Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 09:12:00 đến ngày 2020-04-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,812,976,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cống Hở Bé Bỏng (Kênh Chiến Hào) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0862 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7449 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2884 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2884 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,725 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | 100M |
| 7 | Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8028 | 100M |
| 8 | Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4964 | 100M |
| 9 | Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3612 | 100M |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2864 | 100M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | Tấn |
| 12 | Dừng lưới B40 đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2796 | 100M2 |
| 13 | Dừng cao su 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5593 | 100M2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | Tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 21 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8404 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8404 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3394 | M3 |
| 25 | Bê tông tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8088 | M3 |
| 26 | Bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | M3 |
| 27 | Bê tông cột công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | M3 |
| 29 | Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M3 |
| 30 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3833 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | Tấn |
| 35 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | Tấn |
| 36 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | Tấn |
| 37 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | Tấn |
| 38 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 40 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 41 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 42 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | M |
| 43 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 44 | Pa lang kéo tay 5Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,352 | M2 |
| 46 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | Rọ |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | 100M2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100M2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100M2 |
| C | Hạng mục 3: Cống Hở Gạch Chùa (kênh Đội Ngãi) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1586 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7447 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2535 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2535 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,725 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | 100M |
| 7 | Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,526 | 100M |
| 8 | Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4772 | 100M |
| 9 | Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | 100M |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,368 | 100M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | Tấn |
| 12 | Dừng lưới B40 đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4413 | 100M2 |
| 13 | Dừng cao su 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1007 | 100M2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | Tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 21 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8404 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8404 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3394 | M3 |
| 25 | Bê tông tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8088 | M3 |
| 26 | Bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | M3 |
| 27 | Bê tông cột công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | M3 |
| 29 | Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M3 |
| 30 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3833 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | Tấn |
| 35 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | Tấn |
| 36 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | Tấn |
| 37 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | Tấn |
| 38 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 40 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 41 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 42 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | M |
| 43 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 44 | Pa lang kéo tay 5Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,352 | M2 |
| 46 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | Rọ |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | 100M2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100M2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100M2 |
| D | Hạng mục 3: Cống Hở Đất Gò (Kênh Đất Gò) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,375 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 100M |
| 7 | Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | 100M |
| 8 | Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | 100M |
| 9 | Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100M |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,456 | 100M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | Tấn |
| 12 | Dừng lưới B40 đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4964 | 100M2 |
| 13 | Dừng cao su 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9929 | 100M2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | Tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 21 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7044 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7044 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7114 | M3 |
| 25 | Bê tông tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8088 | M3 |
| 26 | Bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | M3 |
| 27 | Bê tông cột công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | M3 |
| 29 | Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M3 |
| 30 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3833 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | Tấn |
| 35 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | Tấn |
| 36 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | Tấn |
| 37 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | Tấn |
| 38 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 40 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 41 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 42 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | M |
| 43 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 44 | Pa lang kéo tay 5Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,352 | M2 |
| 46 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | Rọ |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | 100M2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100M2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100M2 |
| E | Hạng mục 4: Cống Hở Gạch Bần (Kênh Gạch Bần) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6402 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | 100M3 |
| 4 | Phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,375 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 100M |
| 7 | Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5712 | 100M |
| 8 | Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7248 | 100M |
| 9 | Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4048 | 100M |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1856 | 100M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | Tấn |
| 12 | Dừng lưới B40 đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6222 | 100M2 |
| 13 | Dừng cao su 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2444 | 100M2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | Tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 21 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7044 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7044 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7114 | M3 |
| 25 | Bê tông tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8088 | M3 |
| 26 | Bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | M3 |
| 27 | Bê tông cột công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | M3 |
| 29 | Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M3 |
| 30 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3833 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | Tấn |
| 35 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | Tấn |
| 36 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | Tấn |
| 37 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | Tấn |
| 38 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 40 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 41 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 42 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | M |
| 43 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | Tấn |
| 44 | Pa lang kéo tay 5Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,352 | M2 |
| 46 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | Rọ |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | 100M2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100M2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi