Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 15:55:00 đến ngày 2020-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TAO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 7,6596 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 15,4408 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 32,5222 | m3 |
| 4 | Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 94,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ song sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 105,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11,94 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.018,676 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.760,558 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 4,6188 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 383,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,4752 | tấn |
| 13 | Phá dỡ hạ thấp tường sê nô mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 4,444 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 113,8494 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 32,5222 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 540,9208 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 46,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11,9 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.245,714 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 514,844 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.018,67 | m2 |
| 22 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 202 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 26,056 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 24,424 | m2 |
| 25 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh hệ 450 kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 26,88 | m2 |
| 26 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 450 mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 96 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 122,88 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,3894 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,23 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,3464 | m3 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,8944 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 4,3795 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 192,984 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 514,844 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2.264,314 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,6932 | tấn |
| 39 | Sản xuất cửa song sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11,94 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 100,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11,94 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 225,48 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 46 | Móc treo quạt D14 (bằng khoan bê tông xuyên sàn) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Dây cáp PVC 3x25+1x16 mm2 ( từ cột đến nhà) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 645 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 245 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.090 | m |
| 64 | Tủ điện 400X300X150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện 250X200X150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Con son đỡ dây dẫn 4 sứ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Sứ A7 + ty | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 75 | Quả cầu chân kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3 | quả |
| 76 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bình |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bình |
| 79 | Giá đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | giá |
| B | CẢI TAO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 7,6596 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 15,4408 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 32,5222 | m3 |
| 4 | Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 94,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 117,54 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.018,676 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.760,558 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 54,536 | m2 |
| 10 | Công tháo dỡ hệ thống điện đã có | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 383,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,4752 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 4,444 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 121,8494 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 32,5222 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 540,9208 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 46,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11,9 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.245,714 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 514,844 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.018,67 | m2 |
| 22 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 202 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 26,056 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 24,424 | m2 |
| 25 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 26,88 | m2 |
| 26 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 450 mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 96 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 122,88 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,3894 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,23 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,3464 | m3 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,8944 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,8944 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 4,3795 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 192,984 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 514,844 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2.264,314 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1,6932 | tấn |
| 40 | Sản xuất cửa song sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11,94 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 100,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11,94 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 225,48 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 47 | Móc treo quạt D14 (bằng khoan bê tông xuyên sàn) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Dây cáp PVC 3x25+1x16 mm2 ( từ cột đến nhà) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 48 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 645 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 245 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 450 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1.090 | m |
| 65 | Tủ điện 400X300X150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện 250X200X150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Con son đỡ dây dẫn 4 sứ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Sứ A7 + ty | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 73 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 76 | Quả cầu chân kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 3 | quả |
| 77 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bình |
| 80 | Giá đặt bình chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo yêu cầu của bản vẽ thi công được duyệt | 8 | giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi