Gói thầu: Xây dựng xưởng thực hành cơ khí và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409696-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng
Tên gói thầu Xây dựng xưởng thực hành cơ khí và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20190909491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 15:24:00 đến ngày 2020-04-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,135,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ XƯỞNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Xem CDKT và bản vẽ TK 13,3162 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,704 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,3319 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0827 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0262 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể Xem CDKT và bản vẽ TK 0,025 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 2,4458 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 30,7125 m2
9 Quét 2 nước xi măng Xem CDKT và bản vẽ TK 30,7125 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 3,6873 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,9 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0415 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem CDKT và bản vẽ TK 0,045 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem CDKT và bản vẽ TK 3,6122 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Xem CDKT và bản vẽ TK 55,3581 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Xem CDKT và bản vẽ TK 2,2143 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 20,5457 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Xem CDKT và bản vẽ TK 62,4125 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1,2237 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1,7526 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2,6238 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem CDKT và bản vẽ TK 3,3251 100m2
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,0557 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,2668 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,8304 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem CDKT và bản vẽ TK 5,6949 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 170,9661 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 trộn phụ gia chống thấm(WC) Xem CDKT và bản vẽ TK 1,2589 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Xem CDKT và bản vẽ TK 7,1438 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1745 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,5369 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Xem CDKT và bản vẽ TK 1,2989 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 7,4092 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0674 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,414 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem CDKT và bản vẽ TK 0,6736 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 7,5674 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0671 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,3365 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Xem CDKT và bản vẽ TK 1,8104 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1319 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0198 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1319 100m2
45 Sản xuất cột bằng thép hình Xem CDKT và bản vẽ TK 9,595 tấn
46 Lắp dựng cột thép Xem CDKT và bản vẽ TK 9,595 tấn
47 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Xem CDKT và bản vẽ TK 13,5218 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép Xem CDKT và bản vẽ TK 13,5218 tấn
49 Sản xuất xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 12,2982 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Xem CDKT và bản vẽ TK 12,2982 tấn
51 Sơn xà gồ, vì kèo 3 nước Xem CDKT và bản vẽ TK 2.298,6956 m2
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 190,3873 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 7,2557 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 6,6066 m3
55 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1.089,8036 m2
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 949,8082 m2
57 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 0 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 1.089,8036 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 949,8082 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1.709,6612 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Xem CDKT và bản vẽ TK 12,0512 m2
62 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Xem CDKT và bản vẽ TK 1.368,9852 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 65,9904 m2
64 Quét sika chống thấm WC Xem CDKT và bản vẽ TK 12,5892 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 12,5892 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 50,742 m2
67 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 12,0512 m2
68 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Xem CDKT và bản vẽ TK 65,9904 m2
69 Bả trần thạch cao Xem CDKT và bản vẽ TK 12,0512 m2
70 Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem CDKT và bản vẽ TK 78,0416 m2
71 Cung cấp cửa thép hộp bịt tôn phẳng Xem CDKT và bản vẽ TK 59 m2
72 Lắp dựng cửa thép hộp bịt tôn phẳng Xem CDKT và bản vẽ TK 59 m2
73 Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 6,38mm Xem CDKT và bản vẽ TK 156,6 m2
74 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xem CDKT và bản vẽ TK 156,6 m2
75 Cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 6,38mm Xem CDKT và bản vẽ TK 10,56 m2
76 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Xem CDKT và bản vẽ TK 10,56 m2
77 Vách kính lấy sáng, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 6,38 Xem CDKT và bản vẽ TK 2,4 m2
78 Lắp dựng vách kính lấy sáng Xem CDKT và bản vẽ TK 2,4 m2
79 Cung cấp, lắp dựng cửa louver KT: 1000x1000 Xem CDKT và bản vẽ TK 0 bộ
80 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL Xem CDKT và bản vẽ TK 11,694 m2
81 Lợp mái tôn mát 3 lớp Xem CDKT và bản vẽ TK 28,2684 100m2
82 Cung cấp, thi công tôn úp nóc Xem CDKT và bản vẽ TK 79,82 md
83 Cung cấp, thi công tôn phẳng bịt góc Xem CDKT và bản vẽ TK 410,68 md
84 Đèn huỳnh quang bóng LED 18W Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
85 Lắp đặt đèn Led Highbay 150w Xem CDKT và bản vẽ TK 34 bộ
86 Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200, 40w Xem CDKT và bản vẽ TK 10 bộ
87 Lắp đặt đèn led downlight chống ẩm D90, 9-12w Xem CDKT và bản vẽ TK 6 bộ
88 Đèn sự cố lắp tường mắt ếch, led công suất 220v-2x10W kèm bộ lưu điện trong 2h Xem CDKT và bản vẽ TK 15 Đèn
89 Đèn chỉ hướng exit 2 mặt báo lối ra kèm bộ lưu điện trong 2h Xem CDKT và bản vẽ TK 0 Đèn
90 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A Xem CDKT và bản vẽ TK 2,624 cái
91 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
92 Lắp đặt công tắc điện ba, 1 chiều, 220v/16A Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
93 Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 280m3/h Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
94 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 520m3/h Xem CDKT và bản vẽ TK 9 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A Xem CDKT và bản vẽ TK 29 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
97 Lắp đặt ổ cắm 3 pha 380V-16A Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cái
98 Lắp đặt vòi lạnh lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 bể
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
101 Lắp đặt lavabo Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
102 Bộ phụ kiện phòng tắm (7 chi tiết) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
103 Lắp đặt gương soi Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
106 D20-inox + hộp giấy Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
107 Lắp đặt vòi nước Xem CDKT và bản vẽ TK 2 bộ
108 Ống PPR D40 - lạnh Xem CDKT và bản vẽ TK 0,17 100m
109 Ống PPR D32 - lạnh Xem CDKT và bản vẽ TK 0,02 100m
110 Ống PPR D25 - lạnh Xem CDKT và bản vẽ TK 0,15 100m
111 Ống PPR D20 - lạnh Xem CDKT và bản vẽ TK 0,03 100m
112 Role phao (phao điện) D25 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
113 Van khóa D40 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
114 Van khóa D32 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
115 Van khóa D25 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
116 Tê ren trong PPR D40x20 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
117 Tê cấp nước D40x40 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
118 Tê cấp nước D40x25 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
119 Tê cấp nước D40x20 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
120 Tê cấp nước D20x20 Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
121 Cút D40 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
122 Cút D32 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
123 Cút D25 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 cái
124 Cút D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
125 Cút ren trong D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cái
126 Côn D40/20 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
127 Rắc co ren trong D40 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
128 Rắc co ren trong D32 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
129 Rắc co ren trong D25 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
130 Nối ống D40 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
131 Nối ống D32 Xem CDKT và bản vẽ TK 0 cái
132 Nối ống D25 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
133 Nối ống D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 0 cái
134 Bịt D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 9 cái
135 Kép D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cái
136 Đai neo ống D40-20 Xem CDKT và bản vẽ TK 10 cái
137 Ống uPVC D140 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,05 100m
138 Ống uPVC D110 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,7 100m
139 Ống uPVC D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,3 100m
140 Ống uPVC D75 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,13 100m
141 Ống uPVC D48 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,03 100m
142 Ống uPVC D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,03 100m
143 Phễu thu sàn inox 100x100 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
144 Xi phông chắn hơi 90x90 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
145 Tê 110x110 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
146 Tê 110x48 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
147 Tê 90x90 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
148 Tê 90x75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
149 Tê 90x42 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
150 Cút 135: D110 Xem CDKT và bản vẽ TK 95 cái
151 Cút 135: D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 15 cái
152 Cút 135: D75 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
153 Cút 135: D48 Xem CDKT và bản vẽ TK 7 cái
154 Cút 135: D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
155 Cút 90: D75 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
156 Cút 90: D48 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
157 Cút 90: D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
158 Côn thu D75/42 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
159 Phễu thu nước mưa D150x150 Xem CDKT và bản vẽ TK 14 cái
160 Đai neo ống D110-D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 15 cái
161 Nút thông tắc sàn D110 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
162 Nút thông tắc sàn D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
163 Nút bịt uPVC D110 Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
164 Nút bịt uPVC D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
165 Nút bịt uPVC D48 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
166 Nút bịt uPVC D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
167 Nối ống D140 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
168 Nối ống D110 Xem CDKT và bản vẽ TK 43 cái
169 Nối ống D90 Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
170 Nối ống D75 Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
171 Nối ống D48 Xem CDKT và bản vẽ TK 0 cái
172 Nối ống D42 Xem CDKT và bản vẽ TK 0 cái
173 Dàn lạnh loại treo tường 1 chiều làm lạnh Công suất lạnh: 5.0kw / Công suất điện: 1550w (1Ph/220V/50Hz) 2 máy
174 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Ống và dây điện theo thiết kế 2 máy
175 Quạt hướng trục gắn tường Lưu lượng: 100 m3/h / Áp suất : 50 Pa / Công suất điện: 0,03 kw (1Ph/220V/50Hz) 3 bộ
176 Quạt hướng trục gắn tường Lưu lượng: 8000 m3/h / Áp suất : 50 Pa / Công suất điện: 1.5 kw (1Ph/220V/50Hz) 6 bộ
177 Quạt hướng trục gắn gắn trần Lưu lượng: 100 m3/h / Áp suất : 50 Pa / Công suất điện: 1.5 kw (1Ph/220V/50Hz) 2 bộ
178 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường, trần Xem CDKT và bản vẽ TK 11 bộ
179 Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng, quy cách cửa 200x300mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
180 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, có đường kính ống d=100mm, tôn dày 0,48mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 m
181 Ống gió mềm, D100 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 m
182 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 100m
183 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 100m
184 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 100m
185 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,16 100m
187 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,16 100m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 64 m
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Vỏ tủ trong nhà tole sơn tính điện 1.2mm, 2 lớp cửa, KT (1400x800x400) Xem CDKT và bản vẽ TK 2 tủ
2 Vỏ tủ trong nhà tole sơn tính điện 1.2mm, 2 lớp cửa, KT (600x800x300) Xem CDKT và bản vẽ TK 4 tủ
3 Vỏ tủ trong nhà tole sơn tính điện 1.2mm, 2 lớp cửa, KT (600x400x200) Xem CDKT và bản vẽ TK 1 tủ
4 Bảng điện phòng 12-16module Xem CDKT và bản vẽ TK 2 hộp
5 Thanh tiếp đất Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
6 Đèn báo 3 màu (đỏ vàng xanh) Xem CDKT và bản vẽ TK 8 bộ
7 Ampe kế 500A Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
8 Ampe kế 200A Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
9 Ampe kế 150A Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
10 Ampe kế 100A Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
11 Ampe kế 50A Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
12 Lắp đặt máng cáp tôn tráng kẽm 300x100, dày 1.2 ly Xem CDKT và bản vẽ TK 187 m
13 Aptomat MCCB 3P 500A 50kA Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
14 Aptomat MCCB 3P 200A 25kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
15 Aptomat MCCB 3P 160A 25kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
16 Aptomat MCCB 3P 125A 25kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
17 Aptomat MCB 3P 80A 25kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
18 Aptomat MCB 3P 63A 16kA Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
19 Aptomat MCB 3P 50A 16kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
20 Aptomat MCB 3P 40A 16kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
21 Aptomat MCB 3P 32A 16kA Xem CDKT và bản vẽ TK 6 cái
22 Aptomat MCB 3P 25A 16kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
23 Aptomat MCB 2P 25A 6kA Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
24 Aptomat MCB 1P 25A 6kA Xem CDKT và bản vẽ TK 13 cái
25 Aptomat MCB 1P 20A 6KA Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
26 Aptomat MCB 1P 16A 6KA Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
27 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
28 Lắp đặt biến dòng đo lường 500/5A Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
29 Lắp đặt biến dòng đo lường 200/5A Xem CDKT và bản vẽ TK 6 bộ
30 Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A Xem CDKT và bản vẽ TK 3 bộ
31 Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A Xem CDKT và bản vẽ TK 6 bộ
32 cáp CU/XLPE/PVC 4Cx95mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
33 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 125 m
34 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx50mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 25 m
35 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx35mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 20 m
36 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 20 m
37 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx16mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 20 m
38 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 82 m
39 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 10 m
40 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx2.5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 20 m
41 Cu/XLPE/PVC/FR 1x4mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 15 m
42 Cu/XLPE/PVC/FR 1x2,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 15 m
43 Cu/PVC 1x1,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 300 m
44 Cu/PVC 1x2,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 1.500 m
45 Cu/PVC 1x50mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
46 Cu/PVC 1x35mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 125 m
47 Cu/PVC 1x25mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 25 m
48 Cu/PVC 1x16mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 60 m
49 Cu/PVC 1x10mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 82 m
50 Cu/PVC 1x6mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 10 m
51 Cu/PVC 1x4mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 5 m
52 Cu/PVC 1x2,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 718 m
53 Cu/PVC 1x1,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 150 m
54 HDPE D65/40 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,2 100m
55 HDPE D105/80 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,75 100m
56 HDPE D50/40 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,82 100m
57 PVC D32 Xem CDKT và bản vẽ TK 2,25 100m
58 PVC D25 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 100m
59 PVC D20 Xem CDKT và bản vẽ TK 4,5 100m
60 Cáp CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x300mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
61 Cu/XLPE/PVC/FR 4X6mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 45 m
62 Cu/XLPE/PVC 2X4mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 45 m
63 Dây tiếp địa CU/PVC1X150mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
64 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm Xem CDKT và bản vẽ TK 45 m
65 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm Xem CDKT và bản vẽ TK 45 m
66 HDPE 195/150 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,5 100m
67 HDPE D50/40 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,9 100m
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem CDKT và bản vẽ TK 78,4 m3
69 Đắp cát móng đường ống, đường cống Xem CDKT và bản vẽ TK 43,75 m3
70 Gạch chỉ 6.5*10.5*22 (cm) Xem CDKT và bản vẽ TK 1.260 viên
71 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Xem CDKT và bản vẽ TK 1,26 1000v
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Xem CDKT và bản vẽ TK 0,7 100m2
73 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem CDKT và bản vẽ TK 34,65 m3
74 Sứ báo hiệu cáp ngầm Xem CDKT và bản vẽ TK 70 bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bể, rãnh, đất cấp II Xem CDKT và bản vẽ TK 125,4553 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 17,6962 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 19,1643 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể Xem CDKT và bản vẽ TK 0,384 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 17,7672 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 148,32 m2
9 Quét 2 nước xi măng Xem CDKT và bản vẽ TK 0 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 72,41 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 9,7261 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem CDKT và bản vẽ TK 0,9726 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem CDKT và bản vẽ TK 0,652 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Xem CDKT và bản vẽ TK 334 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem CDKT và bản vẽ TK 60,4161 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm Xem CDKT và bản vẽ TK 5 đoạn ống
17 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 mối nối
D HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Cọc thép mạ kẽm nóng V63x63x6, dài 2,5m Xem CDKT và bản vẽ TK 12 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, L=1,0m Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
3 Dây nối đất đồng trần M95 Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng bện 95mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
5 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Xem CDKT và bản vẽ TK 24 m
6 Rải thép dẹt 40x4 Xem CDKT và bản vẽ TK 24 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm loại d=12mm Xem CDKT và bản vẽ TK 466 m
8 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa, KT 210x160x100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 hộp
9 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Xem CDKT và bản vẽ TK 1 hệ thống
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Xem CDKT và bản vẽ TK 1 Tủ
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Xem CDKT và bản vẽ TK 1 trung tâm
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói Xem CDKT và bản vẽ TK 0,4 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Xem CDKT và bản vẽ TK 0,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy 6 inh Xem CDKT và bản vẽ TK 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Xem CDKT và bản vẽ TK 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút nhấn Xem CDKT và bản vẽ TK 4 hộp
8 Lắp đặt đầu báo Beam Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cặp
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 450 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 420 m
11 Lắp đặt hộp đựng module và hộp đấu nối bằng nhựa KT 150x150x8 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10x1mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 100m
15 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20m3/h. H=30m Xem CDKT và bản vẽ TK 1 máy
16 Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=20m3/h. H=30m Xem CDKT và bản vẽ TK 1 máy
17 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Xem CDKT và bản vẽ TK 1 tủ
18 Đào rãnh chôn ống nước chữa cháy ngoài nhà Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1148 100m3
19 Lấp cát rãnh chôn đường ống Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0921 100m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,6mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,36 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 3,0 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1,86 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,8 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,18 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm, dày 2,8mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,12 100m
24 Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
25 Lắp đặt van ren (Van góc), đường kính van d=50mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
26 cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cuộn
27 lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
28 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
29 Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 Xem CDKT và bản vẽ TK 8 cái
30 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
31 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
32 cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cuộn
33 lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
34 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
35 Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D65 Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
36 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
37 Hộp đựng bình cứ hỏa đặt trên nền nhà Xem CDKT và bản vẽ TK 7 cái
38 Bình chữa cháy MT3 Xem CDKT và bản vẽ TK 7 bình
39 Bình chữa cháy ABC 4kg Xem CDKT và bản vẽ TK 14 bình
40 Nội quy tiêu lệnh Xem CDKT và bản vẽ TK 6 bộ
41 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
42 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Xem CDKT và bản vẽ TK 2 máy
43 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Xem CDKT và bản vẽ TK 1 tủ
44 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Xem CDKT và bản vẽ TK 3 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 4 mối
48 Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
49 Lắp đặt giỏ hút, đường kính van d=100mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 10 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 480 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 10 m
53 Lắp đặt nút ấn khởi động bơm từ xa Xem CDKT và bản vẽ TK 4 cái
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 230 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 Xem CDKT và bản vẽ TK 200 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Xem CDKT và bản vẽ TK 190 m
57 Đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt - lưu điện 2h Xem CDKT và bản vẽ TK 0,6 5 đèn
58 Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2h Xem CDKT và bản vẽ TK 1 5 đèn
59 Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa KT 150x150x80 Xem CDKT và bản vẽ TK 1 hộp
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Xem CDKT và bản vẽ TK 1 cái
61 Vật tư lắp đặt khác Xem CDKT và bản vẽ TK 1 gói
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Xem CDKT và bản vẽ TK 20,496 100m3
63 Đào móng bể, đất cấp II Xem CDKT và bản vẽ TK 40,6333 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Xem CDKT và bản vẽ TK 3,657 100m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 10,0579 m3
66 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 85,6374 m3
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 2,8601 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 5,1034 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0962 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể Xem CDKT và bản vẽ TK 3,3379 100m2
71 Băng cản nước Vinkems Waterstop V-20 hoặc tương đương Xem CDKT và bản vẽ TK 40,4 md
72 Trát thành bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 224,35 m2
73 Đánh màu thành bể Xem CDKT và bản vẽ TK 105,17 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 177,1 m2
75 Chống thấm mặt trong bể bằng Barra - Slurry hoặc tương đương Xem CDKT và bản vẽ TK 282,27 m2
76 Chống thấm thành ngoài bể bằng mastereal 488 hoặc tương đương Xem CDKT và bản vẽ TK 119,18 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,242 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0205 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0088 100m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Xem CDKT và bản vẽ TK 2 cái
81 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,06 100m3
82 Bê tông gạch vỡ mác 100 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,0498 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 0,8554 m3
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0167 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0925 tấn
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng Xem CDKT và bản vẽ TK 0,1063 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem CDKT và bản vẽ TK 1,2728 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0756 tấn
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Xem CDKT và bản vẽ TK 0,0912 100m2
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem CDKT và bản vẽ TK 5,5031 m3
91 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 50,028 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem CDKT và bản vẽ TK 9,1204 m2
93 Cửa đi trạm bơm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,4356 m2
94 Cửa sổ trạm bơm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,334 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem CDKT và bản vẽ TK 0,7696 m2
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Biện pháp thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Theo Biện pháp thi công 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->