Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368372-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200365915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:01:00 đến ngày 2020-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,081,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, ATGT
1 Ca bơm nước 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
2 Đào bùn đăc Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,96 m3
3 Vét hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.080,96 m3
4 Đào cấp nền đường, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.440,87 m3
5 Đào khuôn đường, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.551,24 m3
6 Đào khuôn đường, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1996 100m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0507 100m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8783 100m3
9 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4493 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7971 100m3
11 Đóng cọc tre (phần ngập đất), dài ≤2,5m, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
12 Đóng cọc tre (phần không ngập đất), dài ≤2,5m, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
13 Cọc tre D6-8cm liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Ghép phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
15 Lắp dựng cốt thép buộc liên kết cọc tre, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
16 Vận chuyển đất nội tuyến (tận dụng từ đào nền sang đắp lề), phạm vi ≤300m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,2465 100m3
17 Vận chuyển đất (bùn + hữu cơ), phạm vi ≤1000m-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0381 100m3
18 Vận chuyển đất (bùn + hữu cơ) 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0381 100m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9098 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9098 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8783 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9392 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,1582 100m2
24 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,1582 100m2
25 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 m
26 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m3
29 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,03 m2
30 Đắp cát vàng đệm hè, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
31 Lát gạch xi măng (viên đan rãnh), XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,25 m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7844 100m2
34 Đào móng cột, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
35 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
36 Biển báo tam giác KT:70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Cột biển báo D89, L = 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Trồng cọc tiêu, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 cọc
40 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
41 Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8722 100m2
43 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,56 m2
44 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
45 Làm cột Km BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Trồng cột km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Gắn tấm phản quang cọc tiêu, cọc H, cọc Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m2
B Thoát nước
1 Phá dỡ bản kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
2 Phá dỡ tường mố, cống cũ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,78 m3
3 Phá dỡ móng kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,75 m3
4 Đắp đất bờ vây thi công, dung trọng gama <=1,50T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,448 m3
5 Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6979 100m3
6 Đào thanh thải bờ vây, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6224 100m3
7 Đào móng cống, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,812 m3
8 Đào móng cống, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1925 100m3
9 Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6187 100m3
10 Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5265 100m3
11 Ca bơm nước hố móng phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5339 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
14 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m3
15 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8986 100m2
16 Bê tông tường đầu, tường cánh SX, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 100m2
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
30 Quét nhựa bi tum và dán vải ĐKT 1 lớp, vải ĐKT 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
32 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
34 Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
35 Ván khuôn gỗ tường hố thu - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 100m2
36 Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
40 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
41 Lắp đặt ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
42 Lắp tấm chắn rác các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
46 Xây gờ chắn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
48 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt cánh phai điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
49 Đào móng, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,64 m3
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2442 100m3
51 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m3
54 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 cái
55 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
56 Lắp đặt ống bê tông (Tải trọng T), đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 1 đoạn ống
57 Lắp đặt ống bê tông (Tải trọng TC), đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
58 Lắp đặt ống bê tông (Tải trọng T), đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 đoạn ống
59 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mối nối
60 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
62 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
63 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
64 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,73 m2
66 Bê tông mũ hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
67 Ván khuôn gỗ mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 100m2
68 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
69 Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
74 Lắp tấm chắn rác loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 tấn
C Hoàn trả mương, cải tạo kênh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,92 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
4 Bê tông đỉnh mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
5 Ván khuôn gỗ đỉnh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
6 Lắp đặt tấm đan mương cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 1cấu kiện
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6473 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5963 tấn
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
13 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5805 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2 m2
D Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
6 Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn xoay mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Dây điện 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
14 Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi công (các đoạn trong khu dân cư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->