Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Dư Hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường Tiểu học Dư Hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 17:04:00 đến ngày 2020-04-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,648,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 1,775 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm | 180 | m | |
| 3 | Nhổ ống vách | 1,8 | 100m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 491 | m | |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 982 | m | |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | 336,258 | m3 d.dịch | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính <=18mm | 22,194 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống thép siêu âm D68x1,8 | 4.347,3 | kg | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,16 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,16 | tấn | |
| 11 | Con kê cọc bằng bê tông | 2.880 | cái | |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000mm, mác 300, đá 1x2 | 336,258 | m3 | |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 4,533 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 3,437 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II băng thủ công | 16,055 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, băng thủ công | 23,25 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,572 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | 13,387 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | 1,39 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | 1,335 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | 3,947 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,214 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,15 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, Bê tông móng đá 1x2, M250 | 59,494 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 38,335 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ móng | 0,297 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | 4,722 | m3 | |
| 14 | Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,034 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,931 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,895 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 27,968 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3:PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m | 1,815 | tấn | |
| 2 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m | 0,325 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m | 10,075 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | 2,888 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m | 5,76 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m | 12,402 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | 24,194 | tấn | |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=16m | 0,904 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=16m | 1,738 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m | 0,936 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m | 0,487 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 5,141 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 8,739 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,413 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 2,653 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,967 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | 40,049 | m3 | |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | 88,495 | m3 | |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 112,951 | m3 | |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 20,466 | m3 | |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 10,164 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 | 177,406 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 | 6,687 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, vữa XM mác 75 | 53,597 | m3 | |
| 25 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can chắn mái, đường kính <=10mm, cao <=16m | 0,048 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt lan can tầng 4 | 0,144 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông giằng mặt lan can tầng 4, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | 1,778 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,778 | tấn | |
| 30 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | 3,671 | 100m2 | |
| 31 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rông 600, dày 0,42mm | 55,92 | m | |
| 32 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | 367 | cái | |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 | 2,267 | m3 | |
| 34 | Tôn nền cát | 9,19 | m3 | |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,833 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | 2,602 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 2,742 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,8 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 92,253 | m2 | |
| 2 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | 117,451 | m2 | |
| 3 | Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 91,295 | m2 | |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) | 91,295 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 584,897 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 1.288,957 | m2 | |
| 7 | Trát cột trong nhà, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 324,767 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 409,2 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 162,966 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 385,607 | m2 | |
| 11 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,7 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1.284,19 | m | |
| 13 | Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 1.267,853 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bằng diện tích láng lót) | 1.267,853 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600mm | 87,581 | m2 | |
| 16 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M100 | 78,426 | m2 | |
| 17 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M100 | 58,559 | m2 | |
| 18 | Trần thạch cao thả xương nổi | 961,671 | m2 | |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | 1.797,531 | m2 | |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 1.379,24 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.116,142 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.060,629 | m2 | |
| 23 | Lan can inox SUS 304 | 1.096,136 | kg | |
| 24 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | 74,06 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm kính, 2 cánh mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38mm | 198,21 | m2 | |
| 26 | Vach kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm | 12,88 | m2 | |
| 27 | Vach kính khung nhôm, kính an toàn dày 12mm | 58,1 | m2 | |
| 28 | Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 | 180,72 | m2 | |
| 29 | Cửa cuốn nhôm (Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, trọng lượng 15kg/m2 +/-5%- Nan nhôm 2 lớp siêu thoáng, sơn cao cấp) | 29,16 | m2 | |
| 30 | Bộ động cơ ngoài (gồm: motor+mặt bích+2 tay điều khiển+hộp điều khiển+nút bấm âm tường) + bộ lưu điện dùng cho cửa dưới 14m2 | 2 | bộ | |
| 31 | Quạt cắt gió | 1 | cái | |
| 32 | Ống nhựa u.PVC D34 thoát dầm | 0,06 | 100m | |
| 33 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa | 1,308 | 100m | |
| 34 | Cút nhựa PVC D90 | 24 | cái | |
| 35 | Tê nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 36 | Xử lý chống thấm vị trí ống thoát tại sê nô | 8 | vị trí | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 15,729 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 12,951 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CẦU THANG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 7,05 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 2,571 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn BTCT bằng máy khoan cầm tay | 2,482 | m3 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15cm | 15,89 | m | |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0.15m2 | 2 | lỗ | |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=16, Chiều sâu khoan <=15cm | 4 | lỗ khoan | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,034 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m | 0,235 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m | 0,162 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | 0,484 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m | 0,4 | tấn | |
| 13 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | 0,506 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,287 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,307 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,361 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,903 | m3 | |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | 3,147 | m3 | |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 4,244 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 | 25,653 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | 0,694 | m3 | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 38,67 | m2 | |
| 23 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | 33,966 | m2 | |
| 24 | Trát tường chắn mái, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 4,704 | m2 | |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) | 4,704 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 74,08 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 154,739 | m2 | |
| 28 | Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 11,975 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,874 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,1 | m2 | |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,7 | m2 | |
| 32 | Lát bậu cửa bằng đá granit nhân tạo | 0,925 | m2 | |
| 33 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M100 | 19,493 | m2 | |
| 34 | Bả bằng matít vào tường | 228,819 | m2 | |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 101,469 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,692 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,596 | m2 | |
| 38 | Lan can inox SUS 304 | 104,998 | kg | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm tận dụng | 7,05 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm kính, 2 cánh mở quay, mở hất, kính an toàn 6,38mm | 14,25 | m2 | |
| 41 | Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 | 14,25 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED ba 220V/3x9W-0.6m-250V chóa tán quang lắp âm trần | 186 | bộ | |
| 2 | Quạt đảo trần | 48 | cái | |
| 3 | Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V | 36 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | 16 | cái | |
| 5 | Tủ điện 10 module | 13 | cái | |
| 6 | Tủ điện 14 module | 1 | cái | |
| 7 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (600x400x150) | 1 | cái | |
| 8 | Công tắc 2 hạt 10A-250V | 16 | cái | |
| 9 | Công tắc 3 hạt 10A-250V | 7 | cái | |
| 10 | Công tắc 4 hạt 10A-250V | 12 | cái | |
| 11 | Công tắc đơn 2 chiều 10A-250V | 7 | cái | |
| 12 | Aptomat 3 pha 3P-80A-10KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 pha 3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1 pha 2P-50A-6KA | 4 | cái | |
| 15 | Aptomat 1 pha 2P-32A-6KA | 60 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 pha 1P-20A-6KA | 14 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 pha 1P-16A-6KA | 18 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 pha 1P-10A-6KA | 2 | cái | |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) | 50 | m | |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) | 30 | m | |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10+1x6) | 12 | m | |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6+1x4) | 132 | m | |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.820 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.350 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | 10 | m | |
| 26 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 27 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | 800 | m | |
| 28 | Vật liệu phụ | 1 | T.bộ | |
| G | HẠNG MỤC 7: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Modem quang internet 4 port | 4 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ jack) 3U (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 4 | cái | |
| 4 | Bộ thu phát WIFI chuẩn : 802.11 A/B/G/N tốc độ 1200MBPS (GIGABIT) | 14 | bộ | |
| 5 | Cáp quang AMP SINGLE MODE 10FO | 30 | m | |
| 6 | Cáp quang AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID,CM, 305M, BLUE (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 7 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 8 | Dây nhảy AMP CAT6 | 4 | dây | |
| 9 | Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | 14 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế (chờ dây cáp quang trong nhà) | 14 | bộ | |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | 200 | m | |
| 12 | Phụ kiện kẹp ống | 100 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC 8: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 8 | cái | |
| 2 | Dây dẫn sét thép D10 | 70 | m | |
| 3 | Dây tiếp đất thép D18 | 6 | m | |
| 4 | Bật thép D8, L=0,2m | 30 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m | 4 | cọc | |
| 6 | Bulong M10 | 4 | cái | |
| 7 | Que hàn | 4 | kg | |
| 8 | Thép nối L=0,14m | 4 | cái | |
| 9 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,7 | 100m | |
| 10 | Hộp đo điện trở 200x200 | 2 | hộp | |
| 11 | Đo điện trở | 2 | lần | |
| 12 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 1,56 | m3 | |
| 13 | Lấp đất hào tiếp địa | 1,56 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC 9: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS - HOÀN TRẢ NỀN SÂN CŨ | |||
| 1 | Đầm lại mặt sân bao quanh công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính cho độ dày đầm chặt 30cm) | 0,434 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 14,463 | m3 | |
| 3 | Lát lại nền sân bằng gạch terazo, vữa XM M75 | 144,63 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC 10: BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,085 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bể, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II, bằng thủ công | 31,511 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài 2.8, mật độ 25 cọc/m2 | 29,212 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 3,726 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng bể | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,79 | m3 | |
| 7 | Cát vàng đệm móng | 7,755 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,482 | m3 | |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,122 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,812 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | 0,474 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm | 0,125 | tấn | |
| 13 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18mm | 1,639 | tấn | |
| 14 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nắp bể, đường kính <=10mm | 0,073 | tấn | |
| 15 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nắp bể, đường kính >18mm | 0,364 | tấn | |
| 16 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể, đường kính <=10mm | 0,584 | tấn | |
| 17 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể, đường kính >10mm | 0,022 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường, chiều dày <=45cm | 1,219 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm nắp bể | 0,03 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nắp bể | 0,311 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông bản móng bể, đá 1x2, mác 250 | 10,75 | m3 | |
| 22 | Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 250 | 13,456 | m3 | |
| 23 | Bê tông dầm nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 24 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 5,484 | m3 | |
| 25 | Quét 2 nước xi măng chống thấm thành trong bể | 80,6 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 67,754 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong bể, lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,72 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, lớp 2 dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | 51,72 | m2 | |
| 29 | Đánh màu lớp trát | 51,72 | m2 | |
| 30 | Láng đáy bể & mặt bể có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 65,116 | m2 | |
| 31 | Băng cản nước PVC điểm dừng thi công vách | 24 | m | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,337 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,067 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC 11: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80mm | 2 | cái | |
| 10 | Giá đỡ ống D80 | 10 | cái | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | 30 | bích | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | 4 | bích | |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | 20 | bích | |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,84 | 100m | |
| 15 | Máy bơm chạy điện chữa cháy, P=11KW | 1 | máy | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, P=11KW | 1 | cái | |
| 17 | Máy bơm bù áp động cơ điện chữa cháy, P=2.2KW | 1 | máy | |
| 18 | Lắp đặt bình tích áo 100L Varem | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rọ hút van 1 chiều D80 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt rọ hút van 1 chiều D65 | 1 | ||
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phụ kiện bể nước mồi | 1 | lô | |
| 32 | Bulong M14 | 108 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm - van điều áp | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van mồi nước, đường kính van d=25mm | 7 | cái | |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính trụ d=100x2x65mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50 | 4 | cuộn | |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65 | 2 | cuộn | |
| 40 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50+ đầu ren | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 + đầu ren | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, KT:400x500x180 | 4 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x600x180 | 1 | hộp | |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 50 | m | |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 6 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 56 | m | |
| 47 | Thông rửa vệ sinh đường ống | 1 | ca | |
| 48 | Cắt bê tông để đặt cáp trục và hoàn thiện mặt bằng (tạm tính) | 10 | ca | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 5 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC 12: BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 16 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt giá đựng bình | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| M | HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp <= 10 đôi 0.75mm | 6 | 10 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 1.700 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 5 | cái | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | 6 | m | |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | 2 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt vỏ tố hợp báo cháy | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | 1,2 | 5 đèn | |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Sự cố | 2,4 | 5 đèn | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | 1.200 | m | |
| N | HẠNG MỤC 14: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy, P=11KW | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, P=11KW | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện chữa cháy, P=2.2KW | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi