Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401248-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cam Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200360868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 08:35:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 91,53 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 29,1208 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 51,8015 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM PC40, mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 31,556 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 19,5713 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,7704 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,6196 tấn
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,7006 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,1486 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 11,428 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,1428 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,172 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,2056 tấn
14 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 5,184 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,9504 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,2185 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,4884 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, dày <=30cm, vữa XM PC40, mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 48,9402 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 17,0586 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,2654 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,2463 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 12,7 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,2772 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,2617 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,6467 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,288 m3
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,3952 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,0696 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,3863 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, dày <=30cm, vữa XM PC40, mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 29,9212 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4,6099 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,8822 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,3028 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,6 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,1315 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,6734 tấn
38 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PC40 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 5,7571 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,2169 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,1498 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,6019 tấn
42 Xây cột, trụ bằng gạch Block 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM PC40, mác 75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM PC40, mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 15,0675 m3
44 Xây tường bằng gạch Block 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM PC40, mác 50 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 2,3314 m3
45 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PC40 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,4 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10 cái
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 462,676 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 463,3 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 81,78 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 445,22 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu chiều dày 2,0cm, XM PC40, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 324,1064 m2
52 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 324,1064 m2
53 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,74 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,74 tấn
55 Sản xuất giằng mái thép Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,354 tấn
56 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,354 tấn
57 Tăng đơ giằng vì kèo Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 48 cái
58 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,7946 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,7946 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 252,5224 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 3,0988 100m2
62 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML =1,5-2,0 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 361,54 m2
63 Trát gờ chỉ, XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 146,8 m
64 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 79,89 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 129 m
66 Tấm nhựa chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 13,3 m
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 3,654 m3
68 Cửa sổ nhôm kính dày 5ly(hệ 700) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 20,16 m2
69 Cửa đi nhôm kính dày 5ly(hệ 700) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 39,42 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 59,58 m2
71 Hoa sắt bảo vệ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 40,3144 m2
72 Khóa bấm tròn Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 9 cái
73 Ống INOX D90 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 52,7 md
74 Ống INOX D60 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6,2 md
75 Hoa gió Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 18 cái
76 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10,54 m2
77 Trần phẳng tôn sóng nhỏ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 260 m2
78 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 925,97 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 491,64 m2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 462,67 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 954,94 m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1,006 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,228 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 0,04 100m
4 Lắp đặt cút sành nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 40 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 20 cái
6 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 20 cái
7 Gông sắt Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 60 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 27 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 7 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 11 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 50 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 80 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 93 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 415 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 255 m
22 Tủ điện 200x300x250(sơn tỉnh điện) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 cái
23 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 bộ
24 Bình chữa cháy ABC 4kg Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 10 bình
25 Tử đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4 cái
26 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 4 cái
27 Kim thu sét SIGMA S-25P, bảo vệ cấp I, BK 37m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 bộ
28 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,3m Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 6 cọc
29 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 32 m
30 Hộp đo điện trở + lá đồng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 hộp
31 Đế đỡ kim thu sét(gia công) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 đế
32 Ốc siết cọc tiếp địa Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 7 con
33 Cáp neo, tăng đơ, vật liệu điện Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1
34 Ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 20 m
35 Nhân công lắp đặt Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->