Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn quang Swap, vu hồi, kiên cố tại tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Tuyên Quang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn quang Swap, vu hồi, kiên cố tại tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn viễn thông Quân đội Viettel |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 14:53:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,152,997 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0018, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên đến trạm BTS TQG0277, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,25 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0456 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0456 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0282 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0282 | tấn |
| 11 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 38 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,46 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,6 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7401 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7401 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,149 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,149 | tấn |
| B | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0045, xã Đội Bình, huyện Yên Sơn đến trạm BTS TQG0371, xã Đội Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,35 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0683 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0683 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0376 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0376 | tấn |
| 11 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 52 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 23 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 29 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,34 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,9 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9553 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9553 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,212 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,212 | tấn |
| C | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0062 xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương đến MX(TQG0285-TQG0307-TQG0381-007), xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0185 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0185 | tấn |
| 9 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 10 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 116 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 81 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 35 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,57 | km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ MS |
| 16 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3159 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3159 | tấn |
| D | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0336 xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên đến trạm BTS TQG0454, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,39 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1239 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1239 | tấn |
| 11 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 38 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,846 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,08 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1382 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1382 | tấn |
| E | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0462 xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn đến trạm BTS MX(TQG8008- TQG0066_037), xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5305 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5305 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,056 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,056 | tấn |
| F | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0529 xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn đến MX(TQG8008- TQG0066-053), xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên QuangXây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0529 xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn đến MX(TQG8008- TQG0066-053), xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,438 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0433 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0433 | tấn |
| 9 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 10 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7 | bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,285 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,577 | km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 16 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0392 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0392 | tấn |
| G | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0531, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên đến trạm BTS TQG0074, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,86 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1586 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1586 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0916 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0916 | tấn |
| 11 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 34 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 21 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,6 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,875 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,875 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1459 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1459 | tấn |
| H | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0531, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên đến trạm BTS TQG0336, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,68 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,124 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,124 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,075 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,075 | tấn |
| 11 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 42 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 22 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,65 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,85 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8204 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8204 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,169 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,169 | tấn |
| I | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0636, Mỹ Bằng, Yên Sơn đến MX (TQG0585-TQG0095), Nhữ Hán, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,081 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ ODF |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0092 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0092 | tấn |
| 8 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 39 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,93 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,23 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=300m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,42 | km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 18 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1672 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1672 | tấn |
| J | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG0300, xã Minh Dân, huyện Hàm Yên đến trạm BTS TQG0637, xã Minh Khương, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,45 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,082 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,082 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0501 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0501 | tấn |
| 11 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 34 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 16 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,44 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,3 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8611 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8611 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1789 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1789 | tấn |
| K | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG3966, Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang đến trạm BTS TQG0016, Tân Long, Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,17 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,021 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,021 | tấn |
| 9 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 31 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,57 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,79 | km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 18 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1588 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1588 | tấn |
| L | Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm BTS TQG3966, Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang đến MX(TQG3966-TQG3978-042), phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | |||
| 1 | KÉO CÁP TRÊN CỘT VIETTEL | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15 | km cáp |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0493 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0493 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17 | cột |
| 9 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17 | 1 block |
| 10 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17 | 1 block |
| 11 | Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10,88 | m3 |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,08 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17 | cột |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9,35 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9,35 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,36 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,36 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công xi măng | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7436 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,7436 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,55 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,55 | m3 |
| 22 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17 | cột |
| 23 | KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | tuyến |
| 24 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,102 | km cáp |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ MS |
| 28 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0062 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0062 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi