Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Nho, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chương trình MTQG xây dựng NTM xã được hưởng theo Nghị quyết HĐND huyện, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác đảm bảo phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 20:38:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 26,8692 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 26,8692 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 4,7014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 4,7014 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,095 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đắp, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 50,9574 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 50,9574 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 946,24 | m3 |
| 9 | Đắp lót thủ công cát dày 3cm | Mục C chương V của E-HSMT | 157,71 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm | Mục C chương V của E-HSMT | 52,5689 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 5,3435 | 100m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh lót trước khi đổ bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 57,6204 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 27,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,38 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1802 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kinh >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2332 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1574 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3193 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 11 | Lắp dựng đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mục C chương V của E-HSMT | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi