Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị các hạng mục công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Sơn thành phố Thanh Hóa. Tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị các hạng mục công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ trừ chi phí thiết bị; phần chi phí thiết bị do ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 19:25:00 đến ngày 2020-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,003,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi tiết theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi tiết theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 03 tầng | |||
| C | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 194,1251 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 31,1266 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,7861 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 20,2134 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,9124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,9124 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 31,326 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 (ép âm) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,741 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 342 | mối nối |
| 11 | Phá bê tông đầu cọc | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,5625 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 319,1565 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 24,5637 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 109,2931 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,8417 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5976 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,3872 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,4608 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2255 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,2084 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 25 | Bê tông cổ cột, M250, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,5331 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3517 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,3831 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,8594 | tấn |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,094 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả + tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,0579 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 43,2708 | m3 |
| 35 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 80,085 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 80,085 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,7632 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 45,8711 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7,0184 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,8181 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,7116 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,9624 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 74,7621 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,9884 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,5728 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,1289 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11,2246 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 157,8458 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12,9533 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 16,2901 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 233,9467 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M 75 (trát dính bám) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.501,4496 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 (trát dính bám) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 898,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2.400,2896 | m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, mác 200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,953 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,6565 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,7202 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, mác 200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,6864 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,6272 | 100m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung KT6,5x10,5x22, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 100,44 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện (hoàn thiện) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 28,2 | m |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 62,72 | m2 |
| E | LANH TÔ - Ô VĂNG - LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,8702 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,4422 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,3124 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50 kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 132 | cái |
| 5 | Trát lam, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 231,24 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 231,24 | m2 |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 122,6897 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 191,4386 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng không nung 6,5x10,5x22, dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,1778 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng không nung 6,5x10,5x22, dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,5704 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.250,352 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.250,352 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.926,788 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.676,444 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.208,9282 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 71,3052 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 250,344 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 71,3052 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa chống cháy - 2h, cửa đôi, khuôn kim loại | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường Gmart windows, cửa đi mở quay 2 cánh, Kính trắng dày 6,38mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 99,9 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường Gmart windows, cửa sổ mở trượt, Kính trắng dày 6,38mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường Gmart windows, cửa đi 1 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường Gmart windows, cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 66 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường Gmart windows, cửa sổ mở hất, Kính trắng dày 6,38mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 (sơn tĩnh điện) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 173,25 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 173,25 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, vách kính dày 6,38mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 111,348 | m2 |
| 23 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 142,054 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 142,054 | m2 |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng không nung, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,9801 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng không nung, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,052 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 69,4144 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,4586 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2973 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 118,896 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 118,896 | m2 |
| H | TRỤ CỘT | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,3542 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 192,804 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 192,804 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 372,12 | m |
| I | SÊNÔ, TÁP LÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 16,0205 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 190,475 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 128 | m |
| 4 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 128 | m |
| 5 | Sản xuất và Gắn chữ Meca mạ đồng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 56 | chữ |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 190,475 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 18,5395 | 100m2 |
| J | TƯỜNG THU HỒI+MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng không nung, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 38,1711 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 347,01 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 347,01 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2716 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,9624 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,5632 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 226,9568 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,5632 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,4713 | 100m2 |
| 12 | Đai bắt tôn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2.188 | cái |
| 13 | Tôn úp nóc rộng 0,6m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 50,66 | m |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,0022 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 85,1088 | m2 |
| 16 | Bulông D14 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 224 | cái |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,0022 | tấn |
| 18 | Sản xuất thang sắt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 19 | Nắp tôn + khóa | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bé |
| K | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch chỉ, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,6517 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,4017 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,7009 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15,015 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15,015 | m2 |
| 6 | Bảng chống loá Hàn Quốc dài 4000x1255 dày 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 34,3 | m2 |
| L | HÈ RÃNH TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,3744 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,3744 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10,017 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 33,39 | m2 |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12,7476 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, mác 200, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,7794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,3556 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 17,654 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 17,654 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 18,978 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100 kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 99 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp số | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 103 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đèn lốp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 61 | bộ |
| 9 | Hộp aptomat 8 MODULE | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22 | hộp |
| 10 | Hộp điện tầng KT750x500x250 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Hộp âm tường | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 154 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 122 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 234 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 822 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2.318 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3.140 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 234 | m |
| 19 | Máng cáp 100x50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 47 | cái |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (chi phí vật liệu đã bao gồm tiền cọc) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 153 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F16mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 67 | m |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 21,105 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 21,105 | m3 |
| 8 | Điều hòa 12000BTU | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | máy |
| 10 | Máy chiếu optoma XA 510 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 33 | m |
| 14 | Ống thoát nước điều hòa D32 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,15 | 100m |
| P | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi tiểu | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Phần thoát nước sàn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Vòi tiểu nữ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 3m3 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=35m | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh D25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren trong D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tê D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Tê D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê D40x25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn nối D40x25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn nối D25x20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van một chiều D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van một chiều D25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van khóa D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Crephin D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van xả cặn D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van phao cơ D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van phao điện | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu bịt D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 42 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Cút xiên D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cút xiên D75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê D75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Tê xiên D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê xiên D75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê D90x75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê xiên D75x34 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê xiên D110x34 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Côn nối D110x60 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn nối D110x90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra D90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt D34 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Nút bịt D75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Nút bịt D110 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 48 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| T | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 214,5576 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,7152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,4304 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 19,848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 17,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 30,5404 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,6116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 13,9359 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,0738 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=18mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,635 | tấn |
| 15 | Mạch ngừng thi công - SIKA WATERBAR GREY (V20) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 60 | md |
| 16 | Nắp bể nước | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 202,58 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 202,58 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 2 lớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 202,58 | m2 |
| 21 | Ống xả tràn D34 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | ống |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 51,3568 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15,407 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10,1912 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 79,434 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 25,974 | m2 |
| 27 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,122 | m2 |
| 28 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 107,38 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 144,926 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 79,434 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, VXM M100, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 23,0688 | m2 |
| 33 | Cửa nhà trạm bơm (bao gồm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=40mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D20mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Crêphin D75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Bích thép rỗng D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cút thép D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tê thép D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Côn nối D50x40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Rơ le áp suất | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bình tích áp 30L | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ áp lực | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Chống rung D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Van gạt D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Bulong M12 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 210 | cái |
| 50 | Kép tiện 2 đầu ren D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Kép tiện 2 đầu ren D15 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Măng sông D20 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Măng sông D15 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| U | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| V | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 135,589 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 22,88 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 325 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,5304 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,014 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 260 | cái |
| W | HỐ GA THĂM LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6,665 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12,094 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,1514 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| X | HỐ GA THĂM LOẠI 2: | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,1775 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,807 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0757 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| Y | HỐ GA THĂM LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9,5225 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 17,421 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,2271 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| Z | HỐ GA THĂM LOẠI 4: | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3,1775 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,727 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0757 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AB | PHẦN BÁO CHÁY + EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m xuất xứ Việt nam | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisun | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 31 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 31 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 14 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 14 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 600 | mét |
| 15 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 420 | mét |
| 16 | Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 25 | mét |
| 17 | Kéo dải cáp tín hiệu 5px0,5mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 60 | mét |
| 18 | Kéo dải cáp tín hiệu 10px0,5mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 35 | mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D 16mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1.045 | mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 95 | mét |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 345 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 345 | cái |
| 23 | Vít nở, kẹp đỡ ống | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 30 | hộp |
| 24 | Lắp đặt attomat 1P/30A cho hệ thống báo cháy, hệ thống exit sự cố | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | HT |
| 26 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| AC | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 45 mcn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 17,5l/s, H = 45 mcn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện 3x16 mm2 + 1x10 mm2 cho máy bơm chữa cháy (trong phòng bơm). | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | mét |
| 10 | Lắp đặt hộp vòi CC gồm : Hộp kính thước (1100x500x180), | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lăng phun khớp nối | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt van chặn D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt van xả khí D25 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 65 | mét |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 45 | mét |
| 25 | Lắp đặt côn thu D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 7 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt tê thép D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt cút thép D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt cút thép D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt kép thép D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 11 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt măng sông D50 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 9 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt măng sông D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt rắc co D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 24 | bình |
| 35 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 12 | bình |
| 36 | Băng tan | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 200 | cuộn |
| 37 | Dây đay | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 3 | Kg |
| 38 | Sơn đỏ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 25 | Kg |
| 39 | sơn chống rỉ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 25 | Kg |
| 40 | Que hàn | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 20 | Kg |
| 41 | Thử áp lực đường ống nước chữa cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 42 | Lăp đặt bệ máy bơm | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2 | chiếc |
| 43 | Đào đất chôn ống ( 60x0,5x0.5) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 45 | Lắp đặt mặt bích D100 | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 10 | cặp |
| 46 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống, ty treo ống….) | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | HT |
| 47 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | tb |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Ebara - Ý (hoặc tương đương) có: H = 45 m; Q = 17,5 l/s | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điezen Huyndai (hoặc tương đương) có: H = 45 m; Q = 17,5 l/s | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Có hồ sơ BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi