Gói thầu: Thi công xây lắp cơ sở nghiên cứu, thực nghiệm tại thôn Hướng Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cơ sở nghiên cứu, thực nghiệm tại thôn Hướng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn đầu tư phát triển, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 14:25:00 đến ngày 2020-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Và một số chi phí khác | 1 | Khoản | |
| B | Xây dựng mô hình nhà kính trình diễn các loại hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,324 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6557 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9932 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4096 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,668 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4955 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,384 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8077 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7987 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7987 | tấn |
| 17 | Máng nước mạ kẽm 510x0,18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 18 | Đầu máng 510x0,18x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Đỡ máng nước mạ kẽm 500x0,18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 20 | Nẹp thép mạ kẽm cuốn tròn hai mép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.915,2 | m |
| 21 | Thanh cài zicac chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.915,2 | m |
| 22 | Cửa đẩy khung hộp inox 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 23 | Ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 24 | Vòng bi treo và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bộ giăng tời và thanh giăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Mã đỡ mô tơ tời thu rải lưới giảm ánh sáng và bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Buli nhựa đỡ trục thu rải lưới (thanh trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 28 | Bu lông bắt thanh gạt lưới và trục thu rải lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 29 | Giằng cáp lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Đai kẹp D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 31 | Đai kẹp D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 32 | Đai kẹp D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 33 | Đai kẹp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 34 | Đai bắt vòm máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 35 | Cốt nối vòm vào máng và dọc nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 36 | Cước đen chuyên dụng D2 căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.568 | m |
| 37 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái màng nhà kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176 | m |
| 38 | Màng nhà lưới dày 150 micron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | m2 |
| 39 | Màng nilon 100 micron bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,2 | |
| 40 | Lưới giảm ánh sáng dệt kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.457,84 | m2 |
| 41 | Lưới chống côn trùng loại 70 lỗ/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 42 | Sâu thép D25 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 43 | Sâu thép D20 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | cái |
| 44 | Bộ tời quay tay cuốn màng 3 mặt nhà lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Mô tơ giảm tốc thu giải lưới giảm ánh sáng dệt kim và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Khung thép mạ kẽm đồng bộ cả máng thu, máng chia nước, khung đơn tấm làm mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m |
| 47 | Tấm làm mát liến nước coolingpad | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 48 | Ôm nhựa chuyên dụng ôm trục cuốn màng nhà lưới 3 mặt xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 49 | Bu lông M8x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | cái |
| 50 | Bu lông M8x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 51 | Bu lông M8x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | cái |
| 52 | Bu lông M6x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | cái |
| 53 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.000 | cái |
| 54 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tuýt |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Phủ bạt ni long dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,25 | m2 |
| 58 | Lưới thép B40 Nam Định làm mặt giá để khay di động (lưới mạ kẽm fi 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,4 | m2 |
| 59 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2852 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2852 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 (fi 48,1) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (fi 21,2) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | 100m |
| 63 | Bộ chân bắn xuống bê tông nền làm chân giá để khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | bộ |
| 64 | Bộ quay giá để cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 65 | Nở thép M8 dài 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296 | cái |
| 66 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 1000x800x450 + đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A/30KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A/30KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-20A/30KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/30,0KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-32A ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-20A ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-2P-20A ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt rơ le nhiệt 3P-32A LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút ấn Start, Mode, off (đống cắt máy bơm, quạt hút gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn LED Búp 8W tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp điện CVV M 1x10mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp điện CVV M1x35mm2 tương đương Cadiv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 83 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VC M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt đầu cos đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cáI |
| 85 | Lắp đặt đầu cos đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáI |
| 86 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 87 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x300x250 + đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A/30KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-32A ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt rơ le nhiệt 3P-32A LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rơ le thời gian (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 32/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút ấn Start, Mode, off (đống cắt máy bơm, quạt hút gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn LED Búp 8W tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cáp điện CVV M 1x10mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 99 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VCMO M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt đầu cos đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cáI |
| 101 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 102 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 1000x800x450 + đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A/30KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A/30KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/30,0KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/30,0KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-32A ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-3P-20A ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha 3 cực MC-2P-20A ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt rơ le nhiệt 3P-32A LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút ấn Start, Mode, off (đống cắt máy bơm, quạt hút gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn LED Búp 8W tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp điện CVV M 1x10mm2 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp điện CVV M1x35mm2 tương đương Cadiv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 119 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VC M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt đầu cos đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cáI |
| 121 | Lắp đặt đầu cos đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cáI |
| 122 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 123 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 160x250 x300+ đèn báo pha (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/6,0KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt rơ le trung gian MT-2P-20A LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu đấu dây loại 60A -4P có nắm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ (E5CZ-R2T AC100-240 OMRON) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ Cảm biến nhiệt độ (E52-CA1DY M6-2M OMRON) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Dây điện bọc nhựa x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 131 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 132 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 133 | Đèn Led LOW BAY D240x24-20W/220 ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 134 | Đèn Tuýp Led 1,2M-20W/220V ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt các công tắc 3 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các công tắc 6 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 139 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 140 | Cáp điện VCm0 M-2x1,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây điện VCm0 M-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 142 | Cáp điện VCM M-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 143 | Cáp điện M_3x161x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 144 | Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-4x70mm2 ( Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 145 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 146 | Cáp CV 1CX2.5 màu vàng xanh (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 147 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 148 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 149 | ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 150 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 151 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 152 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m3 |
| 153 | Đắp đất dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m3 |
| 154 | Cọc thép L63x63x6, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 155 | Bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo cột, CT3, d=12mm, (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 157 | Lắp đặt máy ĐHKK 2 cục loại tủ đứng 1 chiều 60.000BTU + giá đỡ (DAIKIN hoặc tương đương) Chỉ tính nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Quạt hút gió công nghiệp làm mát công suất 1,1kw kích thước 1380x1380x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Quạt thông gió công suất 0,37kw - KOMASU KM-30S ( hảng sản xuất: Komasu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Kéo rải các loại dây điện VCm0 M-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 161 | Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-3x4+1x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 162 | Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-3x6+1x4mm2 ( Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 163 | Cáp CV 1CX2.5 màu vàng xanh (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 164 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng CU/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 165 | ống gas phi 9,5mm + ống bảo ôn SUPERLON dày 13mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 166 | ống gas phi 19,1mm + ống bảo ôn SUPERLON dày 13mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 167 | ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 168 | ống nước ngưng PVC phi 32 cùng ống bảo ôn Superlon dày 13mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 169 | Phụ kiện côn, tê, co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | % |
| 170 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 171 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 172 | Máy bơm ITALIA hoặc tương đương: Mã hiệu: Q=5-35m3/h;H=25m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt bộ rơ le tự động điều chỉnh chế độ phun mưa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong , dày 2,4ly) ,đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong, dày 1,9ly) ,đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng song nhựa HDPE (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 179 | Rọ bơm d=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa HDPE ( Tương đương Tiền Phong), đường kính d=25 và 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa HDPE (tương đương Tiền Phong), đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt van cửa nhựa cứng D=34mm Đệ Nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van HDPE D=25mm nhánh tưới Cooling pad | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Bét phun sương đầu phun 4 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 185 | Tê fi21 ren trong nối Bét phun sương đầu phun 4 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPEnối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong , dày 1,9ly) ,đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 187 | Đào bể tự hoại rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 188 | Lấp đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2667 | m3 |
| 189 | Đổ bằng thủ công, bêtông lót móng sạn 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chỉu rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 192 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75( lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | m2 |
| 199 | Đánh màu xi măng nguyên chất mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | m2 |
| 200 | Nước ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m3 |
| C | Khu nhà công vụ và nhà ở chuyên gia | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( tính 80 % Khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,597 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,922 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch bêtông 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,815 | m3 |
| 15 | Lấp và san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,984 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất lấy tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sạn ngang, mác 100, dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,575 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,641 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,539 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn sê nô mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 4 lỗ (95x95x200), câu gạch chỉ không nung 5x10x20 xây tường, tường cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (95x140x200), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,452 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng không nung 6 lỗ (95x140x200), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,259 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,074 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,923 | m2 |
| 35 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 36 | Kẻ giả gạch chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,563 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,015 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m2 |
| 40 | Trát sàn sê nô mái,vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 42 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột,lanh tô, tường trong nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,387 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,438 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,282 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,59 | m2 |
| 48 | Tay vịn lan can ống INOX D=50 dày 1,5ly INOX loại MCL 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 49 | Tay vịn lan can ống INOX D=25 dày 1,5ly INOX loại MCL 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 50 | Sản xuất tay vịn lan can INOX ( tính gia công que hàn thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước D=90 nhựa Class 3 +coliê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | ống tràn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống tràn fi 32 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Sản xuất vì kèo và xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,41mm, màu xanh ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão 4 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4 | cái |
| 58 | Sản xuất thép dẹt 35x3 theo thanh kèo, và thép bản dày 6ly nối thanh kèo với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 59 | Bu lông M16, L=300 liên kết đôi kèo vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Bu lông M18, L=300 liên kết thanh kèo vào bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Bu lông M10, L=120 liên kết đôi kèo vào bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 62 | Bách thép + bu lông liên kết đà trần với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 63 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3ly -Tương đương Việt ý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,652 | m2 |
| 64 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,375 | m2 |
| 66 | Quét Kova- CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,604 | m2 |
| 67 | Láng máI bê tông dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,324 | m2 |
| 68 | Vách kính, kính trắng VIệt - Nhật dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | m2 |
| 69 | Cửa đI 1 cánh mở quay, kính trắng VIệt - Nhật dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 70 | Khóa chổt dùng cho của đI 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng VIệt - Nhật dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 72 | Khóa chổt đa điểm dùng cho của sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Cửa sổ mở hất ra ngoài, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 74 | Khóa chổt đa điểm dùng cho của sổ mở hất ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Gia công hoa sắt thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 76 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 79 | Đào bể tự hoại rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,629 | m3 |
| 80 | Lấp đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 81 | Đổ bằng thủ công, bêtông lót móng sạn 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chỉu rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Xây tường blô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,005 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75( lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,005 | m2 |
| 93 | Đánh màu xi măng nguyên chất mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,005 | m2 |
| 94 | Nước ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,992 | m2 |
| 96 | Láng nắp đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m2 |
| 97 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,9ly) ,đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn (tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,8ly) ,đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn (tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,3ly) ,đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính d=32x25mm + d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tơng đơng Tiền Phong), đường kính d=20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng song nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính d=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng song nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng song nhựa PPR (Tơng đơng Tiền Phong), đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong (tương đương Tiền Phong), đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi đồng 1 chiều ANA D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa cứng D=34mm Đệ Nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Lavabo men sứ trắng (tương đương INAX: GL-298V+ Chân L298 VD+ Vòi lạnh LFV-1101S-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi (tương đương INAX: KF-5075VA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt xí+ tiểu tương đương INAX: CFV-105MP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 (tương đương Tân á) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa cứng, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối (tương đương Caesar CT1325) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu nước inox vuông KT 140x140 (tương đương Caesar ST1414), đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt máng nổi trần KT (1228x48x68)mm Led 1,2m-18W (Rạng Đông LED TUBE M9 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 142 | Đèn lốp trần fi 270x75-14w-220V (Rạng Đông hoặc tương đương) D LN07L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt các công tắc 1 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt các công tắc 2 nút bấm 10A (SiNo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB-2P-32A/30,0KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB-2P-20A/30KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực MCCB-2P-15A/6,0KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện, kt 400x3000x160 + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 152 | Cáp điện vặn xoắn LV-ABV-2x35mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 153 | Cáp điện VCm0 M-2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 154 | Cáp điện VCm0 M-2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây điện VCm0 M-2x4mm2 (Cadivi tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 156 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VCMO M 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 157 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng VCMO M- 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 158 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 159 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 160 | ống nhựa cứng trắng phi 21 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 161 | Phụ kiện măng song, co cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | % |
| D | Nhà máy phát điện, điều khiển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,583 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng Blô 15x20x30 tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,999 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Quét Kova- CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m2 |
| 27 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,542 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,947 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,947 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 34 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột,lanh tô, tường trong nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,177 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn SPEC GO GREEN, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,947 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,74 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 40 | Sản xuất vì kèo và xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 44 | Ke chống bão 2 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cửa kéo có lá tôn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 47 | Cửa chớp lật lá tôn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| E | Sân, đường giao thông nội bộ + Cổng ra và Hàng rào lưới thép B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Lấp móng và san đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 9 | Trát đắp kẻ gờ chỉ trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa cổng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Tôn dày 1,2 ly gia công cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 13 | Sản xuất ống thép fi 50 dày 2,6ly làm khung cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,363 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 16 | Bánh xe + phụ tùng cửa cổng + ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khoá ổ việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ổ |
| 18 | Đào móng trụ, cổng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | m3 |
| 20 | Bê tông đúc móng sạn 40x60, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,822 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 100m2 |
| 24 | Lấp móng và san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,175 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 26 | Sản xuất khung thép V3 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | tấn |
| 27 | Vật liệu hàng rào lới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,272 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới kẽm gai dây đôi loại 3mm, buộc bằng thép 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,825 | m2 |
| 29 | Nhân công san, cân chỉnh mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 30 | Đào móng bo sân, bồn hoa rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,727 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,864 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,437 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 34 | Lấp móng và san đất đào độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,909 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,206 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,399 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sạn 40x60, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,935 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng bờ lô 12x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,888 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 9 | Láng hố ga, rảnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,398 | m2 |
| 10 | Lấp và san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,202 | m3 |
| G | San gặt mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,897 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,897 | 100m3 |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét (CIRPROTEC ESE NLP1100 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột thép tròn TC 17m, D=76, dày 4mm (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột trụ, ống đỡ kim ống nước fi 76 dày 2,6 ly (vinapipe hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 4 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,943 | m2 |
| 7 | Đào móng cột đèn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Thép dẹt 40x4 (cố định đèn cao áp) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 9 | Láng mặt móng dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần dày 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 12 | Đắp và san đất đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Khung móng tủ M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cọc thép bọc đồng thoát sét phi 16 , L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 15 | Dây đồng bọc CU/PVC M70 (làm dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 16 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Đầu cos đồng M70 loại 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào đất đặt rãnh cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 19 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 20 | Lát rảnh cáp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Đắp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Chụp cần đèn chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp Sodium hoặc tương đương (220V - 150W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Dây lên đèn CVV2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Tủ ĐK chiếu sáng TD-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Xà đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 11 | Đầu cos ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Phụ kiện treo cáp ABC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Phụ kiện treo cáp ABC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phụ kiện treo cáp ABC3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện treo cáp ABC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Phụ kiện treo cáp ABCĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Mối nối tiếp địa (chung R2LL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vận chuyển nội bộ + bốc dỡ t.công (1công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt ống vách nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương, fi 125 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa cứng PVC Đệ nhất hoặc tương đương, đường kính ống =65mm dày 3,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa cứng PVC Đệ nhất hoặc tương đương, đường kính ống =32mm, dày 1,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC chất lượng tương đương Đệ nhất, đường kính =65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bịt đầu nhựa Đệ Nhất fi 110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=110x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm hút ITALIA hoặc tương đương: 1,5KW, -2HP, Q 6-21m3/h, hút sâu =80-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp đựng máy bơn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyễn vật liệu giàn khoan lên và về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR phi32 (tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,9ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút, co, các loại PPR phi 32 (tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cáp điện VCm0 M-2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB-2P-20A/6,0KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi