Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406893-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 18:41:00 đến ngày 2020-04-10 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,7966 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8668 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4154 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,0664 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2924 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5938 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7739 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3108 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3502 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4467 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,9428 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3534 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5434 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5898 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,3844 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,106 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 502,624 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,6314 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3904 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,778 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2586 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m2 |
| 34 | khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,36 | m |
| 35 | khuôn cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,84 | m |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,52 | m |
| 37 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0142 | m2 |
| 38 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6788 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,693 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,3844 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 546,73 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6302 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6302 | tấn |
| 44 | Thép Fi 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | kg |
| 45 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6131 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 48 | Tấm trần tôn lạnh PU 3 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,9536 | m2 |
| 49 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 nhựa , ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 nhựa , ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,41 | kg |
| 55 | Máng nước 15x15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn compac 25w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 64 | tủ điện có nắp chưa đậy 2ATM 1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha <=60A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha <=5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | tủ điện có nắp chưa đậy 1ATM 1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha <=20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2752 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3177 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2324 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5481 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Ống nhựa chịu nhiệu PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 89 | Ống nhựa chịu nhiệu PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 90 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR 32x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê tráng kẽm ren trong 20x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép ren ngoài 20x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa 20x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Tê đầu ren trong 2 đầu nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + cần gạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa chén | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8944 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,042 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,241 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch chỉ, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,7864 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,69 | m2 |
| 8 | Diện tích lớp trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,408 | m2 |
| 9 | Diện tích lớp trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 669,539 | m2 |
| 10 | Diện tích lớp trát trục cột mà cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,288 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 273,4185 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 637,9765 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,9882 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4031 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4031 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,9704 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200,8617 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5864 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 704,827 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,568 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,5864 | m2 |
| 22 | Lát gạch gốm đỏ KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0468 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | tấn |
| 26 | Tấm trần tôn lạnh PU 3 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,1784 | m2 |
| 27 | khuôn cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m |
| 28 | khuôn cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,8 | m |
| 30 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2126 | m2 |
| 31 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2572 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm việt Pháp màu trắng kính an toàn dày 6.38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm việt Pháp màu trắng kính an toàn dày 6.38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,9882 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1089 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8508 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn compac 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha <=20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha <=40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Khóa việt tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 53 | Lắp đặt 1 công tắc vào bảng chôn sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 54 | Lắp đặt 2 công tắc bảng chôn sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 55 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237 | m |
| 57 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Thép đỡ máng 12x12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | kg |
| 63 | Máng nước khổ 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9124 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9124 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9124 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7982 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,209 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,635 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,18 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,63 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,4094 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,126 | m3 |
| 14 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,478 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,648 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9242 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,162 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,784 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 705,0704 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 753,95 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1612 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,3652 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,525 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,9924 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6319 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,9985 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,536 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,536 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 42 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6867 | m2 |
| 45 | Bản Lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Chốt khóa cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | khóa cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cai |
| 48 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cai |
| 49 | mũi mác 340 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | mũi mác 220 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | mũi mác 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Bu lông Fi 16 chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0572 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3124 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6888 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2433 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9164 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6392 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5544 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2191 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5052 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,052 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,354 | m3 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,98 | kg |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5893 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5893 | tấn |
| 20 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2146 | tấn |
| 22 | bu lông fi 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | cột cờ inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,42 | kg |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 26 | bu lông fi 18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8646 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi