Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình:Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước Tuyến dân cư Ấp Vĩnh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình:Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước Tuyến dân cư Ấp Vĩnh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 08:00:00 đến ngày 2020-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,014,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSMT | 13,9364 | 100M3 |
| 2 | Đắp trả mặt bằng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 9,0928 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo HSMT | 211,0252 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 117,9573 | M3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 0,5583 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 0,5427 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 1,9344 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,22 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 0,3741 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,0114 | Tấn |
| 11 | Sản xuất vì thép gia cố hầm | Theo HSMT | 1,7411 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo HSMT | 1,961 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSMT | 1,4469 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HSMT | 11,6635 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 240,4877 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 14,31 | M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 10,296 | M3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 2,7 | M3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,0m, đường kính ống <=600mm | Theo HSMT | 1 | Đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống 4m, đường kính ống Þ600mm | Theo HSMT | 233 | Đoạn ống |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo HSMT | 60 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo HSMT | 528 | Cái |
| C | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,1534 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo HSMT | 47,953 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSMT | 5,78 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HSMT | 0,08 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 4,58 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSMT | 0,365 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 12,3 | M3 |
| 8 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSMT | 5,54 | M3 |
| D | Chi phí bố xếp, vận chuyển, trung chuyển nhà thầu tự tính toán đưa vào đơn giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi