Gói thầu: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng trạm thu phí ô tô ra vào Cảng HKQT Cát Bi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng dự án: Xây dựng trạm thu phí ô tô ra vào Cảng HKQT Cát Bi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 15:46:00 đến ngày 2020-04-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,403,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa, kích thước 20x35x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 4 | Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,45 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,5 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 , mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 , mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | tấn |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,06 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,47 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,61 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,97 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép kết cấu mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,99 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép kết cấu mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,99 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,77 | m2 |
| 30 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,77 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | tấn |
| 33 | Gia công lỗ d27 bản mã | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 34 | Gia công lỗ d18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 35 | Bu lông 8.8 d8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | cái |
| 36 | Bu lông 8.8 d25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 37 | Bu lông 8.8 d16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 38 | Lợp mái bằng tấm Aluminium dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127,64 | m2 |
| 39 | Làm trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153,6 | m2 |
| 40 | Nắp chụp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,6 | m |
| 41 | Thanh đỡ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,8 | m |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,94 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,38 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,08 | m2 |
| 45 | Lanh tô bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7 | m |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,48 | m2 |
| 47 | Tấm PE Laminate dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,74 | m2 |
| 48 | Khung xương sắt 2x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,37 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,08 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,06 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng thép bưng kín dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng vách kính Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,58 | m2 |
| 54 | Đóng trần tấm Calsium dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,48 | m2 |
| 55 | Mài phẳng mặt bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,31 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,19 | m2 |
| 57 | Cắt đường bê tông apphal | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm qua đường bảo vệ dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 59 | Ốp đá mặt bàn soát vé, đá Kimsa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 6 | Điều hòa Đai Kin 9000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Đèn hắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| C | BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,34 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| D | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Tấm thép gia cường bản đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | tấm |
| 2 | Tấm thép gia cường bản sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | tấm |
| 3 | Khoan lỗ để đặt bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Lỗ |
| 4 | Lắp đặt bu lông M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0.6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 7 | Quả cầu Inox D114 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Quả |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0.25m, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống vòng tròn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 21 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Sơn màu ống kẽm, biển phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi