Gói thầu: Xây lắp Công trình ( Đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông, chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình ( Đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông, chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (Hỗ trợ khác) và Vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 10:25:00 đến ngày 2020-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,222,358,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Chương V | 31,9858 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V | 19,348 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 7,8168 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 169,2491 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp II, độ chặt K>=0.95 | Chương V | 21.020,99 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 17,421 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ, độ chặt K>=0.98 (Đã bao gồm sỏi chèn) | Chương V | 2.248,474 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Chương V | 19,348 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1) | Chương V | 53,5258 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2) | Chương V | 53,5258 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chương V | 53,5258 | 100m2 |
| 12 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Chương V | 4,86 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V | 21 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga | Chương V | 1 | 1 m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 27,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 9,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V | 0,8382 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 18 | Joint cao su cống D600 | Chương V | 4 | Sợi |
| 19 | Joint cao su cống D1000 | Chương V | 6 | Sợi |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7386 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 1,7386 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Chương V | 1,1244 | 100m3 |
| 23 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 426 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 12,89 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,6614 | 100m2 |
| 26 | Tổng chiều dài cống D600, H30 | Chương V | 32 | m |
| 27 | Tổng chiều dài cống D1000, H30 | Chương V | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi