Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 08:35:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 91,53 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 29,1208 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 51,8015 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM PC40, mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 31,556 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 19,5713 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,7704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,6196 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,7006 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,1486 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 11,428 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,1428 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,172 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,2056 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 5,184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,9504 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,2185 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,4884 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, dày <=30cm, vữa XM PC40, mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 48,9402 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 17,0586 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,2654 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,2463 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 12,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,2772 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,2617 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,6467 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,288 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,3952 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,0696 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,3863 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, dày <=30cm, vữa XM PC40, mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 29,9212 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4,6099 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,8822 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,3028 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,6 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,1315 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,6734 | tấn |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 5,7571 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,2169 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,1498 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,6019 | tấn |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM PC40, mác 75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM PC40, mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 15,0675 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch Block 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM PC40, mác 50 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 2,3314 | m3 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,4 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 462,676 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 463,3 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 81,78 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 445,22 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu chiều dày 2,0cm, XM PC40, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 324,1064 | m2 |
| 52 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 324,1064 | m2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,74 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,74 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,354 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,354 | tấn |
| 57 | Tăng đơ giằng vì kèo | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 48 | cái |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,7946 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,7946 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 252,5224 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 3,0988 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML =1,5-2,0 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 361,54 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 146,8 | m |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 79,89 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 129 | m |
| 66 | Tấm nhựa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 13,3 | m |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 3,654 | m3 |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính dày 5ly(hệ 700) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 20,16 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm kính dày 5ly(hệ 700) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 39,42 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 59,58 | m2 |
| 71 | Hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 40,3144 | m2 |
| 72 | Khóa bấm tròn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 9 | cái |
| 73 | Ống INOX D90 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 52,7 | md |
| 74 | Ống INOX D60 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6,2 | md |
| 75 | Hoa gió | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 18 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10,54 | m2 |
| 77 | Trần phẳng tôn sóng nhỏ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 260 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 925,97 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 491,64 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 462,67 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 954,94 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,228 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút sành nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 20 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 20 | cái |
| 7 | Gông sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 93 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 415 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 255 | m |
| 22 | Tủ điện 200x300x250(sơn tỉnh điện) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 10 | bình |
| 25 | Tử đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4 | cái |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 4 | cái |
| 27 | Kim thu sét SIGMA S-25P, bảo vệ cấp I, BK 37m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,3m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 32 | m |
| 30 | Hộp đo điện trở + lá đồng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | hộp |
| 31 | Đế đỡ kim thu sét(gia công) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | đế |
| 32 | Ốc siết cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 7 | con |
| 33 | Cáp neo, tăng đơ, vật liệu điện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | lô |
| 34 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 20 | m |
| 35 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E - HSYC | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi