Gói thầu: Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Võ Văn Kiệt – Trần Hưng Đạo, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Võ Văn Kiệt – Trần Hưng Đạo, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp kinh tế) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 08:46:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO VÕ VĂN KIỆT - TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng (Phá dỡ nền gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép (Phá dỡ bê tông rãnh cáp vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV (Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,328 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,328 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 (Đổ bê tông rãnh cáp vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IV (Đào hố móng trụ cổng chào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IV (Đào hố móng trụ 2,5m và trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Ván khuôn móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống (Đắp cát móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 (Đổ bê tông lót móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 (Đổ bê tông móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,678 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Lắp đặt cốt thép hố móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | kg |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Láng chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m2 |
| 16 | Cổng chào cao 7,4m rộng 11,5m kèm bulông khung móng (2 bộ khung móng M30*1350*8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cổng chào cao 7,4m rộng 12,5m kèm bulông khung móng (2 bộ khung móng M30*1350*8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp khung kích thước >1mx2m, H >= 3m (Lắp bảng chỉ đường 1,5m x 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp dựng trụ cao 2,5m nhúng kẽm nóng kèm bulông khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Lắp dựng trụ biển báo W.209) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (Lắp đặt tủ điều khiển chính đèn THGT, bao gồm vỏ tủ inox 304 và thiết bị điều khiển trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (Lắp đặt tủ điều khiển phụ đèn THGT, bao gồm vỏ tủ inox 304 và thiết bị điều khiển trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT 3 màu xanh - vàng - đỏ 3xD300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT 3 màu xanh - vàng - đỏ 3xD100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đếm ngược 1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đếm ngược 1xD600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT chữ thập đỏ 1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh 1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh - vàng - đỏ 3xD300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn THGT đi bộ xanh - đỏ 2xD200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Đầu cosse M10 đấu tiếp đất vào bulông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp điều khiển 3x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,13 | m |
| 36 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp điều khiển 12x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m |
| 37 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp đặt cáp CVV 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,5 | m |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | đầu cáp |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 40 | Kẽm mồi kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=76mm ((Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn ống chôn dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=76mm ((Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dẫn lên cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 43 | Đôminô đấu dây lên đèn (lắp tại cửa mỗi trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,19 | m2 |
| 45 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,272 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,272 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi