Gói thầu: Sửa chữa cầu sông Cá Km4+200 đường ĐT.464 (đường 221D)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cầu sông Cá Km4+200 đường ĐT.464 (đường 221D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 10:16:00 đến ngày 2020-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,374,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| B | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,0816 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu thép cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7428 | tấn |
| C | Dầm cầu: | |||
| 1 | Thép dầm chủ I600 và mối nối | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11.402,2 | kg |
| 2 | Thép dầm L100 dầm ngang gắn vào chủ I600 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 329,4 | kg |
| 3 | Thép dầm C300 dầm ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.491,6 | kg |
| 4 | Thép neo D12 gắn vào chủ I600 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 194,31 | kg |
| 5 | Bu long M22 dài 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 180 | bộ |
| D | Mố cầu: | |||
| 1 | Gối cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | tấm |
| 2 | Bê tông lót móng mố cầu, vữa BT mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | m3 |
| 3 | Bê tông, mố cầu vữa BT mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 64,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0844 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,5987 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu đường kính >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7847 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 73,7 | m2 |
| 8 | Đóng cọc cừ D8-10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,304 | 100m |
| E | Bản dẫn, bản mặt, lan can cầu: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bản dẫn vữa BT mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,17 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1684 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2688 | 1 tấn |
| 5 | Đắp đá thải, độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5826 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu, vữa BT mác 350 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,1 | m3 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0304 | tấn |
| 9 | Cốt thép mặt cầu đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,6514 | tấn |
| 10 | Sơn phản quang gờ lan can | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,68 | m2 |
| 11 | Lan can thép , thép đúc mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4399 | tấn |
| 12 | Ống thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 260,34 | kg |
| 13 | Thép bản mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,53 | kg |
| 14 | Thép góc mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 153,99 | kg |
| 15 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,02 | kg |
| 16 | Ống thép mạ kẽm đường kính 88,3mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | 100m |
| 17 | Lưới chắn rác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Cốt thép khe co giãn đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2332 | tấn |
| 19 | Khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 1m |
| 20 | Bê tông không co ngót Victar Grout VG 60 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,42 | m3 |
| 21 | Neo, tấm chụp khe co giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1195 | tấn |
| 22 | Ống nhựa PVC đường kính 48mm, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m |
| 23 | Bu long M16 dài 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 24 | Bu long M12 dài 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 25 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | 100m2 |
| F | Cầu tạm, đập tạm thi công | |||
| 1 | Cầu tạm: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Đập tạm: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76 | m |
| G | Đường dẫn hai đầu cầu: | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt K≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7933 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8063 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,1013 | 100m2 |
| 4 | Vét bùn, hữu cơ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,83 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4896 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8253 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,353 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,353 | 100m2 |
| 9 | Đá vỉa kích thước (15x20)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,3374 | m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6045 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, đường lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6045 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài 2,0m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,875 | 100m |
| 13 | Phên nứa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,4 | m2 |
| 14 | Hộ lan mềm tôn mạ kẽm nhúng nóng, bước cột 3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 15 | Cọc tiêu BTCT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Biển chỉ dẫn phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8225 | m² |
| 18 | Biển báo tròn phản quang cạnh 900mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| H | Kè mái taluy: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 1,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,0825 | 100m |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,13 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,62 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 6 | Đào móng kè | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3392 | p |
| I | CHI PHÍ GIÁN TiẾP | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi