Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp; mua sắm, lắp đặt thiết bị và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mẫu giáo Việt Triều hữu nghị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp; mua sắm, lắp đặt thiết bị và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:38:00 đến ngày 2020-04-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 162,1 | m | |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 93,6 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 101,075 | m2 | |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | 23,76 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 17,236 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 14,762 | 10m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | 5,8 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | 5,918 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 144,274 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | 17,175 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can | 12,08 | m | |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 1,065 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 96,336 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,463 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,193 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | 0,193 | 100m3 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 770,143 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | 1,644 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 11,177 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,266 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,416 | 1m2 | |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,197 | 100kg | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,18 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,238 | 1m2 | |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,042 | 100kg | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,12 | 100kg | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 1,078 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,601 | m3 | |
| 29 | Quét flinkote chống thấm sân gia công ướt | 7,972 | m2 | |
| 30 | Lát gạch ceramic 30x30cm | 11,929 | 1m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 149,669 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc và hèm cửa | 3,393 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép | 30,38 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép | 25,725 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38 ly | 29,64 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly | 2,52 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,169 | tấn | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 23,76 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,08 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 28,08 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 33,824 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 69,982 | m2 | |
| 43 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | 56,36 | m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương) | 33,824 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 896,485 | m2 | |
| 46 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 283,171 | m2 | |
| 47 | Mũ che giữa seno và mái tôn | 12,08 | m | |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | 0,058 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,058 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3,706 | m2 | |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,144 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 12 Modul | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 6 Mode | 5 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 500A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 80A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED đôi dài 1,2m có máng chụp loại 2x18W | 43 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED đơn dài 1,2m có máng chụp loại 1x18W | 12 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Đèn pha 100W | 2 | bộ | |
| 20 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | 20 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 25 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | 170 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x250mm | 9 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 50 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | 30 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | 70 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | 148 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 | 43 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 55 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 125 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 178 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 55 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | 326 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.477 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.574 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE 105/80 | 110 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 221 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 259 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.701 | m | |
| 46 | Măng sông 32 | 76 | cái | |
| 47 | Măng sông 25 | 89 | cái | |
| 48 | Măng sông 20 | 587 | cái | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,22 | 100m | |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | 0,22 | 100m | |
| 54 | Khử trùng ống nước, đường kính ống | 0,42 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 14 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê thu PPR D50-32 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê thu PPR D32-25 | 7 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,03 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,48 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,29 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y thu PVC D60 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 7 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp măng sông, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bàn sơ chế có giá nan dưới bàn có thành sau | Kích thước: 1800x750x800mm Mặt bàn bằng tấm inox 201 dày 0.8mm, gấp mép 40mm bằng máy chấn thủy lực. Mặt bàn có gân tăng cứng, và dán keo chống bùng nhùng. Tầng dưới bằng nan hộp thoáng để đồ có cánh tủ, khung inox 201 hộp 20x40mm dày 0,8mm, nan hộp 10x20mm dày 0,6mm, khoảng cách giữa các nan từ 5cm đến 6cm, xung quanh bàn bọc inox dày 0,5mm, Chân hộp 40x40 mm dày 0,8mm, | 2 | Chiếc |
| 2 | Tum hút khói | có 2 chiếu sáng chịu nhiệt KT:6500x1050x500mm;Vật liệu tum inox tấm 201, Có phin lọc mỡ và cốc hứng mỡ dư ở 2 đầu | 2 | MD |
| 3 | Quạt ly tâm trung áp (Quạt sên) | Tốc độ quay: 1140 vòng/phút;Công suất 4KW;Cột áp trong khoảng từ 1200 - 1.800PA | 1 | Chiếc |
| 4 | Ống hút mùi vuông Tôn hoa sen | Vật liệu: Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm, kích thước ống 400x400mm;Đã bao gồm phụ kiện : gioăng , vít, keo, bạt nối… | 10 | MD |
| 5 | Ống tiêu âm | Vật liệu: Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm, kích thước ống 450x450mm;Tiêu âm đường đầu vào và đầu ra cho quạt. Nguyên lý cách âm, cách nhiệt được làm bằng 3 lớp, 2 lớp tôn mạ kẽm bọc ở ngoài, ở giữa là vật liệu cách nhiệt giảm tiếng ồn. | 1,6 | MD |
| 6 | Hộp bọc quạt | Vật liệu: Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm.;Bao gồm 5 tấm tôn ghép kín bọc quạt,mỗi tấm được làm bằng 3 lớp, 2 lớp tôn mạ kẽm bọc ở ngoài, ở giữa là vật liệu cách nhiệt giảm tiếng ồn. | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá đỡ quạt | Giá đỡ quạt | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện | Có đèn báo pha, có bộ chống mất pha, chống quá tải | 1 | Bộ |
| 9 | Bếp xào từ đôi mặt lõm | Kích thước : 1300x700x700x350mm (chiều cao thành sau) Công suất: 15kw x 2 Điện áp 380v/3P/50-60Hz Điều khiển nhiệt độ cấp độ chuyển đổi từ Vật liệu: vỏ bằng inox 304 | 1 | Chiếc |
| 10 | Bếp hầm từ đôi mặt phẳng | Kích thước: 1300x700x500x550(Chiều cao thành sau)Công suất : 15kw x 2 Tính năng bộ điều khiển cấp độ chuyển đổi từ Điện áp: 380V/3P/ 50HZ Vật liệu: vỏ làm bằng inox 304 | 1 | Chiếc |
| 11 | Bếp hầm từ đơn mặt phẳng | Kích thước: 650x700x500x550(Chiều cao thành sau) Công suất : 8kw Tính năng bộ điều khiển cấp độ chuyển đổi từ Điện áp: 380V/3P/ 50HZ Vật liệu: vỏ làm bằng inox 304 | 1 | Chiếc |
| 12 | Tủ cơm nấu điện | Công suất: 60kg gạo/mẻ Công suất điện: 12 KW, điện 3 pha 380V; Kích thước: 710x660x1600mm; Kiểu dáng 1 cánh mở, 2 tay nắm. Tủ gồm 03 lớp ( 2 lớp Inox và 01 lớp bảo ôn cách nhiệt);Vật liệu: làm bằng inox dày 0.8 mm; | 2 | Chiếc |
| 13 | Chảo Inox đáy phẳng phù hợp với bếp từ | Đường kính chảo 400mm | 2 | Chiếc |
| 14 | Chảo Inox đáy lõm phù hợp với bếp từ | Đường kính chảo 500mm | 2 | Chiếc |
| 15 | Nồi Inox 71 lít phù hợp bếp từ | Kích thước nồi D450XH450 | 2 | Chiếc |
| 16 | Nồi Inox 58 lít phù hợp bếp từ | Kích thước nồi D500XH300 | 3 | Chiếc |
| 17 | Nồi Inox 44 lít phù hợp bếp từ | Kích thước nồi D500XH300 | 4 | Chiếc |
| 18 | Nồi Inox 36 lít phù hợp bếp từ | Kích thước nồi D450XH280 | 3 | Chiếc |
| 19 | Nồi Inox 25 lít phù hợp bếp từ | Kích thước nồi D320XH320 | 4 | Chiếc |
| 20 | Thang tời thức ăn tải trọng 150kg | Kích thước: 700x700x1000 mm; Tốc độ : 22m/phút | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi