Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 08:41:00 đến ngày 2020-04-17 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | 73,865 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ cao <= 4 m | 0,425 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 47,302 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 16,091 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bê tông bệ bếp: | 1,028 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 34,924 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 2,599 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng gạch: | 10,595 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 9,074 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 58,22 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 46,36 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ thép cao <= 4 m | 0,253 | tấn | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 4,471 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 28,817 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông dầm móng: | 4,719 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng gạch: | 7,725 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 8,176 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 53,908 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 1,121 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 6 km tiếp, ôtô 5T: | 1,121 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 3 km tiếp, ôtô 5T: | 1,121 | 100m3 | |
| 24 | Thuê hút bể phốt: | 4 | xe | |
| B | XÂY NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 16,956 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,396 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 25,871 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc: | 4,14 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc: | 4,14 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 5,158 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,26 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 19,765 | m3 | |
| 9 | Cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm: | 0,208 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm: | 0,11 | tấn | |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính >18 mm: | 1,19 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn giằng móng: | 0,462 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 6,488 | m3 | |
| 14 | Lấp đất hố móng: | 27,715 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,247 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,247 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,247 | 100m3 | |
| 18 | Cát đen tôn nền nhà: | 14,115 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 8,554 | m3 | |
| 20 | Cốt thép cột đường kính <=10 mm: | 0,089 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột đường kính <=18 mm: | 0,34 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột: | 0,38 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 2,033 | m3 | |
| 24 | Cốt thép dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,255 | tấn | |
| 25 | Cốt thép dầm mái đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,418 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn dầm mái: | 0,607 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 | 4,657 | m3 | |
| 28 | Cốt thép mái cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,84 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái: | 1,046 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,651 | m3 | |
| 31 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi , đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,029 | tấn | |
| 32 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,117 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi: | 0,174 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi ., đá 1x2, mác 250 | 0,946 | m3 | |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 31,211 | m3 | |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,838 | m3 | |
| 37 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 79,637 | m2 | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | 0,589 | tấn | |
| 39 | Sơn xà gồ thép 3 nước | 30,022 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,589 | tấn | |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,032 | 100m2 | |
| 42 | Tôn phẳng úp nóc + bó bò: | 26,72 | m | |
| 43 | Trát tường chắn sê nô mái mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 29,501 | m2 | |
| 44 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,562 | m2 | |
| 45 | Dán giấy dầu khò nóng sê nô mái: | 37,924 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 177,957 | m2 | |
| 47 | Trát trần sê nô , vữa XM mác 75 | 11,42 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM mác 75 | 48,68 | m | |
| 49 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường mặt ngoài: | 177,957 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần sê nô: | 11,42 | m2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,377 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 185,974 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,666 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,597 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 82,288 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà: | 25,666 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả Jajynic vào, dầm, trần | 118,885 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,551 | m2 | |
| 59 | Xây bậc lên nhà, vữa XM mác 75 | 0,162 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 91,81 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa đi inox: | 1,44 | m2 | |
| 62 | Cửa pa inox: | 1,44 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 18,36 | m2 | |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 12,96 | m2 | |
| 65 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 3 | bộ | |
| 66 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | 2 | bộ | |
| 67 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 5,4 | m2 | |
| 68 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 2 | bộ | |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,094 | tấn | |
| 70 | Cửa sổ song inox 15x15 | 5,4 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa inox cửa | 5,4 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,871 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,189 | 100m2 | |
| 74 | Đèn tuýt đôi loại 1,2m Led : | 10 | bộ | |
| 75 | Đèn tuýt đơn 1,2m + đế nổi bóng led | 8 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 3 | cái | |
| 77 | Quạt thông gió công nghiệp 215W: | 2 | cái | |
| 78 | Tủ điện âm tường 5 Module: | 1 | cái | |
| 79 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường: | 2 | cái | |
| 80 | Công tắc đơn + đế âm tường | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 83 | Dây CXV 2x6mm2 | 45 | m | |
| 84 | Dây CXV 2x4mm2 | 135 | m | |
| 85 | Dây CXV 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 86 | Dây CXV 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 87 | Ống Gen d=25mm: | 150 | m | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150mm | 20 | hộp | |
| 89 | Ống PPR PN 20 d=25mm | 0,45 | 100m | |
| 90 | Cút ppR d=25mm: | 10 | cái | |
| 91 | Cút PPR ren trong D=25mm: | 6 | cái | |
| 92 | Tê PPR d=25mm: | 5 | cái | |
| 93 | Đầu nối thẳng PPR d=25mm: | 6 | cái | |
| 94 | Nút bịt đầu ren: | 6 | cái | |
| 95 | Van khóa: | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,2 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,3 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,05 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 101 | Vòi nước chậu rửa : | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 103 | Đào móng bể: | 6,625 | m3 | |
| 104 | Đào hố ga: | 1,305 | m3 | |
| 105 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | 0,364 | m3 | |
| 106 | Cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn | |
| 107 | Cốt thép đáy bể đường kính <=18 mm | 0,044 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn đáy bể: | 0,031 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | 0,738 | m3 | |
| 110 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,418 | m3 | |
| 111 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, , vữa XM mác 75 | 0,322 | m3 | |
| 112 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,52 | m2 | |
| 113 | Đánh màu tường bể: | 8,52 | m2 | |
| 114 | Láng đáy bể , ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,802 | m2 | |
| 115 | Cốt thép tấm đan nắp bể: | 0,017 | tấn | |
| 116 | Ván khuôn tấm đan nắp bể: | 0,017 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2 mác 200: | 0,285 | m3 | |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 5 | cái | |
| 119 | Phên chắn mỡ bằng lưới INOX: | 57,439 | kg | |
| 120 | Lấp đất hố móng: | 3,332 | m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất tiếp 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,046 | 100m3 | |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 12,37 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,289 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 21,644 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc: | 3,092 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc: | 3,092 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,092 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,847 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,36 | m3 | |
| 9 | Cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm: | 0,074 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm: | 0,243 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng: | 0,156 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,758 | m3 | |
| 13 | Lấp đất hố móng: | 21,453 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,247 | 100m3 | |
| 17 | Cát đen tôn nền nhà: | 2,026 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2,358 | m3 | |
| 19 | Cốt thép dầm mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,065 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,217 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn dầm mái: | 0,116 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 | 1,153 | m3 | |
| 23 | Cốt thép mái cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,291 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái: | 0,301 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,661 | m3 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi , đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,006 | tấn | |
| 27 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi: | 0,031 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi ., đá 1x2, mác 250 | 0,163 | m3 | |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 13,553 | m3 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,789 | m3 | |
| 32 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,981 | m2 | |
| 33 | Trát tường chắn mái mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,044 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ , vữa XM mác 75 | 109,08 | m | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,588 | m2 | |
| 36 | Trát trần sê nô , vữa XM mác 75 | 7,264 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường mặt ngoài: | 72,588 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần sê nô: | 7,264 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,852 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 61,808 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,144 | m2 | |
| 42 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 4,488 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,584 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà: | 18,144 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần | 28,072 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,728 | m2 | |
| 47 | Xây bậc lên nhà, vữa XM mác 75 | 0,072 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,484 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 11,545 | m2 | |
| 50 | Cửa đi nhựa lõi thép 1cánh mở quay: | 10,345 | m2 | |
| 51 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | 7 | bộ | |
| 52 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất: | 1,2 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất: | 5 | bộ | |
| 54 | Vách kính khung nhựa lõi thép ngăn trong phòng : | 20,995 | m2 | |
| 55 | Vách kính khung nhựa lõi thép: | 20,995 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,76 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,236 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm | 0,073 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn đáy bể: | 0,023 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | 1,218 | m3 | |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,788 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,454 | m2 | |
| 63 | Đánh màu tường bể: | 14,454 | m2 | |
| 64 | Láng đáy bể , ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,557 | m2 | |
| 65 | Cốt thép tấm đan nắp bể: | 0,077 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn tấm đan nắp bể: | 0,026 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2 mác 200: | 0,473 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 7 | cái | |
| 69 | Đèn tuýt đơn 1,2m + đế nổi bóng led | 4 | bộ | |
| 70 | Công tắc đơn + đế âm tường | 2 | cái | |
| 71 | Dây CXV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 72 | Dây CXV 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150mm | 3 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa + Xi phông: | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi Sịt | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi gật chậu rửa : | 3 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy : | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | bể | |
| 85 | Ống PPR đường kính ống d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 86 | Ống PPR d=20mm , đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 87 | Cút PPR d=32mm: | 3 | cái | |
| 88 | Tê PPR d=32mm: | 1 | cái | |
| 89 | Côn PPR d=32-20mm: | 1 | cái | |
| 90 | Cút PPR d=20mm: | 8 | cái | |
| 91 | Cút PPR ren trong d=20mm: | 2 | cái | |
| 92 | Tê PPR d=20mm: | 3 | cái | |
| 93 | Tê PPR ren trong d=20mm | 8 | cái | |
| 94 | Van 1 chiều PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 95 | Van 1 chiều PPR d=20mm: | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,15 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,25 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 0,15 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | 8 | cái | |
| 100 | Tê PVC d=125mm: | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 103 | Tê chếch PPR d=90mm: | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 2 | cái | |
| 105 | Tê chếch PVC d=60mm: | 5 | cái | |
| 106 | Phá dỡ Nền gạch Terazo cũ: | 153 | m2 | |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 4,35 | m3 | |
| 108 | Lát nền sân gạch terazo 40x40cm: | 196,5 | m2 | |
| 109 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 7,65 | m3 | |
| 110 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T: | 0,11 | 100m3 | |
| 111 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 6 km tiếp, ôtô 5T: | 0,11 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, 3 km tiếp, ôtô 5T: | 0,11 | 100m3 | |
| D | THIẾT BỊ BẾP ĂN | |||
| 1 | Bàn tiếp nhận + sơ chế+ gia công thực phẩm Bàn Inoc 304 2 tầng kích thước 1,5x0,8x0,6m: | 2 | cái | |
| 2 | Bàn 2 chậu rửa Inoc 304 kích thước 1,8x0,8x0,6m: | 1 | cái | |
| 3 | Bàn để đồ và thực phẩm qua sơ chế - bàn Inoc 304 2 tầng kích thước 1,5 x0,8x0,8m: | 1 | cái | |
| 4 | Bàn để gia vị - bàn Inoc 304 2 tầng kích thước 1x0,95 x0,8m: | 1 | cái | |
| 5 | Bàn chia đồ - bàn Inoc 304 2 tầng ( tầng dưới nan) kích thước: 3x0,6x0,8m: | 1 | bô, | |
| 6 | Giá để thức ăn - Giá I nốc nan 304 4 tầng kích thước 1x0,6x1,55m: | 3 | cái | |
| 7 | Bếp ga công nghiệp di động (bộ 3 bếp) kích thước 2,35x0,95x0.8m: | 1 | bộ | |
| 8 | Toa khói Inoc 304 kích thước 3 x 0,9 x 0,45m : | 1 | bộ | |
| 9 | Chậu rửa inox KT: 3x0,8x0,6 (cả xi phông và 06 vòi rửa tay/chậu)) | 2 | chậu | |
| 10 | Chậu rửa inox KT: 1,5x0,8x0,6 (cả xi phông và 03 vòi rửa/chậu) | 2 | chậu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi