Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 15:12:00 đến ngày 2020-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,477,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0823 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,058 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5806 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5806 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8042 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,8755 | m3 |
| 7 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4725 | 100m3 |
| 8 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8417 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0393 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất màu bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5084 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5084 | 100m3 |
| 12 | Rải đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,13 | m3 |
| 13 | Cỏ mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,46 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0246 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,02 | m3 |
| 16 | Bê tông gia cố mặt đập M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,21 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt bằng trước miếu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cái |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2706 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đập, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6311 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc cát bằng thủ công loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | m3 |
| 23 | Làm tầng lọc cát bằng thủ công loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,19 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc đá săm bằng thủ công loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,59 | m3 |
| 25 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3103 | 100m2 |
| 26 | Đá lát khan gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,38 | m3 |
| 27 | Gạch xây vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m3 |
| 28 | Chèn ma tít vào khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Gỗ tạp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 30 | Ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m |
| 31 | Đá dăm 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| B | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,08 | m3 |
| 3 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5867 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9065 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vì kèo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bọc đường ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | SXLD VK bê tông tường, cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7998 | 100m2 |
| 16 | SXLD VK bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 17 | SXLD VK bê tông bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2939 | 100m2 |
| 18 | SXLD VK bê tông bọc đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 19 | SXLD VK bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3664 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bọc đường ống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9942 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đá xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m3 |
| 30 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 31 | Vật chắn nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 32 | Giấy dầu nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 33 | Cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 35 | Cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 37 | Ống thép đen D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m |
| 38 | lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 40 | Gạch xây vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 41 | Trát vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,15 | m2 |
| 42 | Sơn nhà màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,15 | m2 |
| 43 | Mái tôn sóng màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 44 | Láng tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 45 | Sơn nhà màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,34 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 48 | Van côn D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút 90 độ, D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,768 | m3 |
| 3 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3178 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7978 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 12 | SXLD VK bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9462 | 100m2 |
| 13 | SXLD VK bê tông bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | 100m2 |
| 14 | SXLD VK bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Ống cống BTCT M200 D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m |
| 17 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 18 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 20 | Vật chắn nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m |
| 21 | Giấy dầu nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 22 | Ống thép đen D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Cọc tre dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 100m |
| D | KHỐI LƯỢNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m2 (tận dụng từ đất bóc phủ đập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3884 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quai bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8839 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8839 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh dẫn dóng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi