Gói thầu: BỂ CHỨA VÀ ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TỪ KHU B SANG KHU A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413658-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG ENVITOP
Tên gói thầu BỂ CHỨA VÀ ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TỪ KHU B SANG KHU A
Số hiệu KHLCNT 20200409343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 08:47:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,939,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LẮP ĐẶT ỐNG uPVC (ĐOẠN KHÔNG BĂNG ĐƯỜNG)
1 Đào rãnh đặt cống đoạn không băng đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (DT741 từ đoạn A67 đến A79 tính 70% đào máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 100m3
2 Đào rãnh đặt cống đoạn không băng đường, đào thủ công <=6m, đất C3 (DT741 từ đoạn A67 đến A79 tính 30% đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,353 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm, Cắt từ đoạn A47 đến A67 (tính 50% khối lượng), đoạn A80 đến A84 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 905,5 1m
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng (Đoạn A47 đến A67 tính 50% khối lượng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,514 m3
5 Cắt nền nhựa bằng máy cắt, dày 3,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 1m
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,251 m3
7 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm, PN6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,486 100m
8 Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=168mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=168mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
10 Lắp bích nhựa, đường kính ống d=168mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bích
11 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua mới) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,777 100m3
12 Rải băng báo hiệu bên dưới có đường ống nước đoạn không băng đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.748,6 M
13 Đắp đất (tận dụng) công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,811 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,788 100m3
B LẮP ĐẶT ỐNG uPVC (ĐOẠN BĂNG ĐƯỜNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm, PN6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,173 100m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,325 đoạn ống
4 Rải băng báo hiệu bên dưới có đường ống nước đoạn băng đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,3 M
5 Đắp đất máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 đoạn băng đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,579 100m3
C LẮP ĐẶT ỐNG uPVC (ĐOẠN KHOAN XUYÊN ĐƯỜNG)
1 Đào hố, chiều rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 100m3
2 Khoan xuyên đường đặt ống uPVC D168mm, PN6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,5 m
3 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm, PN6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 100m
D TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Tái lập mặt đường bằng bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,57 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
4 Làm lớp đá mi gia cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 100m2
E TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,882 100m3
2 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,982 100m3
3 Đắp đất (tận dụng) máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,982 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m3
5 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
6 Bê tông đáy đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300, bê tông thương phẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m3
8 Bê tông mương đặt song chắn rác bằng đá 1x2, mác 300, bê tông thương phẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,642 m3
9 Bê tông câu thang và sản công tác đá 1x2, mác 300, bê tông thương phẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,165 m3
10 Bê tông góc vát tường và đáy đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,611 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép trạm bơm, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép trạm bơm, ĐK >10mm <=18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,856 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,831 100m2
14 Lắp giăng xử lý mạch ngừng PVC Waterstop V200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m
15 Quét 2 lớp epoxy Kova CT-11A Gold chống thấm thành trong và đáy bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,538 m
16 SXLD lan can inox bảo vệ bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
17 SXLD lan can inox xuống bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m
18 Bơm nước thử tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67.821 lít
19 Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê=168-114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp bích nhựa, đường kính ống d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bích
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
22 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt 1 chiều van mặt bích, đường kính van d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
7 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
8 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,74 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép sê no, máng nước đk <=18mm h<=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,249 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2 M250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 100m2
17 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,354 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,88 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,98 m2
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,08 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,6 m2
22 Bả bằng matít vào tường, cột, sênô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 314,54 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152,06 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,48 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m2
26 SXLD cấu kiện thép cột, giằng, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,644 tấn
27 Sơn dầu cấu kiện thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,96 m2
28 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,36 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,6 m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ máy phát điện, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8085 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,905 m3
34 Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,05 m2
35 Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,05 m2
36 Lắp dựng cửa kính 5ly, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
37 Lắp dựng cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m2
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
43 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
44 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
47 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
49 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Cùm ống inox 304 thoát nước mưa D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
56 Đồng hồ nước D15mm cấp nước sạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Quả cầu lọc rác inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt đèn led 1200x600mm, 3x36w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu, đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
60 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt công tắc đôi âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
64 Lắp đặt tủ điện âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
65 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt Hộp dây nối 200x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
68 Lắp đặt MCCB, 1 pha, 20 A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
69 Lắp đặt RCCB 2 pha, 20 A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn CXV, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn CVV, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
73 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC, d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100 m/ống
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 100m3
2 Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,506 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể tự hoại, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,658 m3
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,402 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,267 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m2
14 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
15 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
16 Làm tầng lọc than xỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 100m3
H CÁC THIẾT BỊ XỬ LÝ CHÍNH
1 Bơm nước thải (WP 01-A/B)<br/>- Công suất: 5.5kW/380V/50Hz<br/>- Lưu lượng: 0.7m3/min (40.53 m3/h)<br/>- Cột áp: 18m<br/>- IP: 68; class : E<br/>- Bore : 80mm<br/>Vật liệu :<br/>- Dây điện : Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện<br/> để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào motor<br/>xuyên qua lõi dây, nếu dây cáp bị đứt chìm trong nước<br/>hoặc lớp vỏ ngoài bị hư: vật liệu VCT<br/>- Thân (pump casing) : Gang đúc FC200<br/>- Cánh (impeller) : dạng Non- clogging,Gang đúc FC200<br/>- Trục : thép không gỉ SUS420J2<br/>- Bộ làm kín cơ khí (mechanical seal ) : Sic/Sic Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
2 Bộ nối nhanh tự động (Auto coupling) - Đường kính: 60mm - Vật liệu: Trụ SUS304, dày mm - Bao gồm: dây xích, ốc vít inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Hệ thanh trượt bơm Vật liệu - Inox 304 D60, dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Hệ support đỡ thanh trượt bơm V50x50x3mm Vật liệu - Inox 304 V50x50, dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Hệ support đỡ ống dẫn nước Vật liệu - Inox 304 V50x50, dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Máy tách rác tự động - Loại lược rác thô song tĩnh tự động - Lưu lượng: 50 m3/h - Kích thước khe: 10mm - Công suất motor: 0,4kw/3pha/380V/50Hz - Vật liệu: thép không gỉ SUS304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Thùng chứa rác - Thể tích 120 lít - Vật liệu: HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 Thiết bị do mực nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Sàn grating mạ kẽm (bảo vệ bơm) - Kích thước: 1850x1650mm - Quy cách: 40x5, bước 30/Tấm 500x500 - Bao gồm khung V thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Hệ trụ đỡ palang - Vật liệu: Inox 304 - Bao gồm 1 chân đế cố định và trụ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
11 Palang di động - Tải trọng nâng hạ: 1 tấng - Chiều cao nâng hạ: 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
I THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Hệ thống điều khiển<br/>- Cung cấp tủ điện, vật tư phụ kiện thiết bị điện (dây cáp động lực, phụ kiện CB, MCB, …) + Dây điện: Cadivi + PLC: Siemens + Đèn báo, nút nhấn pha, công tắc xoay, domino: Korea + CB, Contactor: LS + Tủ điện: Việt Nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
J NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Bàn việc cho bộ phận bảo vệ<br/>- Dài x rộng x cao: 2500 x 750 x 750 (mm)<br/>- Vật liệu: Gỗ MDF<br/>- Bao gồm bàn và tủ đựng hồ sơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Ghế ngồi cho bộ phận bảo vệ - Dài x rộng x cao: 640 x 640 x 1115 (mm) - Khung ghế làm từ thép sơn tĩnh điện chắc chắn, chống han gỉ - Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng - Tay ghế bằng nhựa đúc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Bàn họp + tiếp khách - Dài x rộng x cao: 2400 x 1200 x 750 (mm) - Vật liệu: Gỗ MFC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Ghế ngồi cho bàn họp + tiếp khách - Dài x rộng x cao: 640 x 640 x 1115 (mm) - Khung ghế làm từ thép sơn tĩnh điện chắc chắn, chống han gỉ - Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng - Tay ghế bằng nhựa đúc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
5 Thiết bị nhà vệ sinh - Bồn cầu 2 khối - Lavabo inax + vòi nước - Vói nước vệ sinh sàn - Vòi tắm, gương - Phễu thu nước - Hộp đựng giấy vệ sinh - Giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Máy phát điện dự phòng 3pha<br/>- Công suất liên tục (KVA): 15 KVA<br/>- Công suất dự phòng (KVA): 16,5KVA<br/>- Điện áp: 220 - 380V<br/>- Dòng điện: 21,7A<br/>- Trọng lượng toàn bộ: 760kg<br/>- Kích thước: 1900 x 900 x 1120 mm<br/>Bao gồm võ chống ồn và tủ ATS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
2 Hệ thống chống sét + kim thu lôi - Bán kính bảo vệ: 60m Bao gồm: Kim thu sét, dây dẫn để thoát sét, hệ thống tiếp đất chống sét, trụ và vật tư khác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ
3 Bình chữa cháy dạng bột - Trọng lượng: 4kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bình
4 Bình chữa cháy dạng CO2 - Trọng lượng: 5kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bình
5 Tiêu lệnh chữa cháy - Nội quy phòng cháy chữa cháy - Tiêu lệnh phòng cháy - Tiêu lệnh cấm lửa - Tiêu lệnh cấm hút thuốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->