Gói thầu: Nhà xe, sân đường, cột cờ, hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Nhà xe, sân đường, cột cờ, hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:53:00 đến ngày 2020-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,952,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 4 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nối ren PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Nối PVC D49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Nối PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Tê PVC D60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Tê PVC D49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Máy bơm nước Q=12m3/H; H=40m, P=2HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100M |
| 17 | Nối ống HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100M3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1695 | 100M3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8699 | M3 |
| 22 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,62 | M2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,182 | M3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,046 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100M2 |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | Tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8135 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4836 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | Tấn |
| 35 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | M |
| 36 | Thép bản 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | M |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8324 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,668 | M2 |
| 39 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | M2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4998 | M3 |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,664 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1847 | Tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | M3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | Tấn |
| 17 | Ống STK D90 dày 2,3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7069 | Kg |
| 18 | Thép bản 150x55x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6488 | Kg |
| 19 | Thép bản 200x200x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7104 | Kg |
| 20 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3909 | Kg |
| 21 | Bulon d14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,922 | Kg |
| 22 | Bulon d12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8777 | Kg |
| 23 | Thép L50x50x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9693 | Kg |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | Tấn |
| 26 | Thép STK D34 dày 2,3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7821 | Kg |
| 27 | Thép STK D27 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8936 | Kg |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | Tấn |
| 30 | Thép STK D27 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,339 | Kg |
| 31 | Thép STK D21 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1544 | Kg |
| 32 | Thép dẹp 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8315 | Kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | Tấn |
| 34 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,2 | Kg |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1764 | 100M2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,608 | M3 |
| 39 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | M2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | M3 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3388 | M2 |
| D | NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,664 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1847 | Tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | M3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | Tấn |
| 17 | Ống STK D90 dày 2,3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7069 | Kg |
| 18 | Thép bản 150x55x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6488 | Kg |
| 19 | Thép bản 200x200x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7104 | Kg |
| 20 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3909 | Kg |
| 21 | Bulon d14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,922 | Kg |
| 22 | Bulon d12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8777 | Kg |
| 23 | Thép L50x50x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9693 | Kg |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | Tấn |
| 26 | Thép STK D34 dày 2,3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7821 | Kg |
| 27 | Thép STK D27 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8936 | Kg |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | Tấn |
| 30 | Thép STK D27 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,339 | Kg |
| 31 | Thép STK D21 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1544 | Kg |
| 32 | Thép dẹp 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8315 | Kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | Tấn |
| 34 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,2 | Kg |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1764 | 100M2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,608 | M3 |
| 39 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | M2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | M3 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3388 | M2 |
| E | NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,664 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1847 | Tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | M3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | Tấn |
| 17 | Ống STK D90 dày 2,3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7069 | Kg |
| 18 | Thép bản 150x55x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6488 | Kg |
| 19 | Thép bản 200x200x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7104 | Kg |
| 20 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3909 | Kg |
| 21 | Bulon d14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,922 | Kg |
| 22 | Bulon d12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8777 | Kg |
| 23 | Thép L50x50x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9693 | Kg |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | Tấn |
| 26 | Thép STK D34 dày 2,3li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7821 | Kg |
| 27 | Thép STK D27 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8936 | Kg |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | Tấn |
| 30 | Thép STK D27 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,339 | Kg |
| 31 | Thép STK D21 dày 2,0li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1544 | Kg |
| 32 | Thép dẹp 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8315 | Kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | Tấn |
| 34 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,2 | Kg |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1764 | 100M2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,608 | M3 |
| 39 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | M2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | M3 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3388 | M2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100M2 |
| 5 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.817 | M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,05 | M3 |
| 7 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,1 | 10m |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2705 | M3 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | Tấn |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7657 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | M3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | M3 |
| 12 | Ốp tường gạch cramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2794 | M2 |
| 14 | Láng granitô Nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2794 | M2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | Mét |
| 16 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | M2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống Inox 144 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống Inox 90 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống Inox 60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống Inox 34 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100M |
| 22 | Bulon D16 ,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 23 | Bulon D12 ,L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100M2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | M3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5952 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | Tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | M2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | M2 |
| 10 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,92 | M2 |
| I | HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,669 | M3 |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây trang đỏ cao 0,3m (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | Cây |
| 2 | Cây trang đỏ cao 0,7m (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cây |
| 3 | Cây phượng vĩ cao 6,0m ĐK gốc 40cm (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 4 | Trồng cây dầu cao 8,0m ĐK gốc 20cm (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 5 | Cỏ nhung (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,91 | M2 |
| 6 | Phân chuồng hoai trồng cây (vận chuyển tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | M3 |
| 7 | Cây cau kiểng 1,2m ĐK gốc 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi