Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408331-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, tại Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giải quyết kinh phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 00:20:00 đến ngày 2020-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,600,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,064 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu vữa bê tông lót nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2032 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 137,3402 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đánh rêu mốc mái ngói vảy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 78,5106 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5444 | 100m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên màu ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,064 | m2 |
| 7 | Lớp vữa nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,064 | m2 |
| 8 | Đi lại keo gắn đá giữa các mạch đá lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,99 | m2 |
| 9 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 137,3402 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 137,3402 | m2 |
| 11 | Sơn mái ngói vảy màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 78,5106 | 1m2 |
| 12 | Mài, đánh bóng, sơn lại hoa văn trang trí, tên tuổi liệt sỹ trên tấm bia | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,78 | m2 |
| 13 | Sao vàng mạ đồng đường kính D= 0,42m (gồm cả công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 14 | Chữ mạ đồng dòng chữ " Đời đời nhớ ơn các liệt sỹ" cao 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | chữ |
| 15 | Chữ mạ đồng dòng chữ " Tổ Quốc Ghi Công" cao 0,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17 | chữ |
| 16 | Lục bình đá cao 0,8m; rộng D=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| B | KHUÔN VIÊN NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM + KHUÔN VIÊN MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,7725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,61 | m2 |
| 3 | Lát nền đá Thanh Hóa 300x300x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,1325 | m2 |
| 4 | Ốp đá xẻ bồn cây kích thước 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,61 | m2 |
| 5 | Ốp kè bằng đá Thanh Hóa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3216 | m3 |
| 6 | Am hóa vàng bằng đá Thanh Hóa kích thước 800x800x1600, chạm khắc hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 7 | Đèn đá kích thước 400x400x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cỏi |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,0936 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát đá, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,0996 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1692 | m3 |
| 11 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,0936 | m3 |
| 12 | Lát nền đá Thanh Hóa 250x400x40 đục băm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,0996 | m2 |
| C | LÁT NỀN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất làm móng dày 17cm, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 144,6224 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1268 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4462 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,952 | m3 |
| 6 | Lớp lót ni lông rải nền chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 850,72 | m2 |
| 7 | Lớp vữa láng nền tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 845,6 | m2 |
| 8 | Lát nền đá Thanh Hóa 250x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 799,52 | m2 |
| 9 | Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,4298 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,1376 | m3 |
| 11 | Đá bó vỉa bồn cây, đá Thanh Hóa kích thước 530x180x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,608 | m3 |
| D | KHU MỘ LIỆT SỸ TẠI NGHĨA TRANG TRƯỜNG SƠN | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh mài bề mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.392,1868 | m2 |
| 2 | Trát granitô bề mặt mộ, vữa XM cát mịn M75 ( mài sửa lại các vị trí sứt mẻ chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 239,2187 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.392,1868 | m2 |
| 4 | Sơn lại bề mặt tấm bia mộ (cạo lớp sơn cũ, phủ lớp sơn mới, đánh mài bề mặt), giá bao gồm cả nhân công, vật liệu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.297 | bia |
| E | KHU MỘ NGHĨA TRANG ĐƯỜNG 9 | |||
| 1 | Sơn lại bề mặt tấm bia mộ (cạo lớp sơn cũ, phủ lớp sơn mới, đánh mài bề mặt), giá bao gồm cả nhân công, vật liệu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97 | bia |
| F | CÂY XANH TẠI NGHĨA TRANG TRƯỜNG SƠN | |||
| 1 | Cây sanh thế cao 1,5m; đường kính D = 0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cây |
| 2 | Cây ngâu cắt tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cây |
| 3 | Phân bón vi sinh (0,5kg/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi