Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407157-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200363603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 09:12:00 đến ngày 2020-04-18 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,812,976,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Ngày
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Cống Hở Bé Bỏng (Kênh Chiến Hào)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0862 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7449 100M3
3 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2884 100M3
4 Phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2884 100M3
5 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,725 100M
6 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7 100M
7 Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8028 100M
8 Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4964 100M
9 Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3612 100M
10 Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2864 100M
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 Tấn
12 Dừng lưới B40 đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 100M2
13 Dừng cao su 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5593 100M2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 Tấn
17 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
20 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
21 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 M3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8404 M3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8404 M3
24 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3394 M3
25 Bê tông tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8088 M3
26 Bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 M3
27 Bê tông cột công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 M3
28 Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 M3
29 Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
30 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3833 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8056 Tấn
34 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 Tấn
35 Sản xuất khe van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 Tấn
36 Sản xuất dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 Tấn
37 Sản xuất hệ khung dàn xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 Tấn
38 Bạc đạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
39 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
40 Bu lông phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
41 Bu lông M30x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
42 Jion cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 M
43 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
44 Pa lang kéo tay 5Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,352 M2
46 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,52 Rọ
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9704 100M2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100M2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100M2
C Hạng mục 3: Cống Hở Gạch Chùa (kênh Đội Ngãi)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1586 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7447 100M3
3 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2535 100M3
4 Phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2535 100M3
5 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,725 100M
6 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7 100M
7 Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,526 100M
8 Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4772 100M
9 Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 100M
10 Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,368 100M
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 Tấn
12 Dừng lưới B40 đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4413 100M2
13 Dừng cao su 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1007 100M2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 Tấn
17 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
20 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
21 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 M3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8404 M3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8404 M3
24 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3394 M3
25 Bê tông tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8088 M3
26 Bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 M3
27 Bê tông cột công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 M3
28 Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 M3
29 Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
30 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3833 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8056 Tấn
34 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 Tấn
35 Sản xuất khe van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 Tấn
36 Sản xuất dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 Tấn
37 Sản xuất hệ khung dàn xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 Tấn
38 Bạc đạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
39 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
40 Bu lông phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
41 Bu lông M30x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
42 Jion cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 M
43 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
44 Pa lang kéo tay 5Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,352 M2
46 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,52 Rọ
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9704 100M2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100M2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100M2
D Hạng mục 3: Cống Hở Đất Gò (Kênh Đất Gò)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4828 100M3
3 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8056 100M3
4 Phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8056 100M3
5 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,375 100M
6 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 100M
7 Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,252 100M
8 Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 100M
9 Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100M
10 Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,456 100M
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 Tấn
12 Dừng lưới B40 đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4964 100M2
13 Dừng cao su 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9929 100M2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 Tấn
17 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
20 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
21 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 M3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7044 M3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7044 M3
24 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7114 M3
25 Bê tông tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8088 M3
26 Bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 M3
27 Bê tông cột công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 M3
28 Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 M3
29 Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
30 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3833 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7793 Tấn
34 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 Tấn
35 Sản xuất khe van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 Tấn
36 Sản xuất dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 Tấn
37 Sản xuất hệ khung dàn xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 Tấn
38 Bạc đạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
39 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
40 Bu lông phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
41 Bu lông M30x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
42 Jion cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 M
43 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
44 Pa lang kéo tay 5Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,352 M2
46 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 Rọ
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9704 100M2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100M2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100M2
E Hạng mục 4: Cống Hở Gạch Bần (Kênh Gạch Bần)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6402 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 100M3
3 Đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8929 100M3
4 Phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8929 100M3
5 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,375 100M
6 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 100M
7 Đóng cọc dừa đê quai bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc >10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5712 100M
8 Đóng cừ Bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7248 100M
9 Nhổ cừ dừa đê quai (Tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4048 100M
10 Nhổ cừ bạch đàn đê quai (tạm tính bằng 50% đơn giá đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1856 100M
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 Tấn
12 Dừng lưới B40 đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6222 100M2
13 Dừng cao su 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2444 100M2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 Tấn
17 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
20 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
21 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 M3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7044 M3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7044 M3
24 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7114 M3
25 Bê tông tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8088 M3
26 Bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 M3
27 Bê tông cột công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 M3
28 Bê tông xà dầm, công tác đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 M3
29 Bê tông cổ côt đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
30 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường,bản đáy, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3833 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn móng, cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7793 Tấn
34 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 Tấn
35 Sản xuất khe van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 Tấn
36 Sản xuất dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 Tấn
37 Sản xuất hệ khung dàn xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 Tấn
38 Bạc đạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
39 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
40 Bu lông phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
41 Bu lông M30x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
42 Jion cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 M
43 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 Tấn
44 Pa lang kéo tay 5Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,352 M2
46 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 Rọ
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9704 100M2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100M2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->