Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn MTQG xây dựng NTM + nhân dân tham gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:08:00 đến ngày 2020-04-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 2 | Công tác phá đá nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,185 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,351 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,955 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,479 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,179 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,547 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27,23 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,051 | 100m3 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 38,205 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 38,205 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay trên kính dưới pa nô, kính trắng dày 6.38 ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38 ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 25 | SXLD vách kính cố định, kính trắng dày 6.38 ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,008 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc R600 dày 0.4mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 46,191 | m |
| 31 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 92,28 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm tôn múi 5 sóng 0.4mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 728,047 | kg |
| 38 | Sản xuất khung ô thoáng bằng thép hộp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 63,85 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt ô thoáng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 41 | SXLD vách kính khuôn nhôm kính trắng dày 5mm (giá bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,592 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,309 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,998 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 299,82 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 299,82 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,118 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 91,648 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 91,648 | m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 52 | SXLDcốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,019 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,007 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,971 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 178,531 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 178,531 | m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,625 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 64 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 101,017 | m3 |
| 65 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 112,651 | m2 |
| 67 | Sơn cột ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 112,651 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,856 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,856 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 391,624 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 391,624 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 382,052 | m2 |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 490,052 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 138 | m |
| 76 | SX khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 77 | SXLD thép chờ liên kết biển tên D14 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 78 | Sản xuất tôn ốp mặt biển | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,169 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung biển tên | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | m2 |
| 81 | Chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m2 |
| 82 | SXLD thép hộp làm khung biển | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,312 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung sắt hộp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 85 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 86 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,692 | kg |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,595 | m3 |
| 88 | Lót cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 90 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,316 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 79,479 | m2 |
| 92 | Trát thành chắn bậc dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào thành chắn bậc, gạch 120x400mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 94 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,969 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 97 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22 , xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,647 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18,546 | m2 |
| 99 | Quét nước ximăng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18,546 | m2 |
| 100 | Láng rãnh đánh màu dày 20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông tấm đan rãnh nước + hố ga ĐS đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 102 | SXLD ván khuôn tấm đan RN+hố ga ĐS | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 103 | SXLD cốt thép tấm đan RN + hố ga ĐS | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 105 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,145 | m3 |
| 106 | Rải lớp ni lông chống thấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,115 | 100m2 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 149,84 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 163,208 | m2 |
| 110 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,559 | m3 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 55,91 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,274 | m2 |
| 113 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 150,89 | m |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 236,318 | m2 |
| 115 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 294,478 | m2 |
| 116 | Sản xuất vì kèo bằng thép hình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 117 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 118 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,601 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 100,175 | m2 |
| 120 | Sản xuất giằng thép bằng thép hình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 121 | Sản xuất giằng thép bằng thép tấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 122 | Lắp dựng giằng thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,494 | m2 |
| 124 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 152,128 | m2 |
| 127 | Sản xuất nẹp sắt 30x3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,979 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,01 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,139 | 100m2 |
| 132 | Đèn Tuýp Led nhôm nhựa 22W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Đèn Led nhà xưởng COB 150W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Đèn pha Led siêu sáng SMD 200W IP66 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Đèn ốp trần nổi tròn 18W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lăp đặt quạt treo tường công nghiệp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Tủ điện kim loại âm tường 300x400x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 75 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 270 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 305 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 345 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | m |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cọc |
| 155 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,984 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,984 | m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D32 ốp dây xuống | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | m |
| 158 | Ống nhựa U.PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 159 | Ống nhựa U.PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 160 | Cút nhựa PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 161 | Tê nhựa PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Chếch nhựa PVC D90. | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 164 | Quả cầu Inox chắn rác | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | quả |
| B | NHÂN DÂN THAM GIA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 346,42 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi