Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 21:15:00 đến ngày 2020-04-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,295,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,0464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,5901 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6586 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5994 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4762 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1547 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8049 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,5594 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,704 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1607 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1827 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6814 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1607 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95, đắp trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,2393 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,1472 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,1767 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,35 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,35 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6, phần giáp giữa nhà và rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,586 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,86 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4848 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0376 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4028 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2588 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3208 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 13,1473 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5327 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5529 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5286 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,4076 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5578 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0521 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9768 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3909 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1891 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,132 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3147 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2146 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5042 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5945 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,415 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,988 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9936 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9148 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0111 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2474 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1135 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2991 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m ( tính cho 4 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,2656 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0929 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2878 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam chắn năng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3351 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,7527 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2884 | m3 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 355,78 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,4 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,466 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,88 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,856 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 410,7282 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào kép, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,94 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,6 | m |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 312,2724 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,856 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.031,2542 | m2 |
| 17 | Chi tiết chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5047 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2331 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam chắn năng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2736 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,8471 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6428 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 399,36 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,46 | m2 |
| 25 | Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,82 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,92 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,856 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 429,7682 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào kép, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,94 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,6 | m |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273,4344 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,856 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.032,7413 | m2 |
| 34 | Chi tiết đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2464 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường thu hồi: | 0,0266 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7808 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2785 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1709 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,6695 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,64 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 246,3344 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,016 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5533 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 64,704 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5533 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7614 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,3 | m |
| 51 | Đinh bắn tôn 5c/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.880,7 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8852 | m3 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,94 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,8822 | m2 |
| 55 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,77 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt cầu thang ( Bao gồm cả trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0171 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,22 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi, sắt vuông đặc 12x12( bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 62 | Xây bậc gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8445 | m3 |
| 63 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,875 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,875 | m2 |
| 65 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | m |
| 66 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m3 |
| 67 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m3 |
| 68 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,8 | 1000 viên |
| 69 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | tấn |
| 70 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7614 | 100m2 |
| 71 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Tủ điện chứa 11 modul nắp meka trong suốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat MCB-2P-75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt automat MCB-1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | m |
| 13 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 Tiền Phong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.500 | m |
| 14 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 Tiền Phong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.640 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.440 | m |
| 19 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 25 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6768 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6768 | m3 |
| 27 | Bình bột cứu hoả CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 28 | Tủ chữa cháy 600x450x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tiêu lện chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,684 | 100m |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,222 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,4382 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 4x6 mác 50, lót rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,073 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5981 | m3 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5723 | m3 |
| 50 | Trát lòng rãnh nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,728 | m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7472 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1371 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1018 | tấn |
| 54 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,1461 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi