Gói thầu: Nhà xe, sân đường, cột cờ, hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372453-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Nhà xe, sân đường, cột cờ, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200372008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:53:00 đến ngày 2020-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,952,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
4 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
5 Lắp đặt van PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Nối ren PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
8 Lắp đặt co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
10 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Nối PVC D49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Nối PVC D60x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Tê PVC D60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
14 Tê PVC D49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Máy bơm nước Q=12m3/H; H=40m, P=2HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100M
17 Nối ống HDPE D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100M3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1695 100M3
20 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 M3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8699 M3
22 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,62 M2
23 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,182 M3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,046 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 100M2
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1872 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 Tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 Cái
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8135 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4836 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 Tấn
35 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 M
36 Thép bản 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2 M
37 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8324 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,668 M2
39 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 M2
40 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4998 M3
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,664 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 M3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1847 Tấn
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 M3
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 Tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 Tấn
17 Ống STK D90 dày 2,3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,7069 Kg
18 Thép bản 150x55x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6488 Kg
19 Thép bản 200x200x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7104 Kg
20 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3909 Kg
21 Bulon d14 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,922 Kg
22 Bulon d12 L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8777 Kg
23 Thép L50x50x4,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9693 Kg
24 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 Tấn
26 Thép STK D34 dày 2,3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,7821 Kg
27 Thép STK D27 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8936 Kg
28 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 Tấn
30 Thép STK D27 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,339 Kg
31 Thép STK D21 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1544 Kg
32 Thép dẹp 20x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8315 Kg
33 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3792 Tấn
34 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,2 Kg
35 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1764 100M2
36 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,608 M3
39 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,04 M2
40 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,704 M3
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3388 M2
D NHÀ XE HỌC SINH 1
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,664 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 M3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1847 Tấn
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 M3
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 Tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 Tấn
17 Ống STK D90 dày 2,3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,7069 Kg
18 Thép bản 150x55x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6488 Kg
19 Thép bản 200x200x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7104 Kg
20 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3909 Kg
21 Bulon d14 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,922 Kg
22 Bulon d12 L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8777 Kg
23 Thép L50x50x4,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9693 Kg
24 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 Tấn
26 Thép STK D34 dày 2,3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,7821 Kg
27 Thép STK D27 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8936 Kg
28 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 Tấn
30 Thép STK D27 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,339 Kg
31 Thép STK D21 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1544 Kg
32 Thép dẹp 20x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8315 Kg
33 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3792 Tấn
34 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,2 Kg
35 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1764 100M2
36 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,608 M3
39 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,04 M2
40 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,704 M3
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3388 M2
E NHÀ XE HỌC SINH 2
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,664 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 M3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1847 Tấn
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 M3
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 Tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 Tấn
17 Ống STK D90 dày 2,3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,7069 Kg
18 Thép bản 150x55x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6488 Kg
19 Thép bản 200x200x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7104 Kg
20 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3909 Kg
21 Bulon d14 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,922 Kg
22 Bulon d12 L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8777 Kg
23 Thép L50x50x4,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9693 Kg
24 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 Tấn
26 Thép STK D34 dày 2,3li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,7821 Kg
27 Thép STK D27 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8936 Kg
28 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 Tấn
30 Thép STK D27 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,339 Kg
31 Thép STK D21 dày 2,0li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1544 Kg
32 Thép dẹp 20x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8315 Kg
33 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3792 Tấn
34 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,2 Kg
35 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1764 100M2
36 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,608 M3
39 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,04 M2
40 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,704 M3
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3388 M2
F SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất bó vỉa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 M3
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100M2
5 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.817 M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,05 M3
7 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,1 10m
G CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2705 M3
2 Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,201 M3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 Tấn
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6104 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1907 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7657 M3
10 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 M3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4725 M3
12 Ốp tường gạch cramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2794 M2
14 Láng granitô Nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2794 M2
15 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 Mét
16 Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 M2
17 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 Mét
18 Lắp đặt ống Inox 144 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
19 Lắp đặt ống Inox 90 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
20 Lắp đặt ống Inox 60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100M
21 Lắp đặt ống Inox 34 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100M
22 Bulon D16 ,L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
23 Bulon D12 ,L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
24 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
H BỒN HOA
1 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100M2
3 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,048 M3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5952 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2198 Tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,24 M2
9 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,04 M2
10 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,92 M2
I HỐ NHẢY XA
1 Đào đất bó vỉa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,669 M3
J CÂY XANH
1 Cây trang đỏ cao 0,3m (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 Cây
2 Cây trang đỏ cao 0,7m (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cây
3 Cây phượng vĩ cao 6,0m ĐK gốc 40cm (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cây
4 Trồng cây dầu cao 8,0m ĐK gốc 20cm (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
5 Cỏ nhung (luôn công trồng và vận chuyển tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,91 M2
6 Phân chuồng hoai trồng cây (vận chuyển tới công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 M3
7 Cây cau kiểng 1,2m ĐK gốc 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->