Gói thầu: Xây dựng xưởng thực hành cơ khí và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng xưởng thực hành cơ khí và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20190909491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 15:24:00 đến ngày 2020-04-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,135,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,3162 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,3319 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0827 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0262 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,4458 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 30,7125 | m2 |
| 9 | Quét 2 nước xi măng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 30,7125 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3,6873 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,9 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0415 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3,6122 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Xem CDKT và bản vẽ TK | 55,3581 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,2143 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20,5457 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 62,4125 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,2237 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,7526 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,6238 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3,3251 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,0557 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,2668 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,8304 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,6949 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 170,9661 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 trộn phụ gia chống thấm(WC) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,2589 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,1438 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1745 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,5369 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,2989 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,4092 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0674 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,414 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,6736 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,5674 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0671 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,3365 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,8104 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1319 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0198 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1319 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,595 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,595 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,5218 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,5218 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,2982 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,2982 | tấn |
| 51 | Sơn xà gồ, vì kèo 3 nước | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2.298,6956 | m2 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 190,3873 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,2557 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6,6066 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.089,8036 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 949,8082 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.089,8036 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 949,8082 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.709,6612 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,0512 | m2 |
| 62 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.368,9852 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65,9904 | m2 |
| 64 | Quét sika chống thấm WC | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,5892 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,5892 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50,742 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,0512 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 65,9904 | m2 |
| 69 | Bả trần thạch cao | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,0512 | m2 |
| 70 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 78,0416 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa thép hộp bịt tôn phẳng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 59 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa thép hộp bịt tôn phẳng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 59 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 6,38mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 156,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Xem CDKT và bản vẽ TK | 156,6 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 6,38mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10,56 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10,56 | m2 |
| 77 | Vách kính lấy sáng, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán dày 6,38 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính lấy sáng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,4 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng cửa louver KT: 1000x1000 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL | Xem CDKT và bản vẽ TK | 11,694 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Xem CDKT và bản vẽ TK | 28,2684 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp, thi công tôn úp nóc | Xem CDKT và bản vẽ TK | 79,82 | md |
| 83 | Cung cấp, thi công tôn phẳng bịt góc | Xem CDKT và bản vẽ TK | 410,68 | md |
| 84 | Đèn huỳnh quang bóng LED 18W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led Highbay 150w | Xem CDKT và bản vẽ TK | 34 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200, 40w | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led downlight chống ẩm D90, 9-12w | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 88 | Đèn sự cố lắp tường mắt ếch, led công suất 220v-2x10W kèm bộ lưu điện trong 2h | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | Đèn |
| 89 | Đèn chỉ hướng exit 2 mặt báo lối ra kèm bộ lưu điện trong 2h | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | Đèn |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,624 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc điện ba, 1 chiều, 220v/16A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 280m3/h | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 520m3/h | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 29 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha 380V-16A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi lạnh lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện phòng tắm (7 chi tiết) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 106 | D20-inox + hộp giấy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi nước | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 108 | Ống PPR D40 - lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,17 | 100m |
| 109 | Ống PPR D32 - lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống PPR D25 - lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,15 | 100m |
| 111 | Ống PPR D20 - lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,03 | 100m |
| 112 | Role phao (phao điện) D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 113 | Van khóa D40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 114 | Van khóa D32 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 115 | Van khóa D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 116 | Tê ren trong PPR D40x20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 117 | Tê cấp nước D40x40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 118 | Tê cấp nước D40x25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 119 | Tê cấp nước D40x20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 120 | Tê cấp nước D20x20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 121 | Cút D40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 122 | Cút D32 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 123 | Cút D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 124 | Cút D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 125 | Cút ren trong D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12 | cái |
| 126 | Côn D40/20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 127 | Rắc co ren trong D40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 128 | Rắc co ren trong D32 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 129 | Rắc co ren trong D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 130 | Nối ống D40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 131 | Nối ống D32 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | cái |
| 132 | Nối ống D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 133 | Nối ống D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | cái |
| 134 | Bịt D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9 | cái |
| 135 | Kép D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12 | cái |
| 136 | Đai neo ống D40-20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | cái |
| 137 | Ống uPVC D140 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,05 | 100m |
| 138 | Ống uPVC D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,7 | 100m |
| 139 | Ống uPVC D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,3 | 100m |
| 140 | Ống uPVC D75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,13 | 100m |
| 141 | Ống uPVC D48 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,03 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,03 | 100m |
| 143 | Phễu thu sàn inox 100x100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 144 | Xi phông chắn hơi 90x90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 145 | Tê 110x110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 146 | Tê 110x48 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 147 | Tê 90x90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 148 | Tê 90x75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 149 | Tê 90x42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 150 | Cút 135: D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 95 | cái |
| 151 | Cút 135: D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | cái |
| 152 | Cút 135: D75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 153 | Cút 135: D48 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | cái |
| 154 | Cút 135: D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | cái |
| 155 | Cút 90: D75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 156 | Cút 90: D48 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 157 | Cút 90: D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 158 | Côn thu D75/42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 159 | Phễu thu nước mưa D150x150 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | cái |
| 160 | Đai neo ống D110-D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | cái |
| 161 | Nút thông tắc sàn D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 162 | Nút thông tắc sàn D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 163 | Nút bịt uPVC D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 164 | Nút bịt uPVC D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 165 | Nút bịt uPVC D48 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 166 | Nút bịt uPVC D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 167 | Nối ống D140 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 168 | Nối ống D110 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 43 | cái |
| 169 | Nối ống D90 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 170 | Nối ống D75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 171 | Nối ống D48 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | cái |
| 172 | Nối ống D42 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | cái |
| 173 | Dàn lạnh loại treo tường 1 chiều làm lạnh | Công suất lạnh: 5.0kw / Công suất điện: 1550w (1Ph/220V/50Hz) | 2 | máy |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Ống và dây điện theo thiết kế | 2 | máy |
| 175 | Quạt hướng trục gắn tường | Lưu lượng: 100 m3/h / Áp suất : 50 Pa / Công suất điện: 0,03 kw (1Ph/220V/50Hz) | 3 | bộ |
| 176 | Quạt hướng trục gắn tường | Lưu lượng: 8000 m3/h / Áp suất : 50 Pa / Công suất điện: 1.5 kw (1Ph/220V/50Hz) | 6 | bộ |
| 177 | Quạt hướng trục gắn gắn trần | Lưu lượng: 100 m3/h / Áp suất : 50 Pa / Công suất điện: 1.5 kw (1Ph/220V/50Hz) | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường, trần | Xem CDKT và bản vẽ TK | 11 | bộ |
| 179 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng, quy cách cửa 200x300mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 180 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, có đường kính ống d=100mm, tôn dày 0,48mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | m |
| 181 | Ống gió mềm, D100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,12 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,12 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,16 | 100m |
| 187 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,16 | 100m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 64 | m |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà tole sơn tính điện 1.2mm, 2 lớp cửa, KT (1400x800x400) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ trong nhà tole sơn tính điện 1.2mm, 2 lớp cửa, KT (600x800x300) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ trong nhà tole sơn tính điện 1.2mm, 2 lớp cửa, KT (600x400x200) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | tủ |
| 4 | Bảng điện phòng 12-16module | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | hộp |
| 5 | Thanh tiếp đất | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 6 | Đèn báo 3 màu (đỏ vàng xanh) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | bộ |
| 7 | Ampe kế 500A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế 200A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 9 | Ampe kế 150A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế 100A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế 50A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng cáp tôn tráng kẽm 300x100, dày 1.2 ly | Xem CDKT và bản vẽ TK | 187 | m |
| 13 | Aptomat MCCB 3P 500A 50kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P 200A 25kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 160A 25kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3P 125A 25kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 3P 80A 25kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 3P 63A 16kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 3P 50A 16kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 3P 40A 16kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 3P 32A 16kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 3P 25A 16kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt biến dòng đo lường 500/5A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt biến dòng đo lường 200/5A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 32 | cáp CU/XLPE/PVC 4Cx95mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 125 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx50mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 25 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx35mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 82 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx2.5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20 | m |
| 41 | Cu/XLPE/PVC/FR 1x4mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | m |
| 42 | Cu/XLPE/PVC/FR 1x2,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | m |
| 43 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 300 | m |
| 44 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.500 | m |
| 45 | Cu/PVC 1x50mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 46 | Cu/PVC 1x35mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 125 | m |
| 47 | Cu/PVC 1x25mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 25 | m |
| 48 | Cu/PVC 1x16mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 60 | m |
| 49 | Cu/PVC 1x10mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 82 | m |
| 50 | Cu/PVC 1x6mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | m |
| 51 | Cu/PVC 1x4mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | m |
| 52 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 718 | m |
| 53 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 150 | m |
| 54 | HDPE D65/40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,2 | 100m |
| 55 | HDPE D105/80 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,75 | 100m |
| 56 | HDPE D50/40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,82 | 100m |
| 57 | PVC D32 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,25 | 100m |
| 58 | PVC D25 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | 100m |
| 59 | PVC D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,5 | 100m |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x300mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 61 | Cu/XLPE/PVC/FR 4X6mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 45 | m |
| 62 | Cu/XLPE/PVC 2X4mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 45 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC1X150mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 45 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 45 | m |
| 66 | HDPE 195/150 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,5 | 100m |
| 67 | HDPE D50/40 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,9 | 100m |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem CDKT và bản vẽ TK | 78,4 | m3 |
| 69 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Xem CDKT và bản vẽ TK | 43,75 | m3 |
| 70 | Gạch chỉ 6.5*10.5*22 (cm) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.260 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,26 | 1000v |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,7 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 34,65 | m3 |
| 74 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 70 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bể, rãnh, đất cấp II | Xem CDKT và bản vẽ TK | 125,4553 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 17,6962 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 19,1643 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 17,7672 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 148,32 | m2 |
| 9 | Quét 2 nước xi măng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 72,41 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,7261 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,9726 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,652 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Xem CDKT và bản vẽ TK | 334 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 60,4161 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc thép mạ kẽm nóng V63x63x6, dài 2,5m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, L=1,0m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 3 | Dây nối đất đồng trần M95 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng bện 95mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 5 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 24 | m |
| 6 | Rải thép dẹt 40x4 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 24 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm loại d=12mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 466 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa, KT 210x160x100mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | hộp |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | hệ thống |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 6 inh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút nhấn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đầu báo Beam | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cặp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng module và hộp đấu nối bằng nhựa KT 150x150x8 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10x1mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | 100m |
| 15 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20m3/h. H=30m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | máy |
| 16 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=20m3/h. H=30m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | máy |
| 17 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | tủ |
| 18 | Đào rãnh chôn ống nước chữa cháy ngoài nhà | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1148 | 100m3 |
| 19 | Lấp cát rãnh chôn đường ống | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0921 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,6mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 3,0 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,86 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,8 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm, dày 2,8mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,12 | 100m |
| 24 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren (Van góc), đường kính van d=50mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 26 | cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cuộn |
| 27 | lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 30 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 32 | cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cuộn |
| 33 | lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D65 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 37 | Hộp đựng bình cứ hỏa đặt trên nền nhà | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy MT3 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | bình |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | máy |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | mối |
| 48 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=100mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính van d=100mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 480 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt nút ấn khởi động bơm từ xa | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 230 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 190 | m |
| 57 | Đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt - lưu điện 2h | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,6 | 5 đèn |
| 58 | Đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2h | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa KT 150x150x80 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 61 | Vật tư lắp đặt khác | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | gói |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20,496 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bể, đất cấp II | Xem CDKT và bản vẽ TK | 40,6333 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3,657 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10,0579 | m3 |
| 66 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 85,6374 | m3 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,8601 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,1034 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0962 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3,3379 | 100m2 |
| 71 | Băng cản nước Vinkems Waterstop V-20 hoặc tương đương | Xem CDKT và bản vẽ TK | 40,4 | md |
| 72 | Trát thành bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 224,35 | m2 |
| 73 | Đánh màu thành bể | Xem CDKT và bản vẽ TK | 105,17 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 177,1 | m2 |
| 75 | Chống thấm mặt trong bể bằng Barra - Slurry hoặc tương đương | Xem CDKT và bản vẽ TK | 282,27 | m2 |
| 76 | Chống thấm thành ngoài bể bằng mastereal 488 hoặc tương đương | Xem CDKT và bản vẽ TK | 119,18 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,242 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0205 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0088 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 81 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,06 | 100m3 |
| 82 | Bê tông gạch vỡ mác 100 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,0498 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,8554 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0167 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0925 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1063 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,2728 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0756 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0912 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,5031 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50,028 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,1204 | m2 |
| 93 | Cửa đi trạm bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,4356 | m2 |
| 94 | Cửa sổ trạm bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,334 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,7696 | m2 |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Biện pháp thi công | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo Biện pháp thi công | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi