Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 18:15:00 đến ngày 2020-04-17 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,991,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72,992 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 2km cuối | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,8 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,475 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,425 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Lưới chắn rác , thép fi6 đan mắt cáo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,737 | kg |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,743 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 103,911 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,631 | 100m3 |
| 17 | Lớp bạt dứa lót BT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 656,49 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 98,474 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,594 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78,856 | 100m |
| 23 | Lót móng bằng đá dăm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,099 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,139 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT XM 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,921 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,543 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh, hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,546 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,286 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,323 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,084 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,303 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 235 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cấu kiện |
| 35 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220,032 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 98 | m2 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,214 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,27 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,192 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,865 | m2 |
| 42 | ôp gạch thẻ màu đỏ, mặt bó vỉa bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,865 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,581 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,581 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,581 | 100m3 |
| B | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x400x200 (tủ điện máy bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại lớn MCCB 4P-160A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại lớn MCCB 4P-63A (máy bơm PCCC) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 - Cấp điện TĐT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2- Cấp điện TĐB PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 63 | m |
| 6 | Dây CU/PVC (2x2.5)mm2 cấp điện đèn chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,79 | 100m |
| 9 | Ống nhựa mềm D20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110 | m |
| 10 | Móc néo cáp gắn tường đỡ dây 3x50+1x35 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cổ dề R150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ cáp (3x25+1x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,53 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường hoàn trả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,04 | m3 |
| 16 | Đào rãnh đặt cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,15 | m3 |
| 19 | Gạch bê tông 22x10.5x6cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 504 | viên |
| 20 | Cần đèn gắn tường STK TD60-2 (trọn bộ gắn tường , bao gồm bóng LeD 100W, chóa đèn ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Móc sứ báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | mốc |
| 22 | Điểm xin đấu nối cấp điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | điểm |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,32 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,07 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,077 | m3 |
| 26 | Cột điện ly tâm loại 7.5A, cao 7.5m ( bao gồm vận chuyển cọc lên xe, vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột điện, loại cột 7,5 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| C | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Nút bịt HDPE D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút 90 độ HDPE D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Creephin D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm cấp nước CS 3m3/H=20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,261 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | 100m3 |
| D | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,442 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 285,81 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,781 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,048 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,255 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,424 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 234,788 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,577 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,081 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,564 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,394 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,019 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,664 | m3 |
| 18 | Trát bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 121,35 | m2 |
| 19 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 121,35 | m2 |
| 20 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,057 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,69 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát đào ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,636 | 100m3 |
| 26 | Ngâm nước bể xi măng chống chấm bể nước, bể phốt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | công |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,554 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,176 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,778 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,135 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,172 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,857 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,058 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,877 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,533 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,765 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,507 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,566 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,064 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,33 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,856 | m3 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,53 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C 200 x 65 x 20 x 2.5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,647 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 655,738 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,53 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,647 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn chống nóng, chống ồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,6 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,8 | md |
| 53 | Hệ trần nhôm tương đương Asustrong 600x600x0.6mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 395,808 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,312 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 186,995 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 447,605 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.329,129 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 235,56 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 516,3 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 885,7 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét 2 lớp) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 823,046 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 823,046 | m2 |
| 63 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 135,504 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 , gạch 400 x 400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 135,504 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,488 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75, gạch 300 x 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 291,492 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,933 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 , gạch 300 x 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,863 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 , gạch 600 x 600 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 364,062 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,782 | m2 |
| 71 | Cốt thép sàn tập đổ bù 7cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,596 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù sàn tập đa năng, dày 7cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,707 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 395,808 | m2 |
| 75 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 417,372 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 414,577 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.675,897 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,081 | m2 |
| 80 | Trụ cầu thang trụ inox D100, cao 1.3m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | trụ |
| 81 | Sản xuất lan can inox, lan can cầu thang bộ, cao 1.1m, inox 304 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,1 | md |
| 82 | Khía mũi bậc lát đá cầu thang tạo nhám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | công |
| 83 | Vách ngăn compact, dày 12mm, chịu nước màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96,912 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit vào chậu rửa khu vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,232 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương phụ kiện đầy đủ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 471,243 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay hệ nhôm kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện đầy đủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 77,76 | m2 |
| 87 | Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiên đi kèm, lắp dựng đầy đủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,62 | m2 |
| 88 | Vách kính hệ nhôm , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đi kèm, lắp dựng đầy đủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 83,644 | m2 |
| 89 | Cừa đi chống cháy, phụ kiện đồng bộ đi kèm, lắp dựng đầy đủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cửa chống cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,133 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,172 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,62 | m2 |
| 94 | Sản xuất lan can mạ kẽm Vl x 1,3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,832 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,263 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,41 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,847 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,72 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 253,884 | m |
| 100 | Làm hệ chữ "TRƯỜNG THCS THƯỢNG MỖ - NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT", cao 350, aluminium màu vàng dày 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| 101 | Đắp vữa trang trí hình thể thao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| 102 | Mái sảnh - hệ kính dày 15mm được gắn bằng hệ thép ống D60x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,263 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả - Vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 , gạch Mosaic thủy tinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, gạch mosaic thủy tinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78,4 | m2 |
| 107 | Thang lên xuống bể bơi cấu tạo từ thanh inox D50x1.2mm và thanh bậc D30x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 108 | Vỉ nhựa thoát tràn, rộng 300, dày 30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | md |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,371 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,713 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch mosaic thủy tinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,713 | m2 |
| 112 | Đèn Hibay downight bóng 250w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 113 | Đèn led ốp trần công suất 9w, đường kính D=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Đèn led ốp trần công suất 7w, đường kính D=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | bộ |
| 115 | Đèn LED TuBe 2 bóng 18w dài 1,2 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | bộ |
| 116 | Đèn LED TuBe 1 bóng 9w dài 0,6 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 119 | Quạt hút 220v/28w, đường kính 250mm, 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 123 | Công tắc đèn xoay chiều loại 1 hạt ngầm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | cái |
| 125 | Hộp nhựa âm tường mặt nhựa đế sắt chứa từ 3 đến 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 126 | Tủ đện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 940 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.420 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 140 | Kim thu sét thép D18mm, dài 1000mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Kim thu sét thép D18mm, dài 1000mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6x2500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cọc |
| 144 | Dây nối đất thép D16mm liên kết cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | m |
| 145 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi, BxH=600x900mm, kèm giá treo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tiểu nam, nữ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bể |
| 11 | Bình nước nóng 30L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Van phao cơ D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Van phao điện D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Y lọc D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Creephin D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D32 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D32 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D50/D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D40/D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D50/25; D50/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32/32, nối hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D32/25, D32/20, nối hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D32/25, D32/20, nối hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D20/20, nối hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR 90 độ D25, một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR 90 độ D20, một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57 | cái |
| 43 | Ống nhựa PPR PN10 DN50 vạch xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,072 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR PN10 DN40 vạch xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 vạch xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR PN10 DN25 vạch xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,56 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch đỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 50 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 51 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 52 | Vòi lấy nước D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 55 | Xi phông nhựa PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 56 | Xi phông nhựa PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 57 | Xi phông nhựa PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 58 | Xi phông nhựa PVC D34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,87 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,678 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,37 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 48 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,293 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,132 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,064 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC Class 1 DN 21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | 100m |
| 68 | Tê nhựa PVC D110/100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC D75/75; | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D75/60; | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D60/42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D60/34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 73 | Đầu nối chuyển bậc DN60/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 74 | Đầu nối chuyển bậc DN60/110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đầu nối chuyển bậc DN60/90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê kiểm tra UPVC DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê kiểm tra UPVC DN90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 79 | Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 80 | Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN90/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN75/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 82 | Cút 45 độ UPVC DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 83 | Cút 45 độ UPVC DN90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | cái |
| 84 | Cút 45 độ UPVC DN75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 85 | Cút 45 độ UPVC DN60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 86 | Cút 90 độ UPVC DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 87 | Cút 90 độ UPVC DN90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 88 | Cút 90 độ UPVC DN75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 89 | Cút 90 độ UPVC DN60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 90 | Cút 90 độ UPVC DN48 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 91 | Cút 90 độ UPVC DN42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 92 | Cút 90 độ UPVC DN34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 93 | Cút 90 độ UPVC DN27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 94 | Măng xông (nối thẳng) UPVC DN110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 95 | Măng xông (nối thẳng) UPVC DN90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 96 | Măng xông (nối thẳng) UPVC DN75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 97 | Măng xông (nối thẳng) UPVC DN60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 98 | Măng xông (nối thẳng) UPVC DN48 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 99 | Van bi nhựa PVC D27 nối keo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 100 | Rắc co D27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 101 | Đầu nối ren ống PVC D27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 102 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 103 | Nút bịt thông tắc D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 104 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| F | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,104 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 4km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 2km cuối | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,971 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,417 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,117 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,581 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,383 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,632 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,321 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,636 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,152 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 236,32 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 501,175 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 153,184 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 654,359 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt 16 x 16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,376 | 1m2 |
| 28 | SX sắt hộp 100 x 50 x 3 mạ kẽm và sắt đặc 16 x 16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,58 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60,956 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,376 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,58 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,372 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,072 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,923 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,813 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,056 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,218 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,906 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,48 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,48 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,18 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,154 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,153 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,65 | md |
| 25 | Cửa đi, cửa sắt, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | m2 |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép, cánh trượt, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,372 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,32 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2,5mm2 + 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 11 | Móc néo cáp dây đỡ CU/XPLE/PVC (4x4mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN EXIT, SỰ CỐ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Attomat loại 1 pha 16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cho đầu báo trên trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 995 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 610 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 210 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 610 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 304 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| K | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=74m.c.n (chiều sâu hút 3m, dài 5m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=74m.c.n (chiều sâu hút 3m, dài 5m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=75m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bình |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Kéo rải cáp bơm loại chống cháy 3x25+1x16mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 27 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen mềm D40 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 30 | Trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 31 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,14 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,62 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | bích |
| 50 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 352 | bộ |
| 51 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 52 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu thép D100/65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | bình |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | hộp |
| 67 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | lỗ |
| 68 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m3 |
| 69 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền chặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,46 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m3 |
| 72 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,4 | m2 |
| 74 | Đào hố van, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,92 | m3 |
| 75 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (bê tông đáy + trụ đỡ van hố van) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,198 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 ( xây hố van) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,128 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,026 | m2 |
| 80 | Lắp đặt côn thép DN125/100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt miệng khóa gang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 83 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứ hỏa M100, Đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,063 | m3 |
| 84 | Bê tông gối đỡ trụ cứ hỏa M200, Đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,246 | m3 |
| 85 | Bê tông bảo vệ van M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi