Gói thầu: Xây dựng mương thoát nước ngoài hàng rào Khu công nghiệp Đồng Xoài I, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng mương thoát nước ngoài hàng rào Khu công nghiệp Đồng Xoài I, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:16:00 đến ngày 2020-04-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,106,727,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KÊNH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=30 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | gốc cây |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 111,47 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, phạm vi <=500m, , đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,1 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 279,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dày, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.356,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,66 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,776 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép , cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,072 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 278,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,36 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng bằng đá dăm 1x2. | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 188,8 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy,đổ bằng cầu cẩu,bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=6 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,26 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,236 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,38 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| B | ĐẮP ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 rừng: 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,23 | 100m2 |
| 2 | Mua đất đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,31 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,1 | 10m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,49 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi