Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Dư Hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413805-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Dư Hàng
Số hiệu KHLCNT 20200403045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 17:04:00 đến ngày 2020-04-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,648,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỌC KHOAN NHỒI
1 Sản xuất ống vách 1,775 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm 180 m
3 Nhổ ống vách 1,8 100m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 491 m
5 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 982 m
6 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan 336,258 m3 d.dịch
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính <=18mm 22,194 tấn
8 Lắp đặt ống thép siêu âm D68x1,8 4.347,3 kg
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,16 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,16 tấn
11 Con kê cọc bằng bê tông 2.880 cái
12 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000mm, mác 300, đá 1x2 336,258 m3
13 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 4,533 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 3,437 100m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II băng thủ công 16,055 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, băng thủ công 23,25 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 1,572 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 13,387 m3
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm 1,39 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm 1,335 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm 3,947 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,214 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,15 100m2
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, Bê tông móng đá 1x2, M250 59,494 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 38,335 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ móng 0,297 100m2
13 Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 4,722 m3
14 Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,034 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,931 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,895 100m3
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 27,968 m3
C HẠNG MỤC 3:PHẦN THÂN
1 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m 1,815 tấn
2 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m 0,325 tấn
3 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m 10,075 tấn
4 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m 2,888 tấn
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m 5,76 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m 12,402 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm 24,194 tấn
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=16m 0,904 tấn
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=16m 1,738 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m 0,936 tấn
11 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m 0,487 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 5,141 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 8,739 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 9,413 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 2,653 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,967 100m2
17 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 250 40,049 m3
18 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 88,495 m3
19 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 112,951 m3
20 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 20,466 m3
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 10,164 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 177,406 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 6,687 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, vữa XM mác 75 53,597 m3
25 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can chắn mái, đường kính <=10mm, cao <=16m 0,048 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt lan can tầng 4 0,144 100m2
27 Bê tông giằng mặt lan can tầng 4, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
28 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm 1,778 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 1,778 tấn
30 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm 3,671 100m2
31 Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rông 600, dày 0,42mm 55,92 m
32 Ke chống bão (bố trí a=1m) 367 cái
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 2,267 m3
34 Tôn nền cát 9,19 m3
35 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 7,833 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 2,602 m3
37 Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 2,742 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,8 m3
D HẠNG MỤC 4: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 92,253 m2
2 Láng mái có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 117,451 m2
3 Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 91,295 m2
4 Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) 91,295 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 584,897 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 1.288,957 m2
7 Trát cột trong nhà, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 324,767 m2
8 Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 409,2 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 162,966 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 385,607 m2
11 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 96,7 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 1.284,19 m
13 Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 1.267,853 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bằng diện tích láng lót) 1.267,853 m2
15 Ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600mm 87,581 m2
16 Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M100 78,426 m2
17 Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M100 58,559 m2
18 Trần thạch cao thả xương nổi 961,671 m2
19 Bả bằng matít vào tường 1.797,531 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 1.379,24 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.116,142 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2.060,629 m2
23 Lan can inox SUS 304 1.096,136 kg
24 Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm 74,06 m2
25 Cửa sổ khung nhôm kính, 2 cánh mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38mm 198,21 m2
26 Vach kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm 12,88 m2
27 Vach kính khung nhôm, kính an toàn dày 12mm 58,1 m2
28 Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 180,72 m2
29 Cửa cuốn nhôm (Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 15kg/m2 +/-5%- Nan nhôm 2 lớp siêu thoáng, sơn cao cấp) 29,16 m2
30 Bộ động cơ ngoài (gồm: motor+mặt bích+2 tay điều khiển+hộp điều khiển+nút bấm âm tường) + bộ lưu điện dùng cho cửa dưới 14m2 2 bộ
31 Quạt cắt gió 1 cái
32 Ống nhựa u.PVC D34 thoát dầm 0,06 100m
33 Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa 1,308 100m
34 Cút nhựa PVC D90 24 cái
35 Tê nhựa PVC D90 8 cái
36 Xử lý chống thấm vị trí ống thoát tại sê nô 8 vị trí
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 15,729 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 12,951 100m2
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CẦU THANG SỐ 2
1 Tháo dỡ cửa 7,05 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 2,571 m3
3 Phá dỡ sàn BTCT bằng máy khoan cầm tay 2,482 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15cm 15,89 m
5 Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0.15m2 2 lỗ
6 Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=16, Chiều sâu khoan <=15cm 4 lỗ khoan
7 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 5,034 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,05 100m3
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m 0,235 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m 0,162 tấn
11 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m 0,484 tấn
12 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m 0,4 tấn
13 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm 0,506 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,287 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,307 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,361 100m2
17 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,903 m3
18 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 3,147 m3
19 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 4,244 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 25,653 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 0,694 m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 38,67 m2
23 Láng mái có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 33,966 m2
24 Trát tường chắn mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 4,704 m2
25 Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) 4,704 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 74,08 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 154,739 m2
28 Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 11,975 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,874 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 36,1 m2
31 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 28,7 m2
32 Lát bậu cửa bằng đá granit nhân tạo 0,925 m2
33 Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M100 19,493 m2
34 Bả bằng matít vào tường 228,819 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 101,469 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 82,692 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 247,596 m2
38 Lan can inox SUS 304 104,998 kg
39 Lắp dựng cửa khung nhôm tận dụng 7,05 m2
40 Cửa sổ khung nhôm kính, 2 cánh mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38mm 14,25 m2
41 Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 14,25 m2
F HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - PHẦN ĐIỆN
1 Đèn LED ba 220V/3x9W-0.6m-250V chóa tán quang lắp âm trần 186 bộ
2 Quạt đảo trần 48 cái
3 Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V 36 bộ
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A 16 cái
5 Tủ điện 10 module 13 cái
6 Tủ điện 14 module 1 cái
7 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (600x400x150) 1 cái
8 Công tắc 2 hạt 10A-250V 16 cái
9 Công tắc 3 hạt 10A-250V 7 cái
10 Công tắc 4 hạt 10A-250V 12 cái
11 Công tắc đơn 2 chiều 10A-250V 7 cái
12 Aptomat 3 pha 3P-80A-10KA 1 cái
13 Aptomat 3 pha 3P-50A-10KA 1 cái
14 Aptomat 1 pha 2P-50A-6KA 4 cái
15 Aptomat 1 pha 2P-32A-6KA 60 cái
16 Aptomat 1 pha 1P-20A-6KA 14 cái
17 Aptomat 1 pha 1P-16A-6KA 18 cái
18 Aptomat 1 pha 1P-10A-6KA 2 cái
19 Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) 50 m
20 Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) 30 m
21 Cáp CU/XLPE/PVC (2x10+1x6) 12 m
22 Cáp CU/XLPE/PVC (2x6+1x4) 132 m
23 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 1.820 m
24 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 1.350 m
25 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 10 m
26 Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m 1 cọc
27 Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện 800 m
28 Vật liệu phụ 1 T.bộ
G HẠNG MỤC 7: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Modem quang internet 4 port 4 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m 1 bộ
3 Tủ thiết bị mạng (tủ jack) 3U (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 4 cái
4 Bộ thu phát WIFI chuẩn : 802.11 A/B/G/N tốc độ 1200MBPS (GIGABIT) 14 bộ
5 Cáp quang AMP SINGLE MODE 10FO 30 m
6 Cáp quang AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID,CM, 305M, BLUE (305m/cuộn) 305 m
7 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
8 Dây nhảy AMP CAT6 4 dây
9 Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế 14 cái
10 Mặt công tắc 1 lỗ + đế (chờ dây cáp quang trong nhà) 14 bộ
11 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi 200 m
12 Phụ kiện kẹp ống 100 bộ
H HẠNG MỤC 8: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 8 cái
2 Dây dẫn sét thép D10 70 m
3 Dây tiếp đất thép D18 6 m
4 Bật thép D8, L=0,2m 30 cái
5 Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m 4 cọc
6 Bulong M10 4 cái
7 Que hàn 4 kg
8 Thép nối L=0,14m 4 cái
9 Ống nhựa uPVC D21 0,7 100m
10 Hộp đo điện trở 200x200 2 hộp
11 Đo điện trở 2 lần
12 Đào hào đặt dây tiếp địa 1,56 m3
13 Lấp đất hào tiếp địa 1,56 m3
I HẠNG MỤC 9: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - HOÀN TRẢ NỀN SÂN CŨ
1 Đầm lại mặt sân bao quanh công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính cho độ dày đầm chặt 30cm) 0,434 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 14,463 m3
3 Lát lại nền sân bằng gạch terazo, vữa XM M75 144,63 m2
J HẠNG MỤC 10: BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 1,085 100m3
2 Đào móng bể, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II, bằng thủ công 31,511 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài 2.8, mật độ 25 cọc/m2 29,212 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc 3,726 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng bể 0,053 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,79 m3
7 Cát vàng đệm móng 7,755 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,482 m3
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,122 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,812 tấn
11 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm 0,474 tấn
12 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm 0,125 tấn
13 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18mm 1,639 tấn
14 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nắp bể, đường kính <=10mm 0,073 tấn
15 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nắp bể, đường kính >18mm 0,364 tấn
16 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể, đường kính <=10mm 0,584 tấn
17 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể, đường kính >10mm 0,022 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường, chiều dày <=45cm 1,219 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm nắp bể 0,03 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nắp bể 0,311 100m2
21 Bê tông bản móng bể, đá 1x2, mác 250 10,75 m3
22 Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 250 13,456 m3
23 Bê tông dầm nắp bể, đá 1x2, mác 250 0,25 m3
24 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 5,484 m3
25 Quét 2 nước xi măng chống thấm thành trong bể 80,6 m2
26 Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 67,754 m2
27 Trát tường trong bể, lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75 51,72 m2
28 Trát tường trong, lớp 2 dày 1,0cm, vữa XM mác 75 51,72 m2
29 Đánh màu lớp trát 51,72 m2
30 Láng đáy bể & mặt bể có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 65,116 m2
31 Băng cản nước PVC điểm dừng thi công vách 24 m
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 33,337 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 1,067 100m3
K HẠNG MỤC 11: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm 0,6 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,12 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,06 100m
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm 10 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm 1 cái
7 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 10 cái
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 5 cái
9 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80mm 2 cái
10 Giá đỡ ống D80 10 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm 30 bích
12 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm 4 bích
13 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm 20 bích
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,84 100m
15 Máy bơm chạy điện chữa cháy, P=11KW 1 máy
16 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, P=11KW 1 cái
17 Máy bơm bù áp động cơ điện chữa cháy, P=2.2KW 1 máy
18 Lắp đặt bình tích áo 100L Varem 1 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm 2 cái
20 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm 1 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ áp lực 1 cái
24 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng 3 cái
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy 1 cái
26 Lắp đặt rọ hút van 1 chiều D80 2 cái
27 Lắp đặt rọ hút van 1 chiều D65 1
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm 1 cái
31 Lắp đặt phụ kiện bể nước mồi 1
32 Bulong M14 108 bộ
33 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm - van điều áp 1 cái
34 Lắp đặt van mồi nước, đường kính van d=25mm 7 cái
35 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm 4 cái
36 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính trụ d=100x2x65mm 1 cái
37 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 1 cái
38 Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50 4 cuộn
39 Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65 2 cuộn
40 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50+ đầu ren 4 cái
41 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 + đầu ren 2 cái
42 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, KT:400x500x180 4 hộp
43 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x600x180 1 hộp
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 50 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 6 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 56 m
47 Thông rửa vệ sinh đường ống 1 ca
48 Cắt bê tông để đặt cáp trục và hoàn thiện mặt bằng (tạm tính) 10 ca
49 Sơn sắt thép các loại 2 nước 5 m2
L HẠNG MỤC 12: BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 16 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 8 cái
3 Lắp đặt giá đựng bình 8 cái
4 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 cái
M HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 500 m
2 Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp <= 10 đôi 0.75mm 6 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm 1.700 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 60 m
5 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh 1 trung tâm
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 1 cọc
7 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 5 cái
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm 6 m
9 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói 2 10 đầu
10 Lắp đặt vỏ tố hợp báo cháy 5 cái
11 Lắp đặt đèn báo cháy 1,2 5 đèn
12 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1 5 nút
13 Lắp đặt chuông báo cháy 1,2 5 chuông
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1,2 5 đèn
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm Sự cố 2,4 5 đèn
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 1.200 m
N HẠNG MỤC 14: THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chạy điện chữa cháy, P=11KW 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, P=11KW 1 máy
3 Máy bơm bù áp động cơ điện chữa cháy, P=2.2KW 1 máy
4 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->