Gói thầu: Trường THCS Long Hưng (khối hành chính và các hạng mục phụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Trường THCS Long Hưng (khối hành chính và các hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:50:00 đến ngày 2020-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,118,886,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,0313 | m3 |
| 2 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9724 | tấn |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4208 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5444 | 100m2 |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | 1 mối nối |
| 8 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.858,2255 | kg |
| 9 | Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3919 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9375 | m3 |
| 12 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8813 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0938 | m3 |
| 14 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,938 | m2 |
| 15 | Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2785 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | tấn |
| 18 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2945 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4327 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9691 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đà kiềng rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7925 | m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4569 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8007 | 100m2 |
| 24 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,124 | m2 |
| 25 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7354 | tấn |
| 26 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5217 | tấn |
| 27 | Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3963 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,943 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4043 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7896 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3802 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4807 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,386 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1683 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8935 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5098 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9866 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn cao <=16 m, ĐK <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0122 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7017 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6462 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1232 | tấn |
| 44 | Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7272 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,951 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8318 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0385 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5332 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 51 | Lam LN BTCT 2800x40x120 (kể cả gối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 52 | Lam LG BTCT 2800x50x210 (kể cả gối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9941 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18 cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, dày <=10 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0916 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x18, bậc cầu thang cao <=16 m, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4041 | m3 |
| 57 | Xây ốp cột gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,414 | m3 |
| 58 | Bê tông ốp cột, đá 1x2, tiếtdiện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1847 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7524 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,407 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 63 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18 dày 20 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5372 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x18 dày 20 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,642 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2752 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=16 m, mác 50 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1444 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, trên đan, dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7868 | m3 |
| 69 | Xây lan can gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm,cao <=16 m, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3665 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa gỗ kể cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,48 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2284 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1905 | m2 |
| 77 | Cửa sắt xếp không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (SK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 78 | Cửa đi pano gỗ thao lao sơn dầu + kính 4,7ly kể cả khung bao và khoá treo (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 79 | Cửa đi sổ lật gỗ thao lao sơn dầu + kính 4,7ly kể cả khung bao và cần gạt (S1, S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,76 | m2 |
| 80 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7ly (Đ2, Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 81 | Cưả sổ trượt kính + khung nhôm (S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m2 |
| 82 | Khung bảo vệ cửa sổ STK 15x30 dày 1,4 ly sơn dầu pha kẽm (S1, S2, S3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 83 | Cửa nắp thông trần, thông mái tôn dày 0,5 ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Vách kính cường lực phản quang 8 ly+kính bật khung nhôm hệ 1000 (VK-1,2,3,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2284 | m2 |
| 85 | Vách lambri nhôm + kính 4,7ly cố định (VK-2*) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 86 | Tay vịn lan can inox Ø60, thanh đứng Ø32 cao H=130 (LC 1,2,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | md |
| 87 | Lan can inox tay vịn Ø60, thanh đứng inox đặc Ø10 (LC3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2845 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,54 | m2 |
| 89 | Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (L1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m2 |
| 90 | Lam nhôm hộp 25x50x1,2 (L2, L3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,44 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9084 | 100m2 |
| 92 | Lắp xà gồ thép C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9015 | tấn |
| 93 | Xà gồ thép C125x50x2,5 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,6412 | m |
| 94 | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại nổi (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,425 | m2 |
| 95 | Làm trần Prima khung kim loại loại chìm (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,46 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,755 | m2 |
| 97 | Trát cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,7836 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,622 | m2 |
| 99 | Trát dầm sàn lầu 1,2 vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,172 | m2 |
| 100 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,492 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,488 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,6316 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,254 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,3 | m2 |
| 106 | Quét 3 lớp Bast Master seal 540 chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,426 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,184 | m |
| 108 | Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6522 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,1882 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,1882 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,8 | m |
| 112 | Ốp chân tường đá Slate 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,18 | m2 |
| 113 | Đắp chỉ 25x50 vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8 | m |
| 114 | Trát tường ngoài lan can, các chi tiết dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,288 | m2 |
| 115 | ốp gạch lan can cầu thang gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 116 | ốp gạch vào tường khu cầu thang gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0825 | m2 |
| 117 | Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,4691 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.915,2346 | m2 |
| 119 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,22 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,385 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347,03 | m2 |
| 122 | Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,32 | m2 |
| 123 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,7098 | m2 |
| 124 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.154,6996 | m2 |
| 125 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,7571 | m2 |
| 126 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.844,5346 | m2 |
| 127 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.631,4669 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.999,2342 | m2 |
| 129 | Ống tràn D34, L=250 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9592 | 100m2 |
| 131 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3357 | m3 |
| 132 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6413 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7278 | m3 |
| 134 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9289 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4116 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép giằng HG, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 137 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,674 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0231 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 140 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1522 | tấn |
| 142 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 143 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,705 | m3 |
| 144 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cầu lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống gân HDPE D315 thành đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Jiont nối ống gân HDPE 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Nối ống gân HDPE 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 166 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt Khâu rút PVC 21x27 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Khâu rút PVC 21x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Khâu rút PVC 27x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Khâu rút PVC 21x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt Khâu rút PVC 34x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 177 | Lắp đặt Khâu rút PVC 42x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Khâu rút PVC 60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 184 | Lắp nút bít PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 186 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà (hai họng ra D65, 12bar, ngàm kiểu mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 190 | Lắp mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 191 | Lắp đặt co ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê renSTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Nối ren STK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Nối ren STK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Nối ren STK D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Măng xông nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Măng xông nối ren STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Măng xông nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m3 |
| 202 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6277 | m3 |
| 203 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m3 |
| 204 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 205 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 206 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 208 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 210 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 2 P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 219 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 220 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 222 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 224 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 225 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 226 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 227 | Lắp đặt đèn LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn LED 2x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn LED 2x20w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 232 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.420 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 236 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 237 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480 | m |
| 239 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 240 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 242 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 243 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | hộp |
| 244 | Đầu coss ép + chụp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 245 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bịt |
| 246 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 247 | Lắp đặt linh kiện báo cháy: Đầu báo cháy khói quang + đế +phụ kiện (SLR-24VN+NS4-100 USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 248 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy: Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện (# HPS-SAH-WP, USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | Còi báo cháy + đèn chớp đỏ +phụ kiện (#HEC3-24WR-USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt Cable tín hiệu 2Cx1,0mm2 luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 251 | Lắp đặt Cable điện nguồn 2Cx1,5mm2 luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 252 | Ống luồn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 253 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Phụ kiện nối ống chống cháy (co, tê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 255 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 256 | Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8 kg (MFZ8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 257 | Bình chữa cháy dùng khí CO2 loại 5kg (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 258 | Khung gắn màn hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 259 | Bộ khuếch đại truyền hình cáp (ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Bộ chia tín hiệu 1input/8output loại truyền hình cáp (ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 261 | Rack TV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắt đặt Cáp đồng trục 5CFB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 263 | Lắt đặt Cáp đồng bọc CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 264 | Lắp đặt ổ cắm Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 266 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D16 (Goody) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 267 | Măng xông ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 268 | Cáp HDMI 5K, 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 269 | Tổng đài tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 270 | Bộ lưu điện cho tổng đài 8H (bao gồm nguồn và Accu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 271 | Máy điện thoại lập trình (KXT 7730-Pa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 272 | Hộp cáp tập điểm 40P (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 273 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 274 | Đế nhưạ cho điện ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 275 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 276 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 277 | Cáp đồng trần M11 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 278 | Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 279 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 280 | Lắp đặt kệ chưá tổng đài và bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 281 | Vật tư ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 282 | Phần mềm quản lý và tính cho tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 283 | Điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 284 | Máy Fax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 285 | Công lập trình và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 286 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 287 | Maneged Switch Layer 2 with 24Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 288 | Patch panel 24 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m/sợi - VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 290 | Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đội, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 291 | Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 292 | Kệ chứa switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken - VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 294 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 295 | Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 296 | Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 297 | Server intel Xeon quad Core +LCD 17" wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 298 | Bộ lưu điện USP 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 299 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 300 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 301 | Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1203 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3353 | 100m3 |
| 9 | Đào đất bó nền rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 10 | Bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 12 | Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 06mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 12mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 14mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 15 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5125 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2065 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,579 | m3 |
| 18 | Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,075 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2869 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2869 | tấn |
| 21 | Bulon D16 L=800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | SX vì kèo thép khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5255 | tấn |
| 24 | Bulon D16 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Sản xuất giằng (GC, GĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | tấn |
| 27 | Bulon D12 L=180 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Bulon D12 L=50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Xà gồ thép hộp 50x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0635 | 100m2 |
| 32 | Cắt roon khe rộng 5 sâu 10 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,615 | 10m |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3515 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bảng Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đèn neon led 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 45 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 46 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 47 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 48 | Móc bắt ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 49 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8831 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9953 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4756 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7847 | 100m3 |
| 9 | Đào đất bó nền rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,495 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7475 | m3 |
| 11 | Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 06mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 12mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 14mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 14 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,7275 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5713 | m3 |
| 17 | Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8501 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8501 | tấn |
| 20 | Bulon D16 L=800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 21 | SX vì kèo thép khẩu độ <= 9 m (VK1, VK2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1446 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1446 | tấn |
| 23 | Bulon D16 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 24 | Sản xuất giằng (GC, GĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7899 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7899 | tấn |
| 26 | Bulon D12 L=180 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 27 | Bulon D12 L=50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 28 | Xà gồ thép hộp 50x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6585 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6585 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5309 | 100m2 |
| 31 | Cắt roon khe rộng 5 sâu 10 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | 10m |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,214 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt bảng Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn neon led 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 44 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 45 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 46 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 47 | Móc bắt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 48 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| E | SÂN ĐAN + CỘT CỜ + CÂY XANH | |||
| 1 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m3 |
| 3 | Cắt khe chừa roon rộng 5x100 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 10m |
| 4 | Xoa nền phẳng mặt bằng máy (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090 | m2 |
| 5 | Đào móng bệ ngồi, rộng<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,76 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền hạt to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m3 |
| 7 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3977 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3019 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bệ ngồi, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4648 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường BH dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 21 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,63 | m2 |
| 22 | Trát tường mặt trong BH dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m2 |
| 23 | Ốp mặt ngoài BH đá Slate 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,37 | m3 |
| 25 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4292 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 27 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2145 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8475 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 36 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3564 | m2 |
| 37 | Đắp đất cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5938 | m3 |
| 38 | Bê tông đổ bằng thủ công, tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6276 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3422 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4853 | m3 |
| 41 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,462 | m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, móng cột, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao <=4 m, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6124 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | m3 |
| 46 | Trát granitô dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1534 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữaXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,456 | m |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5944 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5944 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m |
| 53 | Ốp nối inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đào hố trồng cây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 57 | Đổ đất phân chất trồng vào hố (đất đen lượng mùn, dạm 2-4%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,925 | m3 |
| 58 | Cây Phượng vĩ (thân cao >4m, ĐK gốc 150, ĐK ngọn >80)+cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 59 | Cây Phượng tím (thân cao >4m, ĐK gốc 150, ĐK ngọn >80)+cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 60 | Cây sao (thân cao >3m, ĐK gốc 100, ĐK ngọn >50)+cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 61 | Cây Điệp vàng (thân cao >3m, ĐK gốc 50)+cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 62 | Cây Hồng Lộc (cao 1,5m, bán kính tàn 800-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 63 | Cây Trạng Nguyên (cao 300, khoảng cách gố 200x200, 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,85 | m2 |
| 64 | Cây Trạng Bạch (cao 300, khoảng cách gố 200x200, 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | cây |
| 65 | Cỏ lạc (khoảng cách bụi 200x200, 25 bụi/m2, bụi 3 thân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.723 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào HG rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK <=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 8 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2544 | m2 |
| 12 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 13 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,632 | m2 |
| 14 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương đường ống rộng <=6 m, máy đào<=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | 100m3 |
| 20 | Đào lót móng gối đỡ, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,172 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 4m/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống: Gối đỡ D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lâp đất đường cống, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6116 | 100m3 |
| G | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn pha LED 150w chiếu sáng sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 10 | Cáp 4 ruột CVV - 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, mương cáp không mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,025 | m3 |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6458 | m3 |
| 2 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2794 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 6 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 12 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 13 | Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ cao <= 4 m, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ cao <= 4 m, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 22 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm móng ĐK <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm móng ĐK <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 28 | SX LD cốt thép xà dầm, ĐK <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, ĐK <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6272 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 33 | Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4608 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết .. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4713 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1543 | tấn |
| 36 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8168 | m3 |
| 38 | Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 39 | Xây bó nền gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao <=4 m, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 41 | Rải tấm nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 8x8x18 dày <=10 cm, cao <=4 m, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2112 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304) 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 46 | Vách kính, lam nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 47 | Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 48 | Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 49 | Khung bông bảo vệ (inox 304) 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm có cửa sổ trượt (VK1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 51 | Lam nhôm hộp 25x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 53 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,016 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,868 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, vữa mác 100 (mặt trên có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,508 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 57 | Quét Master seal chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,708 | m2 |
| 58 | Gia cố góc bằng lưới thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100 m2 |
| 59 | Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m |
| 60 | Ốp chân tường gạch 8x24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 61 | Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,57 | m2 |
| 62 | Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,43 | m2 |
| 63 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường,gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 65 | Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m2 |
| 66 | Bả mastic vào cột, dầm, trần ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,768 | m2 |
| 67 | Bả mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,016 | m2 |
| 68 | Bả mastic vào tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,57 | m2 |
| 69 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | m2 |
| 70 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,338 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,376 | m2 |
| 72 | Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co PVC D90 (ống xối ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn neon LED 20w máng siêu mỏng (Junsun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 87 | Ống trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 88 | Ống trắng cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 89 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 90 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 92 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 94 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 95 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi