Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414301-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200375817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 08:41:00 đến ngày 2020-04-17 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m 73,865 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ cao <= 4 m 0,425 m3
3 Tháo dỡ trần 47,302 m2
4 Tháo dỡ cửa 16,091 m2
5 Phá dỡ bê tông bệ bếp: 1,028 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 34,924 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 2,599 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng gạch: 10,595 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 9,074 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 58,22 m3
11 Tháo dỡ bệ xí 10 cái
12 Tháo dỡ chậu rửa 1 cái
13 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 46,36 m2
14 Tháo dỡ xà gồ thép cao <= 4 m 0,253 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 4,471 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 28,817 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông dầm móng: 4,719 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng gạch: 7,725 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 8,176 m3
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 53,908 m3
21 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 1,121 100m3
22 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 6 km tiếp, ôtô 5T: 1,121 100m3
23 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 3 km tiếp, ôtô 5T: 1,121 100m3
24 Thuê hút bể phốt: 4 xe
B XÂY NHÀ BẾP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 16,956 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,396 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 25,871 100m
4 Vét bùn đầu cọc: 4,14 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc: 4,14 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 5,158 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,26 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 19,765 m3
9 Cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm: 0,208 tấn
10 Cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm: 0,11 tấn
11 Cốt thép giằng móng đường kính >18 mm: 1,19 tấn
12 Ván khuôn giằng móng: 0,462 100m2
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 6,488 m3
14 Lấp đất hố móng: 27,715 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,247 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,247 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,247 100m3
18 Cát đen tôn nền nhà: 14,115 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 8,554 m3
20 Cốt thép cột đường kính <=10 mm: 0,089 tấn
21 Cốt thép cột đường kính <=18 mm: 0,34 tấn
22 Ván khuôn cột: 0,38 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 2,033 m3
24 Cốt thép dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,255 tấn
25 Cốt thép dầm mái đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 1,418 tấn
26 Ván khuôn dầm mái: 0,607 100m2
27 Bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 4,657 m3
28 Cốt thép mái cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,84 tấn
29 Ván khuôn sàn mái: 1,046 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,651 m3
31 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi , đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,029 tấn
32 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,117 tấn
33 Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi: 0,174 100m2
34 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi ., đá 1x2, mác 250 0,946 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 31,211 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,838 m3
37 Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 79,637 m2
38 Sản xuất xà gồ thép 0,589 tấn
39 Sơn xà gồ thép 3 nước 30,022 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,589 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,032 100m2
42 Tôn phẳng úp nóc + bó bò: 26,72 m
43 Trát tường chắn sê nô mái mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 29,501 m2
44 Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,562 m2
45 Dán giấy dầu khò nóng sê nô mái: 37,924 m2
46 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 177,957 m2
47 Trát trần sê nô , vữa XM mác 75 11,42 m2
48 Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM mác 75 48,68 m
49 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường mặt ngoài: 177,957 m2
50 Bả bằng bột bả Jajynic vào trần sê nô: 11,42 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,377 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 185,974 m2
53 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 25,666 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36,597 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 82,288 m2
56 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà: 25,666 m2
57 Bả bằng bột bả Jajynic vào, dầm, trần 118,885 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,551 m2
59 Xây bậc lên nhà, vữa XM mác 75 0,162 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 91,81 m2
61 Lắp dựng cửa đi inox: 1,44 m2
62 Cửa pa inox: 1,44 m2
63 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: 18,36 m2
64 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 12,96 m2
65 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 3 bộ
66 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: 2 bộ
67 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 5,4 m2
68 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 2 bộ
69 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,094 tấn
70 Cửa sổ song inox 15x15 5,4 m2
71 Lắp dựng hoa inox cửa 5,4 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,871 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,189 100m2
74 Đèn tuýt đôi loại 1,2m Led : 10 bộ
75 Đèn tuýt đơn 1,2m + đế nổi bóng led 8 bộ
76 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3 cái
77 Quạt thông gió công nghiệp 215W: 2 cái
78 Tủ điện âm tường 5 Module: 1 cái
79 Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường: 2 cái
80 Công tắc đơn + đế âm tường 4 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
83 Dây CXV 2x6mm2 45 m
84 Dây CXV 2x4mm2 135 m
85 Dây CXV 2x2,5mm2 40 m
86 Dây CXV 2x1,5mm2 220 m
87 Ống Gen d=25mm: 150 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150mm 20 hộp
89 Ống PPR PN 20 d=25mm 0,45 100m
90 Cút ppR d=25mm: 10 cái
91 Cút PPR ren trong D=25mm: 6 cái
92 Tê PPR d=25mm: 5 cái
93 Đầu nối thẳng PPR d=25mm: 6 cái
94 Nút bịt đầu ren: 6 cái
95 Van khóa: 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,05 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
101 Vòi nước chậu rửa : 2 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
103 Đào móng bể: 6,625 m3
104 Đào hố ga: 1,305 m3
105 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 0,364 m3
106 Cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm 0,012 tấn
107 Cốt thép đáy bể đường kính <=18 mm 0,044 tấn
108 Ván khuôn đáy bể: 0,031 100m2
109 Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 0,738 m3
110 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,418 m3
111 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, , vữa XM mác 75 0,322 m3
112 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,52 m2
113 Đánh màu tường bể: 8,52 m2
114 Láng đáy bể , ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,802 m2
115 Cốt thép tấm đan nắp bể: 0,017 tấn
116 Ván khuôn tấm đan nắp bể: 0,017 100m2
117 Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2 mác 200: 0,285 m3
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 5 cái
119 Phên chắn mỡ bằng lưới INOX: 57,439 kg
120 Lấp đất hố móng: 3,332 m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,046 100m3
122 Vận chuyển đất tiếp 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,046 100m3
123 Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,046 100m3
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 12,37 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,289 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 21,644 100m
4 Vét bùn đầu cọc: 3,092 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc: 3,092 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,092 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,847 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,36 m3
9 Cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm: 0,074 tấn
10 Cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm: 0,243 tấn
11 Ván khuôn giằng móng: 0,156 100m2
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 1,758 m3
13 Lấp đất hố móng: 21,453 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,166 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,166 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,247 100m3
17 Cát đen tôn nền nhà: 2,026 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 2,358 m3
19 Cốt thép dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,065 tấn
20 Cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,217 tấn
21 Ván khuôn dầm mái: 0,116 100m2
22 Bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 1,153 m3
23 Cốt thép mái cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,291 tấn
24 Ván khuôn sàn mái: 0,301 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,661 m3
26 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi , đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,006 tấn
27 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,012 tấn
28 Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi: 0,031 100m2
29 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi ., đá 1x2, mác 250 0,163 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 13,553 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,789 m3
32 Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 33,981 m2
33 Trát tường chắn mái mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,044 m2
34 Trát gờ chỉ , vữa XM mác 75 109,08 m
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 72,588 m2
36 Trát trần sê nô , vữa XM mác 75 7,264 m2
37 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường mặt ngoài: 72,588 m2
38 Bả bằng bột bả Jajynic vào trần sê nô: 7,264 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,852 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 61,808 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 18,144 m2
42 Trát má cửa, vữa XM mác 75 4,488 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 23,584 m2
44 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà: 18,144 m2
45 Bả bằng bột bả Jajynic vào trần 28,072 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,728 m2
47 Xây bậc lên nhà, vữa XM mác 75 0,072 m3
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 24,484 m2
49 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: 11,545 m2
50 Cửa đi nhựa lõi thép 1cánh mở quay: 10,345 m2
51 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: 7 bộ
52 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: 1,2 m2
53 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất: 5 bộ
54 Vách kính khung nhựa lõi thép ngăn trong phòng : 20,995 m2
55 Vách kính khung nhựa lõi thép: 20,995 m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,76 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,236 100m2
58 Cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm 0,073 tấn
59 Ván khuôn đáy bể: 0,023 100m2
60 Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 1,218 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,788 m3
62 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14,454 m2
63 Đánh màu tường bể: 14,454 m2
64 Láng đáy bể , ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,557 m2
65 Cốt thép tấm đan nắp bể: 0,077 tấn
66 Ván khuôn tấm đan nắp bể: 0,026 100m2
67 Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2 mác 200: 0,473 m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 7 cái
69 Đèn tuýt đơn 1,2m + đế nổi bóng led 4 bộ
70 Công tắc đơn + đế âm tường 2 cái
71 Dây CXV 2x2,5mm2 20 m
72 Dây CXV 2x1,5mm2 15 m
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150mm 3 hộp
74 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa + Xi phông: 3 bộ
77 Lắp đặt vòi Sịt 4 bộ
78 Lắp đặt vòi gật chậu rửa : 3 bộ
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
80 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
81 Lắp đặt gương soi 3 cái
82 Lắp đặt kệ kính 3 cái
83 Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy : 7 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 bể
85 Ống PPR đường kính ống d=32mm 0,08 100m
86 Ống PPR d=20mm , đường kính ống d=20mm 0,4 100m
87 Cút PPR d=32mm: 3 cái
88 Tê PPR d=32mm: 1 cái
89 Côn PPR d=32-20mm: 1 cái
90 Cút PPR d=20mm: 8 cái
91 Cút PPR ren trong d=20mm: 2 cái
92 Tê PPR d=20mm: 3 cái
93 Tê PPR ren trong d=20mm 8 cái
94 Van 1 chiều PPR d=32mm 1 cái
95 Van 1 chiều PPR d=20mm: 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,15 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,25 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 0,15 100m
99 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm 8 cái
100 Tê PVC d=125mm: 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
103 Tê chếch PPR d=90mm: 4 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 2 cái
105 Tê chếch PVC d=60mm: 5 cái
106 Phá dỡ Nền gạch Terazo cũ: 153 m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 4,35 m3
108 Lát nền sân gạch terazo 40x40cm: 196,5 m2
109 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,65 m3
110 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: 0,11 100m3
111 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 6 km tiếp, ôtô 5T: 0,11 100m3
112 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 3 km tiếp, ôtô 5T: 0,11 100m3
D THIẾT BỊ BẾP ĂN
1 Bàn tiếp nhận + sơ chế+ gia công thực phẩm Bàn Inoc 304 2 tầng kích thước 1,5x0,8x0,6m: 2 cái
2 Bàn 2 chậu rửa Inoc 304 kích thước 1,8x0,8x0,6m: 1 cái
3 Bàn để đồ và thực phẩm qua sơ chế - bàn Inoc 304 2 tầng kích thước 1,5 x0,8x0,8m: 1 cái
4 Bàn để gia vị - bàn Inoc 304 2 tầng kích thước 1x0,95 x0,8m: 1 cái
5 Bàn chia đồ - bàn Inoc 304 2 tầng ( tầng dưới nan) kích thước: 3x0,6x0,8m: 1 bô,
6 Giá để thức ăn - Giá I nốc nan 304 4 tầng kích thước 1x0,6x1,55m: 3 cái
7 Bếp ga công nghiệp di động (bộ 3 bếp) kích thước 2,35x0,95x0.8m: 1 bộ
8 Toa khói Inoc 304 kích thước 3 x 0,9 x 0,45m : 1 bộ
9 Chậu rửa inox KT: 3x0,8x0,6 (cả xi phông và 06 vòi rửa tay/chậu)) 2 chậu
10 Chậu rửa inox KT: 1,5x0,8x0,6 (cả xi phông và 03 vòi rửa/chậu) 2 chậu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->