140x140 (tương đ­ương Caesar ST1414), đ­ường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt máng nổi trần KT (1228x48x68)mm Led 1,2m-18W (Rạng Đông LED TUBE M9 hoặc tương đ­ương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
142 Đèn lốp trần fi 270x75-14w-220V (Rạng Đông hoặc tương đ­ương) D LN07L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
143 Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
144 Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đ­ương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
145 Lắp đặt các công tắc 2 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đ­ương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB-2P-32A/30,0KA (LS hoặc tương đ­ương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB-2P-20A/30KA (LS hoặc tương đ­ương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực MCCB-2P-15A/6,0KA (LS hoặc tương đ­ương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
150 Lắp đặt hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện, kt 400x3000x160 + đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
151 Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
152 Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-2x35mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
153 Cáp điện VCm0 M-2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
154 Cáp điện VCm0 M-2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
155 Kéo rải các loại dây điện VCm0 M-2x4mm2 (Cadivi tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
156 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VCMO M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
157 Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VCMO M- 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
158 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
159 Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
160 ống nhựa cứng trắng phi 21 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
161 Phụ kiện măng song, co cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 %
D Nhà máy phát điện, điều khiển
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,583 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 m3
6 Xây tường bằng Blô 15x20x30 tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,999 m3
11 Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,609 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng n­ước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng n­ước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
26 Quét Kova- CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 m2
27 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 m2
28 Xây t­ường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,542 m3
29 Trát t­ường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,947 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
32 Trát t­ường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,947 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
34 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m2
35 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
36 Sơn dầm, trần, cột,lanh tô, t­ường trong nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 n­ước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,177 m2
37 Sơn t­ường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 n­ước lót, 2 n­ước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,947 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,74 m2
39 Lắp đặt ống thoát n­ước, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
40 Sản xuất vì kèo và xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
42 Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
44 Ke chống bão 2 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,2 cái
45 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Cửa kéo có lá tôn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
47 Cửa chớp lật lá tôn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
E Sân, đường giao thông nội bộ + Cổng ra và Hàng rào lưới thép B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,694 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
3 Bê tông đúc trụ cổng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
7 Lấp móng và san đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,694 m3
8 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m2
9 Trát đắp kẻ gờ chỉ trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
10 Quét vôi 1 n­ước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m2
11 Sản xuất cửa cổng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
12 Tôn dày 1,2 ly gia công cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
13 Sản xuất ống thép fi 50 dày 2,6ly làm khung cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
14 Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 n­ước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,363 m2
15 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
16 Bánh xe + phụ tùng cửa cổng + ray cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Khoá ổ việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
18 Đào móng trụ, cổng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 m3
19 Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,725 m3
20 Bê tông đúc móng sạn 40x60, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,92 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,822 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 100m2
24 Lấp móng và san đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,175 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 tấn
26 Sản xuất khung thép V3 dày 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 tấn
27 Vật liệu hàng rào l­ới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,272 m2
28 Lắp dựng hàng rào l­ưới kẽm gai dây đôi loại 3mm, buộc bằng thép 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560,825 m2
29 Nhân công san, cân chỉnh mặt bằng tr­ước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
30 Đào móng bo sân, bồn hoa rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,727 m3
31 Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,864 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,437 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông t­ương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m2
34 Lấp móng và san đất đào độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,909 m3
F Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát n­ước, đường ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,206 m3
2 Đào hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,399 m3
3 Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,935 m3
4 Xây t­ường bằng bờ lô 12x20x30, t­ường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,888 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,438 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng l­ượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
9 Láng hố ga, rảnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,398 m2
10 Lấp và san đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,202 m3
G San gặt mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,897 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,897 100m3
H Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét (CIRPROTEC ESE NLP1100 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cột thép tròn TC 17m, D=76, dày 4mm (Hapulico hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Cột trụ, ống đỡ kim ống n­ước fi 76 dày 2,6 ly (vinapipe hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
4 Vật liệu phụ và nhân công sản xuất cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
5 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 n­ước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,943 m2
7 Đào móng cột đèn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
8 Thép dẹt 40x4 (cố định đèn cao áp) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
9 Láng mặt móng dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần dày 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
12 Đắp và san đất đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
13 Khung móng tủ M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Cọc thép bọc đồng thoát sét phi 16 , L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
15 Dây đồng bọc CU/PVC M70 (làm dây dẫn sét xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
16 Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Đầu cos đồng M70 loại 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Đào đất đặt rãnh cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
19 Đắp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
20 Lát rảnh cáp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
21 Đắp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
I Hệ thống điện chiếu sáng
1 Chụp cần đèn chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Đèn cao áp Sodium hoặc tương đương (220V - 150W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC 4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
5 Dây lên đèn CVV2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
6 Tủ ĐK chiếu sáng TD-03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Xà đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Tiếp địa an toàn tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Đai thép không rỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Ống nhựa xoắn F65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
11 Đầu cos ép M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Phụ kiện treo cáp ABC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Phụ kiện treo cáp ABC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Phụ kiện treo cáp ABC3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Phụ kiện treo cáp ABC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Phụ kiện treo cáp ABCĐN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Ghíp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
18 Mối nối tiếp địa (chung R2LL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Vận chuyển nội bộ + bốc dỡ t.công (1công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tbộ
20 Thí nghiệm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
3 Lắp đặt ống vách nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương, fi 125 dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
4 Lắp ống nhựa cứng PVC Đệ nhất hoặc tương đương, đường kính ống =65mm dày 3,6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
5 Lắp ống nhựa cứng PVC Đệ nhất hoặc tương đương, đường kính ống =32mm, dày 1,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
6 Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC chất lượng tương đương Đệ nhất, đường kính =65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Bịt đầu nhựa Đệ Nhất fi 110 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=110x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=65x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Máy bơm hút ITALIA hoặc tương đương: 1,5KW, -2HP, Q 6-21m3/h, hút sâu =80-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Hộp đựng máy bơn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Vận chuyễn vật liệu giàn khoan lên và về Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
13 Lắp đặt ống nhựa PPR phi32 (tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,9ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
14 Lắp đặt cút, co, các loại PPR phi 32 (tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Cáp điện VCm0 M-2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB-2P-20A/6,0KA (LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->