Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:01:00 đến ngày 2020-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,081,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Ca bơm nước 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào bùn đăc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,96 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080,96 | m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.440,87 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.551,24 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1996 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0507 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8783 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4493 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7971 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre (phần ngập đất), dài ≤2,5m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre (phần không ngập đất), dài ≤2,5m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 13 | Cọc tre D6-8cm liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Ghép phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép buộc liên kết cọc tre, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất nội tuyến (tận dụng từ đào nền sang đắp lề), phạm vi ≤300m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2465 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất (bùn + hữu cơ), phạm vi ≤1000m-Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0381 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất (bùn + hữu cơ) 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0381 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9098 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9098 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8783 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9392 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1582 | 100m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1582 | 100m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 29 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,03 | m2 |
| 30 | Đắp cát vàng đệm hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch xi măng (viên đan rãnh), XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7844 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cột, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 36 | Biển báo tam giác KT:70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cột biển báo D89, L = 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Trồng cọc tiêu, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | cọc |
| 40 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 41 | Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8722 | 100m2 |
| 43 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,56 | m2 |
| 44 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 45 | Làm cột Km BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Trồng cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Gắn tấm phản quang cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ bản kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường mố, cống cũ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ vây thi công, dung trọng gama <=1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,448 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6979 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải bờ vây, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6224 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,812 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 11 | Ca bơm nước hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5339 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8986 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán vải ĐKT 1 lớp, vải ĐKT 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường hố thu - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp tấm chắn rác các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 46 | Xây gờ chắn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt cánh phai điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 49 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,64 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2442 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông (Tải trọng T), đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông (Tải trọng TC), đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông (Tải trọng T), đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | mối nối |
| 60 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,73 | m2 |
| 66 | Bê tông mũ hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 74 | Lắp tấm chắn rác loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| C | Hoàn trả mương, cải tạo kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,92 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đỉnh mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đỉnh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6473 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5963 | tấn |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2 | m2 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn xoay mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Dây điện 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi công (các đoạn trong khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi