Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414774-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200405806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Cần Giờ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:16:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 497,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 M2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,069 M3
3 Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x19 vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 M3
5 Trát tường, cột vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,79 M2
6 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,79 M2
7 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,79 M2
8 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 M2
9 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Xe
10 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 - sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,24 M2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng - sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,76 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,76 M2
13 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,76 M2
14 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,76 M2
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Mét
16 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
17 Tháo dỡ tấm đan - trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 1 cấu kiện
18 Nhân công nạo vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Công
19 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 M2
20 Nâng bê tông thành rãnh, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 M3
21 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5606 100Kg
22 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 M2
23 Bê tông tấm đan mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 M3
24 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,46 M2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè: terazzo KT40x40 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,46 M2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
27 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 - sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,5 M2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng - mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,7 M2
29 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,4038 M2
30 Bả matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,0938 M2
31 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,31 M2
32 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,3075 M2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 100M2
34 Đục lỗ xử lý ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lỗ
35 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 M3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
38 Bê tông chèn vị trí ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 M3
39 Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x19 vữa xi măng mác 75 - hộp gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 M3
40 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 M2
41 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,79 M2
42 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,33 M2
43 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,33 M2
44 Lắp đặt bộ ống cấp nước bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
45 Lắp đặt ống nhựa uPCV dk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100M
46 Lắp đặt bộ xả tiểu nhà vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
47 Lắp Bộ đèn ốp trần (1x20wx220v) có chao chụp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
48 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
49 Kéo rải Dây điện đơn C/PVC 1x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Mét
50 Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 M2
51 Làm trần bằng tấm prima chống ẩm khung nhôm nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 M2
52 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,807 M2
53 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,807 M2
54 Sơn tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,807 M2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 M2
56 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,755 M2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,755 M2
58 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,755 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->