Gói thầu: Trường THCS Long Hưng (khối hành chính và các hạng mục phụ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405142-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Trường THCS Long Hưng (khối hành chính và các hạng mục phụ)
Số hiệu KHLCNT 20200403481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:50:00 đến ngày 2020-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,118,886,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B KHỐI HÀNH CHÍNH
1 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,0313 m3
2 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9724 tấn
3 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4208 tấn
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2486 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5444 100m2
6 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 1 mối nối
8 Thép bản mã 5 ly nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.858,2255 kg
9 Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3919 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9375 m3
12 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8813 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0938 m3
14 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,938 m2
15 Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2785 m3
16 Ván khuôn thép móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 100m2
17 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 tấn
18 SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2945 tấn
19 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4327 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9691 100m3
21 Đào đất đà kiềng rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7925 m3
22 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4569 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8007 100m2
24 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,124 m2
25 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7354 tấn
26 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK<=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5217 tấn
27 Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3963 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,943 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4043 100m2
30 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7896 tấn
31 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3802 tấn
32 SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4807 tấn
33 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,386 m3
34 Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1683 100m2
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,138 tấn
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8935 tấn
37 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,884 tấn
38 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5098 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9866 100m2
40 SXLD cốt thép sàn cao <=16 m, ĐK <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0122 tấn
41 Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7017 m3
42 Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6462 100m2
43 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1232 tấn
44 Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7272 tấn
45 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,951 m3
46 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8318 100m2
47 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0385 tấn
48 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5332 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
51 Lam LN BTCT 2800x40x120 (kể cả gối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
52 Lam LG BTCT 2800x50x210 (kể cả gối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
53 Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9941 m3
54 Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18 cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 m3
55 Xây gạch không nung 4x8x18, dày <=10 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0916 m3
56 Xây gạch không nung 4x8x18, bậc cầu thang cao <=16 m, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4041 m3
57 Xây ốp cột gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,414 m3
58 Bê tông ốp cột, đá 1x2, tiếtdiện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1847 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7524 100m2
60 Đắp đất cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,407 m3
61 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m3
62 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
63 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 m2
64 Xây gạch không nung 8x8x18 dày 20 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5372 m3
65 Xây gạch không nung 8x8x18 dày 20 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,642 m3
66 Xây gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2752 m3
67 Xây gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=16 m, mác 50 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1444 m3
68 Xây gạch không nung 8x8x18, trên đan, dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7868 m3
69 Xây lan can gạch không nung 8x8x18, dày <=10 cm,cao <=16 m, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3665 m3
70 Lắp dựng cửa sắt xếp không lá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m2
71 Lắp dựng cửa gỗ kể cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,48 m2
72 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,8 m2
73 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,64 m2
74 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2284 m2
75 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 m2
76 Lắp dựng lan can sắt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1905 m2
77 Cửa sắt xếp không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (SK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m2
78 Cửa đi pano gỗ thao lao sơn dầu + kính 4,7ly kể cả khung bao và khoá treo (Đ1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
79 Cửa đi sổ lật gỗ thao lao sơn dầu + kính 4,7ly kể cả khung bao và cần gạt (S1, S2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,76 m2
80 Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7ly (Đ2, Đ3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
81 Cưả sổ trượt kính + khung nhôm (S3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,88 m2
82 Khung bảo vệ cửa sổ STK 15x30 dày 1,4 ly sơn dầu pha kẽm (S1, S2, S3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,64 m2
83 Cửa nắp thông trần, thông mái tôn dày 0,5 ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Vách kính cường lực phản quang 8 ly+kính bật khung nhôm hệ 1000 (VK-1,2,3,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2284 m2
85 Vách lambri nhôm + kính 4,7ly cố định (VK-2*) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 m2
86 Tay vịn lan can inox Ø60, thanh đứng Ø32 cao H=130 (LC 1,2,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,2 md
87 Lan can inox tay vịn Ø60, thanh đứng inox đặc Ø10 (LC3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2845 m2
88 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,54 m2
89 Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (L1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1 m2
90 Lam nhôm hộp 25x50x1,2 (L2, L3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,44 m2
91 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9084 100m2
92 Lắp xà gồ thép C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9015 tấn
93 Xà gồ thép C125x50x2,5 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,6412 m
94 Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại nổi (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,425 m2
95 Làm trần Prima khung kim loại loại chìm (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,46 m2
96 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,755 m2
97 Trát cột cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,7836 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,622 m2
99 Trát dầm sàn lầu 1,2 vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,172 m2
100 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,492 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,488 m2
103 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,6316 m2
104 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,254 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,3 m2
106 Quét 3 lớp Bast Master seal 540 chống thấm mái, sê nô, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,426 m2
107 Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,184 m
108 Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6522 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,1882 m2
110 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,1882 m2
111 Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,8 m
112 Ốp chân tường đá Slate 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,18 m2
113 Đắp chỉ 25x50 vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8 m
114 Trát tường ngoài lan can, các chi tiết dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,288 m2
115 ốp gạch lan can cầu thang gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
116 ốp gạch vào tường khu cầu thang gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,0825 m2
117 Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,4691 m2
118 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.915,2346 m2
119 Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,22 m2
120 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,385 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.347,03 m2
122 Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,32 m2
123 Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,7098 m2
124 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.154,6996 m2
125 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,7571 m2
126 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.844,5346 m2
127 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.631,4669 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.999,2342 m2
129 Ống tràn D34, L=250 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
130 Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9592 100m2
131 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3357 m3
132 Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6413 100m2
133 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7278 m3
134 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9289 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4116 100m2
136 Cốt thép giằng HG, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
137 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,674 m2
138 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0231 m2
139 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
140 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1188 100m2
141 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1522 tấn
142 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
143 Lấp đất rãnh nước đã đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,705 m3
144 Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
145 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt van PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
155 Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 100m
156 Lắp đặt cầu lưới chận rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
157 Lắp đặt ống gân HDPE D315 thành đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
158 Jiont nối ống gân HDPE 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Nối ống gân HDPE 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
161 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
162 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
164 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
165 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
166 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
167 Lắp đặt Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
168 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
169 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
170 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
171 Lắp đặt Khâu rút PVC 21x27 (nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt Khâu rút PVC 21x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt Khâu rút PVC 27x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Lắp đặt Khâu rút PVC 21x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
175 Lắp đặt Khâu rút PVC 34x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
177 Lắp đặt Khâu rút PVC 42x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
178 Lắp đặt Khâu rút PVC 60x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Lắp đặt Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Lắp đặt Tê PVC D42x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
181 Lắp đặt Tê PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Lắp đặt Tê PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
183 Lắp đặt Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
184 Lắp nút bít PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
185 Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
186 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà (hai họng ra D65, 12bar, ngàm kiểu mặt bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
188 Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
189 Lắp đặt ống STK D90 dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
190 Lắp mặt bích thép D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
191 Lắp đặt co ren STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
192 Lắp đặt co ren STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
193 Lắp đặt tê renSTK D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt tê ren STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
195 Nối ren STK D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Nối ren STK D76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Nối ren STK D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Măng xông nối ren STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
199 Măng xông nối ren STK D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Măng xông nối ren STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
201 Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m3
202 Đắp cát đệm đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6277 m3
203 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 m3
204 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
205 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
206 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
207 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
208 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
209 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
210 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
212 Lắp đặt MCB 2 P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
213 Lắp đặt MCB 2 P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
214 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
215 Lắp đặt MCB 2 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
216 Lắp đặt MCB 2 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
217 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
218 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
219 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 cái
220 Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
221 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
222 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
223 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
224 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
225 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
226 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
227 Lắp đặt đèn LED 1x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
228 Lắp đặt đèn LED 2x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
229 Lắp đặt đèn LED 2x20w âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
230 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
231 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
232 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.420 m
233 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
234 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
235 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
236 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
237 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
238 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480 m
239 Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
240 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
241 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
242 Cáp đồng trần M48 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
243 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 hộp
244 Đầu coss ép + chụp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
245 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bịt
246 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
247 Lắp đặt linh kiện báo cháy: Đầu báo cháy khói quang + đế +phụ kiện (SLR-24VN+NS4-100 USA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
248 Lắp đặt Linh kiện báo cháy: Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện (# HPS-SAH-WP, USA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
249 Còi báo cháy + đèn chớp đỏ +phụ kiện (#HEC3-24WR-USA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
250 Lắp đặt Cable tín hiệu 2Cx1,0mm2 luồn trong ống chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
251 Lắp đặt Cable điện nguồn 2Cx1,5mm2 luồn trong ống chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
252 Ống luồn chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
253 Lắp đặt Linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
254 Phụ kiện nối ống chống cháy (co, tê…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
255 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
256 Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8 kg (MFZ8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
257 Bình chữa cháy dùng khí CO2 loại 5kg (TQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
258 Khung gắn màn hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
259 Bộ khuếch đại truyền hình cáp (ĐL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
260 Bộ chia tín hiệu 1input/8output loại truyền hình cáp (ĐL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
261 Rack TV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
262 Lắt đặt Cáp đồng trục 5CFB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
263 Lắt đặt Cáp đồng bọc CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
264 Lắp đặt ổ cắm Anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
265 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
266 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D16 (Goody) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
267 Măng xông ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
268 Cáp HDMI 5K, 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
269 Tổng đài tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
270 Bộ lưu điện cho tổng đài 8H (bao gồm nguồn và Accu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
271 Máy điện thoại lập trình (KXT 7730-Pa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
272 Hộp cáp tập điểm 40P (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
273 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
274 Đế nhưạ cho điện ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
275 Cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
276 Lắp đặt Cáp nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
277 Cáp đồng trần M11 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
278 Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
279 Ống PVC trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
280 Lắp đặt kệ chưá tổng đài và bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
281 Vật tư ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
282 Phần mềm quản lý và tính cho tổng đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
283 Điện thoại bàn Analog Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
284 Máy Fax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
285 Công lập trình và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
286 Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
287 Maneged Switch Layer 2 with 24Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
288 Patch panel 24 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
289 Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m/sợi - VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
290 Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đội, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
291 Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
292 Kệ chứa switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
293 Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken - VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
294 Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
295 Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
296 Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
297 Server intel Xeon quad Core +LCD 17" wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
298 Bộ lưu điện USP 2KVA online Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
299 Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
300 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
301 Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng LAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3811 100m3
2 Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m2
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2347 m3
5 Ván khuôn thép, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1904 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1203 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0561 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3353 100m3
9 Đào đất bó nền rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
10 Bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
12 Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0553 tấn
13 Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0923 tấn
14 Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 14mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 tấn
15 Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5125 m2
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2065 100m2
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,579 m3
18 Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,075 m2
19 Sản xuất cột, chân cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2869 tấn
20 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2869 tấn
21 Bulon D16 L=800 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
22 SX vì kèo thép khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5255 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5255 tấn
24 Bulon D16 L=80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
25 Sản xuất giằng (GC, GĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3031 tấn
26 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3031 tấn
27 Bulon D12 L=180 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Bulon D12 L=50 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Xà gồ thép hộp 50x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2335 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2335 tấn
31 Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0635 100m2
32 Cắt roon khe rộng 5 sâu 10 bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,615 10m
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,3515 m2
34 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt bảng Tablo nhựa 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt MCB 2 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
40 Lắp đặt đèn neon led 1x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
42 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
43 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
44 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
45 Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
46 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
47 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
48 Móc bắt ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
49 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
D NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8831 100m3
2 Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,38 m2
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,838 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9953 m3
5 Ván khuôn thép, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4756 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2688 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7847 100m3
9 Đào đất bó nền rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,495 m3
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7475 m3
11 Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 06mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1374 tấn
12 Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 12mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3102 tấn
13 Cốt thép đà kiềng cao <=4 m, đường kính 14mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 tấn
14 Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,7275 m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5679 100m2
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5713 m3
17 Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
18 Sản xuất cột, chân cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8501 tấn
19 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8501 tấn
20 Bulon D16 L=800 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
21 SX vì kèo thép khẩu độ <= 9 m (VK1, VK2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1446 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1446 tấn
23 Bulon D16 L=80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
24 Sản xuất giằng (GC, GĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7899 tấn
25 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7899 tấn
26 Bulon D12 L=180 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
27 Bulon D12 L=50 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
28 Xà gồ thép hộp 50x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6585 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6585 tấn
30 Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5309 100m2
31 Cắt roon khe rộng 5 sâu 10 bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,18 10m
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,214 m2
33 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt bảng Tablo nhựa 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt MCB 2 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
39 Lắp đặt đèn neon led 1x20w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
41 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
42 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
43 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
44 Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
45 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
46 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
47 Móc bắt ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
48 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
E SÂN ĐAN + CỘT CỜ + CÂY XANH
1 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090 m2
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 m3
3 Cắt khe chừa roon rộng 5x100 sân đan bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 10m
4 Xoa nền phẳng mặt bằng máy (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090 m2
5 Đào móng bệ ngồi, rộng<=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,76 m3
6 Đắp cát nền hạt to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,62 m3
7 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7 m2
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3977 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3019 tấn
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
14 Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m2
15 Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1563 tấn
17 Bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m3
18 Ván khuôn thép bệ ngồi, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4648 100m2
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2595 tấn
20 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường BH dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
21 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,63 m2
22 Trát tường mặt trong BH dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m2
23 Ốp mặt ngoài BH đá Slate 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,12 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,37 m3
25 Đào móng cột rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4292 m3
26 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
27 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m2
28 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2145 m3
29 Cốt thép móng, đường kính<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
30 Cốt thép móng, đường kính<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 tấn
31 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8475 m3
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 100m2
36 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3564 m2
37 Đắp đất cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5938 m3
38 Bê tông đổ bằng thủ công, tấm đan..., đá1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6276 m3
39 Cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3422 tấn
40 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4853 m3
41 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,462 m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, móng cột, đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
43 Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao <=4 m, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6124 m3
44 Xây gạch không nung 4x8x18, dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
45 Xây gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1492 m3
46 Trát granitô dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1534 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữaXM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,456 m
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5944 m2
49 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5944 m2
50 Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m
51 Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m
52 Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m
53 Ốp nối inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Đào hố trồng cây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 100m3
57 Đổ đất phân chất trồng vào hố (đất đen lượng mùn, dạm 2-4%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,925 m3
58 Cây Phượng vĩ (thân cao >4m, ĐK gốc 150, ĐK ngọn >80)+cây chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
59 Cây Phượng tím (thân cao >4m, ĐK gốc 150, ĐK ngọn >80)+cây chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
60 Cây sao (thân cao >3m, ĐK gốc 100, ĐK ngọn >50)+cây chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
61 Cây Điệp vàng (thân cao >3m, ĐK gốc 50)+cây chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
62 Cây Hồng Lộc (cao 1,5m, bán kính tàn 800-1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
63 Cây Trạng Nguyên (cao 300, khoảng cách gố 200x200, 25 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,85 m2
64 Cây Trạng Bạch (cao 300, khoảng cách gố 200x200, 25 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 cây
65 Cỏ lạc (khoảng cách bụi 200x200, 25 bụi/m2, bụi 3 thân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.723 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào HG rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 100m3
2 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
4 SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7088 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1774 100m2
6 SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK <=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 tấn
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 tấn
8 Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 100m2
10 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2544 m2
12 Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 m2
13 Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,632 m2
14 LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 100m3
19 Đào kênh mương đường ống rộng <=6 m, máy đào<=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 100m3
20 Đào lót móng gối đỡ, đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
21 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,172 m3
22 Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 4m/ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống
23 Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 mối nối
25 Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống: Gối đỡ D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
26 Lâp đất đường cống, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6116 100m3
G CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt MCCB loại 3 pha -200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB loại 3 pha -6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt đèn pha LED 150w chiếu sáng sân đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC - 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
10 Cáp 4 ruột CVV - 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
12 Lắp đặt ống xoắn TFP 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
13 Lắp đặt ống xoắn TFP 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
14 Đào đất đặt đường ống, mương cáp không mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m3
15 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475 m3
16 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,025 m3
17 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
H NHÀ BẢO VỆ
1 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6458 m3
2 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
3 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2794 tấn
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
5 SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2163 100m2
6 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
8 Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m
9 Đào móng công trình, rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
11 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
12 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
13 Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 m3
14 Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
15 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
16 Bê tông cổ cột đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
17 Bê tông cột, đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
18 Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1328 100m2
19 Cốt thép cột, trụ cao <= 4 m, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 tấn
20 Cốt thép cột, trụ cao <= 4 m, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0947 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 100m3
22 Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
24 Cốt thép dầm móng ĐK <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 tấn
25 Cốt thép dầm móng ĐK <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 100m2
28 SX LD cốt thép xà dầm, ĐK <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, ĐK <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6272 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m2
32 SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
33 Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4608 m3
34 Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết .. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4713 100m2
35 Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1543 tấn
36 Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
37 Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8168 m3
38 Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Xây bó nền gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao <=4 m, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,717 m3
40 Đắp cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
41 Rải tấm nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
42 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
43 Xây gạch không nung 8x8x18 dày <=10 cm, cao <=4 m, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2112 m3
44 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m2
45 Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304) 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
46 Vách kính, lam nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
47 Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
48 Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
49 Khung bông bảo vệ (inox 304) 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
50 Vách kính khung nhôm có cửa sổ trượt (VK1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
51 Lam nhôm hộp 25x50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
52 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m2
53 Trát dầm trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,016 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,868 m2
55 Trát sênô, mái hắt, vữa mác 100 (mặt trên có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,508 m2
56 Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 m2
57 Quét Master seal chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,708 m2
58 Gia cố góc bằng lưới thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100 m2
59 Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2 m
60 Ốp chân tường gạch 8x24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
61 Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,57 m2
62 Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,43 m2
63 Ốp gạch vào chân tường, viền tường,gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,41 m2
65 Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 m2
66 Bả mastic vào cột, dầm, trần ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,768 m2
67 Bả mastic vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,016 m2
68 Bả mastic vào tường ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,57 m2
69 Bả mastic vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,36 m2
70 Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,338 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,376 m2
72 Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
73 Lắp đặt co PVC D90 (ống xối ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt cầu lưới chận rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
76 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt đèn neon LED 20w máng siêu mỏng (Junsun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
85 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
86 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-2x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
87 Ống trắng cứng đặt chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
88 Ống trắng cứng đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
89 Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
90 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
92 Cáp đồng trần M48 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
93 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
94 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
95 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->