Gói thầu: Thi công Xây dựng trạm thu phí xe ô tô ra vào Cảng hàng không quốc tế Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414099-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Tên gói thầu Thi công Xây dựng trạm thu phí xe ô tô ra vào Cảng hàng không quốc tế Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200406291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của TCT Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 22:40:00 đến ngày 2020-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,799,001,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Bốt an ninh
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 M3
2 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 M3
3 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
5 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 M3
6 Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 M3
7 Rải bạt nhựa đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 Tấn
11 Bê tông nền nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 M3
12 Bu lông neo chân cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Xây tường chân bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 M3
14 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 M2
15 Trát chân tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 M2
16 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 M2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 M2
19 Vách bọc tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4048 M2
20 Sản xuất, lắp đặt hệ khung dàn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
21 Vách kính trong dày 5ly khung thép mạ kẽm lamri nhôm ( kể cả lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2232 m2
22 Cửa đi 1 cánh mở quay (kính trong 5 ly, lam ri nhôm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở trượt (kính trong 5 ly- cả lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m2
24 Sản xuất, lắp dựng thép liên kết mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
26 Lợp mái tole dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100M2
27 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
28 Tôn úp bờ chảy (vì 4 mái nên phải có tôn úp bờ chảy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100M2
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường. Schneider ESM32_32_1_2AR hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm tường. Schenider E15R_WE hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục 2:Nhà trạm thu phí
1 Cắt bê tông chiều dày <=25cm ( đơn giá dày <=8cm, hiện hữu bê tông dày 25cm nên hệ số =3,125 cho vật liệu, nhân công, và máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m
2 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,37 m2
3 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3425 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1534 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,776 m3
6 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,652 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,066 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 100M3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 M3
11 Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 M3
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 M3
13 Rải bạt nhựa đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5568 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8518 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4742 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 Tấn
19 Lưới thép đầu móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Sản xuất, lắp dựng cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4855 Tấn
21 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3394 Tấn
22 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6932 Tấn
23 Sơn tĩnh điện vào cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5513 M2
24 Bulong neo M30; 6,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
25 Bulong D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
26 Dây xích mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3376 m2
28 Lắp đặt trần nhôm 300mmx3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 M2
29 Lợp mái tôn sóng dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4892 100M2
30 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
31 Tấm ốp nhôm alu dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 M2
32 Máng xối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,624 M2
33 Tăng đơ giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
34 Lọc rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,235 m3
37 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 100m2
38 Làm khe co giãn, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,9 m
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8577 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 tấn
41 Rải bạt nhựa đổ tầm BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, dầm phân cách, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, dầm phân cách, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông,bằng ô tô vận tải thùng 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 10tấn/km
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4208 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m2
50 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7308 m2
51 Bảng chỉ dẫn kích thước 600x120 0bằng tole dày 1,2mm sơn xanh chữ trắng (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bảng
52 HỆ THỐNG ĐIỆN LỐI RA, LỐI VÀO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
53 Lắp đèn pha LED 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Đèn LED 18W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Đèn LED 10W gắn nổi + máng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 DIMMER Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-13A, cao độ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Hộp đấu nối (cao độ theo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
60 Công tắc mặt đơn 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Công tắc mặt đôi 2 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Cáp 1C-2,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
63 Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
64 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
65 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
66 Ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
67 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
68 Đèn ốp trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
69 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
73 Lắp đặt CABIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
74 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2718 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m2
77 Tháo dỡ, di dời , vận chuyển các vật tư ( ngầm ) khi bóc dỡ mặt đường hiện hữu ở lối vào và lối ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
C Hạng mục 3: Cải tảo dải phân cách lối vào
1 Cắt bê tông chiều dày <=25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,388 m3
3 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2873 M3
4 Phá dỡ các kết - đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,46 m2
5 Tháo dỡ bốt thu phí và vận chuyển đến kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6856 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2469 100m3
8 Dọn vệ sinh sạch để thi công cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác100, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,346 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,519 m3
11 Làm khe co giản , mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,96 m
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8346 100m2
13 Rải bạt nhựa để đổ tấm giải phân cách đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5797 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm phân cách, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 tấn
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 10tấn/km
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,85 m2
24 CCLD cột chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
25 Bảng hiệu treo trên giá long môn bảng Mica dày 3mm màu xanh, chữ Mica màu trắng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,375 m2
D Hạng mục 4: Di dời hàng rào sắt và công tác khác
1 Cắt thép tại các vị trí tiếp giáp với trụ thép và vị trí hàn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mạch
2 Tháo bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Tháo 4 trụ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
4 Phá dỡ hàng rào sắt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,59 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6208 m3
6 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
10 Sản xuất hàng rào bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
11 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
13 Bu lông D14 chôn vào móng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
14 Thép bản mạ kẽm D115 dày 2mm bịt đầu trụ thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Chụp thép đầu chông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
17 Ống cáp ngầm ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
18 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,907 m3
20 Đặt viên gạch lỗ đánh dấu đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 Viên
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3023 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8061 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 m3
24 Đắp cát mịn hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1124 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4153 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1853 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Gía treo ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 Cái
34 Ty ren sắt L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 Cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
45 Kim thu sét loại phát xạ sớm, bán kính bảo vệ tối thiểu cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Khung móng trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
49 Hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mối
50 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
52 Tăng đơ treo trục M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Cáp treo 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M
54 Dây dẫn sét M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
55 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giếng
56 Ống điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
57 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
58 kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Phụ kiện lặp đặt, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->