Gói thầu: Xây lắp Công trình ( Đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông, chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình ( Đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông, chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu ( Phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 20:58:00 đến ngày 2020-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,337,590,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Chương V | 4 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V | 314,32 | 10m2 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V | 7,8183 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 28,0321 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 155,5919 | 100m3 |
| 7 | Mua đất dạng rời | Chương V | 17.240,14 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 24,2756 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi dạng rời (đã bao gồm sỏi chèn) | Chương V | 3.474,475 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Chương V | 7,8183 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 113,9769 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13cm | Chương V | 5,08 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V | 108,8969 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V | 113,9769 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V | 56,7113 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5,3cm | Chương V | 56,7113 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V | 113,9769 | 100m2 |
| 18 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Chương V | 6,18 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 33 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Chương V | 28 | cái |
| 21 | Di dời trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Chương V | 17 | cái |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V | 1,4942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 2,0719 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,0719 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 29,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 49,0721 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V | 6,7291 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 19,2498 | m3 |
| 9 | Tổng chiều dài cống D600, H30 | Chương V | 93 | m |
| 10 | Tổng chiều dài cống D800, H30 | Chương V | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Chương V | 19 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Chương V | 12 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 16 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 21 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 196 | cái |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 5,93 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | CHI PHÍ LÁN TRẠI | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | Khoản |
| 2 | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 1% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | Khoản |
| 3 | CHI PHÍ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi