Gói thầu: BỂ CHỨA VÀ ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TỪ KHU B SANG KHU A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG ENVITOP |
| Tên gói thầu | BỂ CHỨA VÀ ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TỪ KHU B SANG KHU A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 08:47:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,939,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT ỐNG uPVC (ĐOẠN KHÔNG BĂNG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cống đoạn không băng đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (DT741 từ đoạn A67 đến A79 tính 70% đào máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đặt cống đoạn không băng đường, đào thủ công <=6m, đất C3 (DT741 từ đoạn A67 đến A79 tính 30% đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,353 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm, Cắt từ đoạn A47 đến A67 (tính 50% khối lượng), đoạn A80 đến A84 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 905,5 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng (Đoạn A47 đến A67 tính 50% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,514 | m3 |
| 5 | Cắt nền nhựa bằng máy cắt, dày 3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,251 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm, PN6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,486 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=168mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=168mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp bích nhựa, đường kính ống d=168mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bích |
| 11 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,777 | 100m3 |
| 12 | Rải băng báo hiệu bên dưới có đường ống nước đoạn không băng đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.748,6 | M |
| 13 | Đắp đất (tận dụng) công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,811 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,788 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG uPVC (ĐOẠN BĂNG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm, PN6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,325 | đoạn ống |
| 4 | Rải băng báo hiệu bên dưới có đường ống nước đoạn băng đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3 | M |
| 5 | Đắp đất máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 đoạn băng đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT ỐNG uPVC (ĐOẠN KHOAN XUYÊN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào hố, chiều rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Khoan xuyên đường đặt ống uPVC D168mm, PN6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm, PN6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| D | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tái lập mặt đường bằng bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,57 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá mi gia cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| E | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất (tận dụng) máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300, bê tông thương phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 8 | Bê tông mương đặt song chắn rác bằng đá 1x2, mác 300, bê tông thương phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | m3 |
| 9 | Bê tông câu thang và sản công tác đá 1x2, mác 300, bê tông thương phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,165 | m3 |
| 10 | Bê tông góc vát tường và đáy đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trạm bơm, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trạm bơm, ĐK >10mm <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | 100m2 |
| 14 | Lắp giăng xử lý mạch ngừng PVC Waterstop V200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 15 | Quét 2 lớp epoxy Kova CT-11A Gold chống thấm thành trong và đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,538 | m |
| 16 | SXLD lan can inox bảo vệ bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 17 | SXLD lan can inox xuống bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m |
| 18 | Bơm nước thử tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67.821 | lít |
| 19 | Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê=168-114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích nhựa, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bích |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 chiều van mặt bích, đường kính van d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép sê no, máng nước đk <=18mm h<=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,354 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,98 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,08 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường, cột, sênô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,54 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,06 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,48 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 26 | SXLD cấu kiện thép cột, giằng, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 27 | Sơn dầu cấu kiện thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ máy phát điện, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8085 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,905 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,05 | m2 |
| 35 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,05 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa kính 5ly, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt giảm PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cùm ống inox 304 thoát nước mưa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Đồng hồ nước D15mm cấp nước sạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Quả cầu lọc rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led 1200x600mm, 3x36w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu, đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp dây nối 200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt MCCB, 1 pha, 20 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCCB 2 pha, 20 A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn CXV, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC, d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m/ống |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể tự hoại, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,267 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| H | CÁC THIẾT BỊ XỬ LÝ CHÍNH | |||
| 1 | Bơm nước thải (WP 01-A/B)<br/>- Công suất: 5.5kW/380V/50Hz<br/>- Lưu lượng: 0.7m3/min (40.53 m3/h)<br/>- Cột áp: 18m<br/>- IP: 68; class : E<br/>- Bore : 80mm<br/>Vật liệu :<br/>- Dây điện : Lõi của dây cáp điện làm bằng chất cách điện<br/> để ngăn không cho nước từ ngoài thẩm thấu vào motor<br/>xuyên qua lõi dây, nếu dây cáp bị đứt chìm trong nước<br/>hoặc lớp vỏ ngoài bị hư: vật liệu VCT<br/>- Thân (pump casing) : Gang đúc FC200<br/>- Cánh (impeller) : dạng Non- clogging,Gang đúc FC200<br/>- Trục : thép không gỉ SUS420J2<br/>- Bộ làm kín cơ khí (mechanical seal ) : Sic/Sic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bộ nối nhanh tự động (Auto coupling) - Đường kính: 60mm - Vật liệu: Trụ SUS304, dày mm - Bao gồm: dây xích, ốc vít inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thanh trượt bơm Vật liệu - Inox 304 D60, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Hệ support đỡ thanh trượt bơm V50x50x3mm Vật liệu - Inox 304 V50x50, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Hệ support đỡ ống dẫn nước Vật liệu - Inox 304 V50x50, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Máy tách rác tự động - Loại lược rác thô song tĩnh tự động - Lưu lượng: 50 m3/h - Kích thước khe: 10mm - Công suất motor: 0,4kw/3pha/380V/50Hz - Vật liệu: thép không gỉ SUS304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Thùng chứa rác - Thể tích 120 lít - Vật liệu: HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Thiết bị do mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Sàn grating mạ kẽm (bảo vệ bơm) - Kích thước: 1850x1650mm - Quy cách: 40x5, bước 30/Tấm 500x500 - Bao gồm khung V thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Hệ trụ đỡ palang - Vật liệu: Inox 304 - Bao gồm 1 chân đế cố định và trụ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 11 | Palang di động - Tải trọng nâng hạ: 1 tấng - Chiều cao nâng hạ: 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| I | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển<br/>- Cung cấp tủ điện, vật tư phụ kiện thiết bị điện (dây cáp động lực, phụ kiện CB, MCB, …) + Dây điện: Cadivi + PLC: Siemens + Đèn báo, nút nhấn pha, công tắc xoay, domino: Korea + CB, Contactor: LS + Tủ điện: Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| J | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bàn việc cho bộ phận bảo vệ<br/>- Dài x rộng x cao: 2500 x 750 x 750 (mm)<br/>- Vật liệu: Gỗ MDF<br/>- Bao gồm bàn và tủ đựng hồ sơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi cho bộ phận bảo vệ - Dài x rộng x cao: 640 x 640 x 1115 (mm) - Khung ghế làm từ thép sơn tĩnh điện chắc chắn, chống han gỉ - Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng - Tay ghế bằng nhựa đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bàn họp + tiếp khách - Dài x rộng x cao: 2400 x 1200 x 750 (mm) - Vật liệu: Gỗ MFC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế ngồi cho bàn họp + tiếp khách - Dài x rộng x cao: 640 x 640 x 1115 (mm) - Khung ghế làm từ thép sơn tĩnh điện chắc chắn, chống han gỉ - Đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp êm ái tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng - Tay ghế bằng nhựa đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Thiết bị nhà vệ sinh - Bồn cầu 2 khối - Lavabo inax + vòi nước - Vói nước vệ sinh sàn - Vòi tắm, gương - Phễu thu nước - Hộp đựng giấy vệ sinh - Giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 3pha<br/>- Công suất liên tục (KVA): 15 KVA<br/>- Công suất dự phòng (KVA): 16,5KVA<br/>- Điện áp: 220 - 380V<br/>- Dòng điện: 21,7A<br/>- Trọng lượng toàn bộ: 760kg<br/>- Kích thước: 1900 x 900 x 1120 mm<br/>Bao gồm võ chống ồn và tủ ATS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống chống sét + kim thu lôi - Bán kính bảo vệ: 60m Bao gồm: Kim thu sét, dây dẫn để thoát sét, hệ thống tiếp đất chống sét, trụ và vật tư khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 3 | Bình chữa cháy dạng bột - Trọng lượng: 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy dạng CO2 - Trọng lượng: 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy - Nội quy phòng cháy chữa cháy - Tiêu lệnh phòng cháy - Tiêu lệnh cấm lửa - Tiêu lệnh cấm hút thuốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi