Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Hua Păng, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413742-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Hua Păng, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200306480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:52:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,249,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,582 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,906 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,396 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,063 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,264 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,916 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m2
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m3
11 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,396 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,368 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,407 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,964 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 100m2
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,182 m3
C TAM CẤP+ MÓNG BÓ CHÂN SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,436 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,812 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,174 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,566 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,864 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,694 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,23 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,102 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,737 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,332 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao , máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
18 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,961 m3
19 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,826 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 tấn
22 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,201 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,201 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,833 m2
27 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,879 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,89 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,042 m2
2 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,042 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,058 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,275 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,164 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,701 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,198 m2
8 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,705 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,9 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,12 m
11 Đắp chi tiết huỳnh trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,945 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,86 m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,271 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,906 m2
16 Trần thạch cao hoa văn 50x50 (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,172 m2
17 Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,23 m2
18 Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
19 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
21 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,044 kg
22 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
F THOÁT NƯỚC MÁI, PHẦN ĐIỆN, THU SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
4 Ống lồng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Rọ chắc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
9 Đèn Led tròn âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
18 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
23 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
24 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
25 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
29 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
31 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Tiệu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Bộ lưu điện 12h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Ống ghen chống cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
40 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
41 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
42 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
43 Ống hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC B300, HỐ GA G1,2,3,4,5
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,257 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,996 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,651 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,857 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,925 m3
6 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,636 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,201 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,364 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->