Gói thầu: Thi công Xây dựng trạm thu phí xe ô tô ra vào Cảng hàng không quốc tế Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng trạm thu phí xe ô tô ra vào Cảng hàng không quốc tế Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của TCT Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 22:40:00 đến ngày 2020-04-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,799,001,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bốt an ninh | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | M3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | M3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | M3 |
| 7 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | Tấn |
| 11 | Bê tông nền nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | M3 |
| 12 | Bu lông neo chân cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Xây tường chân bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | M3 |
| 14 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | M2 |
| 15 | Trát chân tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | M2 |
| 19 | Vách bọc tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4048 | M2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt hệ khung dàn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 21 | Vách kính trong dày 5ly khung thép mạ kẽm lamri nhôm ( kể cả lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2232 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay (kính trong 5 ly, lam ri nhôm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (kính trong 5 ly- cả lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng thép liên kết mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 26 | Lợp mái tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100M2 |
| 27 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 28 | Tôn úp bờ chảy (vì 4 mái nên phải có tôn úp bờ chảy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100M2 |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường. Schneider ESM32_32_1_2AR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm tường. Schenider E15R_WE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2:Nhà trạm thu phí | |||
| 1 | Cắt bê tông chiều dày <=25cm ( đơn giá dày <=8cm, hiện hữu bê tông dày 25cm nên hệ số =3,125 cho vật liệu, nhân công, và máy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,37 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3425 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1534 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,776 | m3 |
| 6 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,652 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,066 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100M3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | M3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | M3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | M3 |
| 13 | Rải bạt nhựa đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | Tấn |
| 19 | Lưới thép đầu móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4855 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3394 | Tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6932 | Tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện vào cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5513 | M2 |
| 24 | Bulong neo M30; 6,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 25 | Bulong D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 26 | Dây xích mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3376 | m2 |
| 28 | Lắp đặt trần nhôm 300mmx3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | M2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4892 | 100M2 |
| 30 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 31 | Tấm ốp nhôm alu dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | M2 |
| 32 | Máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,624 | M2 |
| 33 | Tăng đơ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,235 | m3 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | 100m2 |
| 38 | Làm khe co giãn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9 | m |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8577 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | tấn |
| 41 | Rải bạt nhựa đổ tầm BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, dầm phân cách, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, dầm phân cách, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông,bằng ô tô vận tải thùng 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 10tấn/km |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4208 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7308 | m2 |
| 51 | Bảng chỉ dẫn kích thước 600x120 0bằng tole dày 1,2mm sơn xanh chữ trắng (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 52 | HỆ THỐNG ĐIỆN LỐI RA, LỐI VÀO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Lắp đèn pha LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Đèn LED 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đèn LED 10W gắn nổi + máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | DIMMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-13A, cao độ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp đấu nối (cao độ theo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 60 | Công tắc mặt đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Công tắc mặt đôi 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cáp 1C-2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 63 | Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 64 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 65 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Đèn ốp trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 69 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 73 | Lắp đặt CABIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2718 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 77 | Tháo dỡ, di dời , vận chuyển các vật tư ( ngầm ) khi bóc dỡ mặt đường hiện hữu ở lối vào và lối ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| C | Hạng mục 3: Cải tảo dải phân cách lối vào | |||
| 1 | Cắt bê tông chiều dày <=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2873 | M3 |
| 4 | Phá dỡ các kết - đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bốt thu phí và vận chuyển đến kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6856 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2469 | 100m3 |
| 8 | Dọn vệ sinh sạch để thi công cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,346 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,519 | m3 |
| 11 | Làm khe co giản , mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,96 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8346 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt nhựa để đổ tấm giải phân cách đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm phân cách, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | 10tấn/km |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,85 | m2 |
| 24 | CCLD cột chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 25 | Bảng hiệu treo trên giá long môn bảng Mica dày 3mm màu xanh, chữ Mica màu trắng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,375 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Di dời hàng rào sắt và công tác khác | |||
| 1 | Cắt thép tại các vị trí tiếp giáp với trụ thép và vị trí hàn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mạch |
| 2 | Tháo bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Tháo 4 trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 4 | Phá dỡ hàng rào sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 10 | Sản xuất hàng rào bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 13 | Bu lông D14 chôn vào móng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 14 | Thép bản mạ kẽm D115 dày 2mm bịt đầu trụ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Chụp thép đầu chông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Ống cáp ngầm ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 18 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,907 | m3 |
| 20 | Đặt viên gạch lỗ đánh dấu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | Viên |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3023 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8061 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | m3 |
| 24 | Đắp cát mịn hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1124 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Gía treo ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Cái |
| 34 | Ty ren sắt L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 45 | Kim thu sét loại phát xạ sớm, bán kính bảo vệ tối thiểu cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Khung móng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 52 | Tăng đơ treo trục M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Cáp treo 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M |
| 54 | Dây dẫn sét M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 55 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| 56 | Ống điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 57 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 58 | kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Phụ kiện lặp đặt, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi