Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 10:07:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,758,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất cột anten, Bulong móng cột | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,226 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 3 | Mạ nhúng kẽm thân cột anten, Bulong móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.696 | kg |
| 4 | KL bu lông liên kết các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,914 | kg |
| 5 | Sản xuất cầu cáp oudoor | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 6 | Mạ nhúng kẽm cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | kg |
| B | Thi công móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,909 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 4 | Lấp đất móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,193 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m² |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,236 | m³ |
| C | Thi công bệ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,758 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m² |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m² |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,987 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m² |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m² |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m² |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m³ |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,308 | m² |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m² |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,81 | m² |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,805 | m² |
| 26 | Gia công hệ khung bảo vệ trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung bảo vệ trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m² |
| 29 | Mã nhúng kẽm kết cấu sắt thép hàng rào sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 969,107 | kg |
| 30 | Trang bị khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Dọn dẹp vật liệu thừa, vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| D | Lắp dựng cột anten monopole, chiều cao cột | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột ≤40 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo không năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bôi mỡ bu lông liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| E | Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cút nối ống thép D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x 4 (<= F 12) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Dây dẫn sét cột anten (từ kim thu sét và từ bảng đồng đỉnh cột đến tổ đất) - cáp nhôm bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Dây tiếp đất cho anten (từ bảng đồng anten đến tổ đất) - cáp nhôm bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống D27x1,9. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp đất cầu cáp, điểm uốn cáp đồng bọc 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 15 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng tổ đất 50x150x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 20 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 21 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 22 | Bê tông móng bể tổ đất đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 23 | Xây bể tổ đất. Kích thước bể tổ đất 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 24 | Đổ bê tông nắp bể tổ đất. Kích thước 600 x 600 x 600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố ga |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn BTLT loại 7,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông móng cột, cột đơn loại 7,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ụ quầy |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 kích thước 700x500x400mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn ATS | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2 cực 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 10A 2 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2,5mm2 đi trong ống luồn đặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| H | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| I | Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí làm thủ tục xin giấy phép xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí làm thủ tục xin lắp đặt điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục III, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi