Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414261-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200414237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 21:15:00 đến ngày 2020-04-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,295,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6767 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,0464 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,3445 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3296 100m2
5 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,5901 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6586 tấn
7 Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5994 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,287 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4762 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1547 tấn
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8049 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,5594 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,704 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1607 m3
15 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1827 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6814 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1607 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95, đắp trả hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,2393 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,1472 m3
20 Bê tông lót nền, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,1767 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,35 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,35 m2
23 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6, phần giáp giữa nhà và rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,586 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,86 m2
25 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4848 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,6396 m3
2 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0376 100m2
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4028 tấn
4 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2588 tấn
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3208 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 13,1473 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,344 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5327 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5529 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5286 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,4076 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5578 100m2
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0521 tấn
14 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,314 m3
15 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9768 100m2
16 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3909 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1891 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,132 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3147 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2146 100m2
21 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5042 tấn
22 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5945 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,415 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,988 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9936 100m2
26 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9148 tấn
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0111 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2474 100m2
29 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1135 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính thép >10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2991 tấn
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m ( tính cho 4 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,2656 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0929 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2878 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam chắn năng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3351 tấn
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,7527 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2884 m3
6 Trát trần, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 355,78 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134,4 m2
8 Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,466 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,88 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,856 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 410,7282 m2
12 Trát đắp phào kép, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,94 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108,6 m
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 312,2724 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,856 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.031,2542 m2
17 Chi tiết chân cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5047 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2331 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam chắn năng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2736 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,8471 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6428 m3
23 Trát trần, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 399,36 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121,46 m2
25 Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,82 m2
26 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,92 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,856 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 429,7682 m2
29 Trát đắp phào kép, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,94 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108,6 m
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 273,4344 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,856 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.032,7413 m2
34 Chi tiết đầu cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2464 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường thu hồi: 0,0266 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0178 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7808 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2785 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1709 tấn
41 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,6695 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,64 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 246,3344 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,016 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,6 m2
46 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5533 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước 64,704 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5533 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7614 100m2
50 Tôn úp nóc: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,3 m
51 Đinh bắn tôn 5c/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.880,7 cái
52 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8852 m3
53 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,94 m2
54 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,8822 m2
55 Trát granitô mũi bậc, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,77 m2
57 Sản xuất và lắp dựng lan can sắt cầu thang ( Bao gồm cả trụ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0171 m2
58 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,22 m2
59 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
60 Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi, sắt vuông đặc 12x12( bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,88 m2
61 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 m3
62 Xây bậc gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8445 m3
63 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,875 m2
64 Láng granitô bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,875 m2
65 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 m
66 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 m3
67 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 m3
68 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,8 1000 viên
69 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 tấn
70 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7614 100m2
71 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4 10m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
7 Tủ điện chứa 11 modul nắp meka trong suốt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 500x350x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt automat MCB-2P-75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m
10 Lắp đặt automat MCB-1P-40A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
11 Lắp đặt automat MCB-1P-16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
12 Lắp đặt automat MCB-1P-10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 m
13 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 Tiền Phong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.500 m
14 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 Tiền Phong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 460 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
16 Lắp đặt dây đơn loại 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
17 Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.640 m
18 Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.440 m
19 Hộp nối dây 100x100x50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
20 Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
21 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
25 Đào móng băng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6768 m3
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6768 m3
27 Bình bột cứu hoả CO2-MT3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bình
28 Tủ chữa cháy 600x450x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Tiêu lện chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,684 100m
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
32 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,222 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
37 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
45 Máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,4382 m3
47 Bê tông đá 4x6 mác 50, lót rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,073 m3
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5981 m3
49 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5723 m3
50 Trát lòng rãnh nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,728 m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7472 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1371 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 tấn
54 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,1461 m3
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->