Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403790-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200403764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:21:00 đến ngày 2020-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP CỐNG
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,501 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0451 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,9063 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0882 100m3
B CỐNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Theo quy định hiện hành 0,0504 100m3
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 7,56 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4 , mác 150 Theo quy định hiện hành 15,12 m3
4 Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,86 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 5,04 m3
6 Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6 m3
7 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,2952 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng Theo quy định hiện hành 0,4732 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6859 tấn
10 Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,2744 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Theo quy định hiện hành 0,2016 100m2
12 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,5544 100m2
13 Lắp dựng tấm bản, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 42 cái
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 27,72 m2
15 Lót bạt dứa Theo quy định hiện hành 0,924 100m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 7,14 m3
C RÃNH + KÈ
1 Đào móng cống đất cấp III bằng TC Theo quy định hiện hành 26,73 m3
2 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,0977 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 4,0083 100m3
4 Di chuyển cột điện Theo quy định hiện hành 14 cột
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo quy định hiện hành 45,6 m3
6 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 40,32 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4 , mác 150 Theo quy định hiện hành 34,8 m3
8 Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,2789 m3
9 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 200,7896 m3
10 Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,793 m3
11 Ván khuôn viên booc đuya Theo quy định hiện hành 5,9161 100m2
12 Cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1514 tấn
13 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Theo quy định hiện hành 544 m
14 Lắp đặt viên bó vỉa cong Theo quy định hiện hành 95,5 m
15 Cốt thép tấm đan Theo quy định hiện hành 4,096 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 9,44 m2
17 Ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,5144 100m2
18 Ván khuôn tường Theo quy định hiện hành 0,4552 100m2
19 Ván khuôn nắp đan Theo quy định hiện hành 1,824 100m2
20 Ván khuôn rãnh nước Theo quy định hiện hành 17,8545 100m2
21 Lắp dựng tấm bản, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 640 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,135 100m
D PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Đổ đi Theo quy định hiện hành 890,63 m3
2 Tận dụng đắp Theo quy định hiện hành 409,65 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->