Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413959-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200248067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 18:15:00 đến ngày 2020-04-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,991,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 72,992 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,73 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 4km tiếp theo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,73 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 2km cuối Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,73 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,8 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,475 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,425 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,018 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 m3
13 Lưới chắn rác , thép fi6 đan mắt cáo Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,737 kg
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,743 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 103,911 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,631 100m3
17 Lớp bạt dứa lót BT Mô tả theo yêu cầu Chương V 656,49 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 98,474 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,594 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,424 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,504 100m3
22 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,856 100m
23 Lót móng bằng đá dăm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,099 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,526 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 39,139 m3
26 Xây gạch BT XM 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 61,921 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,543 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh, hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,546 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,286 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,323 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,084 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,303 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 235 cấu kiện
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cấu kiện
35 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 220,032 m2
36 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 98 m2
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,214 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,011 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,27 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,192 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,865 m2
42 ôp gạch thẻ màu đỏ, mặt bó vỉa bồn hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,865 m2
43 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,581 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,581 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,581 100m3
B CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện tổng KT 500x400x200 (tủ điện máy bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Aptomat loại lớn MCCB 4P-160A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Aptomat loại lớn MCCB 4P-63A (máy bơm PCCC) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Cáp CU/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 - Cấp điện TĐT Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 m
5 Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2- Cấp điện TĐB PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 63 m
6 Dây CU/PVC (2x2.5)mm2 cấp điện đèn chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 110 m
7 Ống nhựa gân xoắn D50/40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m
8 Ống nhựa gân xoắn D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,79 100m
9 Ống nhựa mềm D20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 110 m
10 Móc néo cáp gắn tường đỡ dây 3x50+1x35 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
11 Cổ dề R150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
12 Kẹp đỡ cáp (3x25+1x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,53 m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường hoàn trả Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,016 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,04 m3
16 Đào rãnh đặt cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,023 100m3
18 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,15 m3
19 Gạch bê tông 22x10.5x6cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 504 viên
20 Cần đèn gắn tường STK TD60-2 (trọn bộ gắn tường , bao gồm bóng LeD 100W, chóa đèn ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
21 Móc sứ báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 mốc
22 Điểm xin đấu nối cấp điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 điểm
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,32 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,07 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,077 m3
26 Cột điện ly tâm loại 7.5A, cao 7.5m ( bao gồm vận chuyển cọc lên xe, vận chuyển đến chân công trình) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
27 Lắp dựng cột điện, loại cột 7,5 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
C CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống HDPE D40 PN10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,46 100m
2 Nút bịt HDPE D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Cút 90 độ HDPE D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
4 Creephin D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Máy bơm cấp nước CS 3m3/H=20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,261 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,013 100m3
D NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,304 100m3
2 Đào móng, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,442 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 285,81 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 58,486 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,02 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,781 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,048 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,255 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,424 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 234,788 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,577 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,081 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,435 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,564 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,394 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,019 m3
17 Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,664 m3
18 Trát bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 121,35 m2
19 Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 121,35 m2
20 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25,057 m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,086 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,149 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,69 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cấu kiện
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát đào ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,636 100m3
26 Ngâm nước bể xi măng chống chấm bể nước, bể phốt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 công
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,554 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,176 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,778 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,135 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,172 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,857 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,058 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,099 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,877 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,533 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 148,765 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,466 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,235 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,507 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,566 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,464 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,064 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,33 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,856 m3
46 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,53 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép C 200 x 65 x 20 x 2.5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,647 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 655,738 m2
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,53 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,647 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn chống nóng, chống ồn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả theo yêu cầu Chương V 54,8 md
53 Hệ trần nhôm tương đương Asustrong 600x600x0.6mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 395,808 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,312 100m2
55 Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 186,995 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 447,605 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.329,129 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 235,56 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 516,3 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 885,7 m2
61 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét 2 lớp) Mô tả theo yêu cầu Chương V 823,046 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 823,046 m2
63 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 135,504 m2
64 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 , gạch 400 x 400 Mô tả theo yêu cầu Chương V 135,504 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,488 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75, gạch 300 x 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 291,492 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,933 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 , gạch 300 x 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,863 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 , gạch 600 x 600 Mô tả theo yêu cầu Chương V 364,062 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,782 m2
71 Cốt thép sàn tập đổ bù 7cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,596 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,01 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ bù sàn tập đa năng, dày 7cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,707 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 395,808 m2
75 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 417,372 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 414,577 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.675,897 m2
78 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,62 m3
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,081 m2
80 Trụ cầu thang trụ inox D100, cao 1.3m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 trụ
81 Sản xuất lan can inox, lan can cầu thang bộ, cao 1.1m, inox 304 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,1 md
82 Khía mũi bậc lát đá cầu thang tạo nhám Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 công
83 Vách ngăn compact, dày 12mm, chịu nước màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 96,912 m2
84 Công tác ốp đá granit vào chậu rửa khu vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,232 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương phụ kiện đầy đủ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 471,243 m2
86 Cửa đi mở quay hệ nhôm kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đi kèm, lắp dựng hoàn thiện đầy đủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 77,76 m2
87 Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiên đi kèm, lắp dựng đầy đủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,62 m2
88 Vách kính hệ nhôm , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đi kèm, lắp dựng đầy đủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 83,644 m2
89 Cừa đi chống cháy, phụ kiện đồng bộ đi kèm, lắp dựng đầy đủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 m2
90 Lắp đặt cửa chống cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 m2
91 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,133 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,172 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,62 m2
94 Sản xuất lan can mạ kẽm Vl x 1,3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,832 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,263 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,41 m3
97 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,847 m3
98 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 82,72 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 253,884 m
100 Làm hệ chữ "TRƯỜNG THCS THƯỢNG MỖ - NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT", cao 350, aluminium màu vàng dày 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 gói
101 Đắp vữa trang trí hình thể thao Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 gói
102 Mái sảnh - hệ kính dày 15mm được gắn bằng hệ thép ống D60x1.5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,263 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m2
104 Bả bằng bột bả - Vào tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 , gạch Mosaic thủy tinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, gạch mosaic thủy tinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,4 m2
107 Thang lên xuống bể bơi cấu tạo từ thanh inox D50x1.2mm và thanh bậc D30x1.2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
108 Vỉ nhựa thoát tràn, rộng 300, dày 30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 md
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,371 m3
110 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,713 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch mosaic thủy tinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,713 m2
112 Đèn Hibay downight bóng 250w Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 bộ
113 Đèn led ốp trần công suất 9w, đường kính D=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
114 Đèn led ốp trần công suất 7w, đường kính D=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 bộ
115 Đèn LED TuBe 2 bóng 18w dài 1,2 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 bộ
116 Đèn LED TuBe 1 bóng 9w dài 0,6 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
119 Quạt hút 220v/28w, đường kính 250mm, 1 chiều Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
122 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
123 Công tắc đèn xoay chiều loại 1 hạt ngầm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 cái
125 Hộp nhựa âm tường mặt nhựa đế sắt chứa từ 3 đến 6 MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
126 Tủ đện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
127 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
128 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
129 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
130 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 340 m
131 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 940 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 340 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 140 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 m
136 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 m
137 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.420 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
140 Kim thu sét thép D18mm, dài 1000mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
141 Lắp đặt Kim thu sét thép D18mm, dài 1000mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
142 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 m
143 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6x2500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cọc
144 Dây nối đất thép D16mm liên kết cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 m
145 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi, BxH=600x900mm, kèm giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt vòi tiểu nam, nữ Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bể
11 Bình nước nóng 30L Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
12 Van phao cơ D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
13 Van phao điện D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
14 Y lọc D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
15 Creephin D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
16 Van 1 chiều D32 nối ren ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
17 Van 2 chiều D50 nối ren ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
18 Van 2 chiều D32 nối ren ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
19 Van 2 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
20 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
21 Khâu nối ren ngoài D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
22 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
23 Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
24 Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
25 Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
26 Côn nhựa PPR D50/D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
27 Côn nhựa PPR D40/D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
28 Tê nhựa PPR D50/25; D50/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
29 Tê nhựa PPR D32/32, nối hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
30 Tê nhựa PPR D32/25, D32/20, nối hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
31 Tê nhựa PPR D32/25, D32/20, nối hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 cái
32 Tê nhựa PPR D20/20, nối hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 41 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 44 cái
37 Cút nhựa PPR 90 độ D25, một đầu nối ren, một đầu nối hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
38 Cút nhựa PPR 90 độ D20, một đầu nối ren, một đầu nối hàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 57 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 57 cái
43 Ống nhựa PPR PN10 DN50 vạch xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,072 100m
44 Ống nhựa PPR PN10 DN40 vạch xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
45 Ống nhựa PPR PN10 DN32 vạch xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 100m
46 Ống nhựa PPR PN10 DN25 vạch xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 100m
47 Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,56 100m
48 Ống nhựa PPR PN10 DN20 vạch đỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
49 Đầu nối thẳng PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
50 Đầu nối thẳng PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
51 Đầu nối thẳng PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
52 Vòi lấy nước D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
54 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
55 Xi phông nhựa PVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
56 Xi phông nhựa PVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
57 Xi phông nhựa PVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
58 Xi phông nhựa PVC D34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
59 Ống nhựa PVC Class 1 DN 110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,87 100m
60 Ống nhựa PVC Class 1 DN 90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,678 100m
61 Ống nhựa PVC Class 1 DN 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 100m
62 Ống nhựa PVC Class 1 DN 60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,37 100m
63 Ống nhựa PVC Class 1 DN 48 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,293 100m
64 Ống nhựa PVC Class 1 DN 42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
65 Ống nhựa PVC Class 1 DN 34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,132 100m
66 Ống nhựa PVC Class 1 DN 27 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,064 100m
67 Ống nhựa PVC Class 1 DN 21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,01 100m
68 Tê nhựa PVC D110/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
69 Tê nhựa PVC D75/75; Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
70 Tê nhựa PVC D75/60; Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
71 Tê nhựa PVC D60/42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
72 Tê nhựa PVC D60/34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
73 Đầu nối chuyển bậc DN60/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
74 Đầu nối chuyển bậc DN60/110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
75 Đầu nối chuyển bậc DN60/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
76 Tê kiểm tra UPVC DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
77 Tê kiểm tra UPVC DN90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
78 Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
79 Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
80 Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN90/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
81 Ba chạc 45 độ nhựa UPVC DN75/60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
82 Cút 45 độ UPVC DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
83 Cút 45 độ UPVC DN90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 cái
84 Cút 45 độ UPVC DN75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
85 Cút 45 độ UPVC DN60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
86 Cút 90 độ UPVC DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
87 Cút 90 độ UPVC DN90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
88 Cút 90 độ UPVC DN75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
89 Cút 90 độ UPVC DN60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
90 Cút 90 độ UPVC DN48 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
91 Cút 90 độ UPVC DN42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
92 Cút 90 độ UPVC DN34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
93 Cút 90 độ UPVC DN27 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
94 Măng xông (nối thẳng) UPVC DN110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
95 Măng xông (nối thẳng) UPVC DN90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 cái
96 Măng xông (nối thẳng) UPVC DN75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
97 Măng xông (nối thẳng) UPVC DN60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
98 Măng xông (nối thẳng) UPVC DN48 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
99 Van bi nhựa PVC D27 nối keo Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
100 Rắc co D27 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
101 Đầu nối ren ống PVC D27 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
102 Nút bịt thông tắc D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
103 Nút bịt thông tắc D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
104 Nút bịt thông tắc D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
F CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,104 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,74 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,139 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,279 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 4km tiếp theo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,279 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển tiếp 2km cuối Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,279 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,971 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,417 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,117 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,05 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,022 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,96 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,018 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,133 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,106 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,581 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,634 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,383 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,632 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,321 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,636 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,152 m3
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 236,32 m
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 501,175 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 153,184 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 654,359 m2
27 Sản xuất hàng rào song sắt 16 x 16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,376 1m2
28 SX sắt hộp 100 x 50 x 3 mạ kẽm và sắt đặc 16 x 16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,58 1m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 60,956 m2
30 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,376 m2
31 Lắp dựng cổng sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,58 m2
G NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,372 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,028 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,043 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,072 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,923 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,813 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,023 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,112 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,003 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,017 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,096 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,056 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,218 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,906 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,48 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,48 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,48 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,18 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,154 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,08 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,153 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,221 100m2
24 Tôn úp nóc Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,65 md
25 Cửa đi, cửa sắt, phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7 m2
26 Cửa nhựa lõi thép, cánh trượt, phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,62 m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,62 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,372 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,62 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,32 m2
H CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2,5mm2 + 1x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 65 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
11 Móc néo cáp dây đỡ CU/XPLE/PVC (4x4mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
I PHẦN EXIT, SỰ CỐ PCCC
1 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 340 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 104 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 cái
6 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 hộp
7 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 5 đèn
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2 5 đèn
10 Lắp đặt Attomat loại 1 pha 16A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
J PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 5 đèn
5 Lắp đặt đèn báo cho đầu báo trên trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 5 đèn
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 5 chuông
9 Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 995 m
11 Lắp đặt dây nguồn tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 360 m
12 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 610 m
13 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 cái
14 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 610 cái
15 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 304 cái
16 Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 54 hộp
17 Lắp đặt ống ghen mềm D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 m
18 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
K PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=74m.c.n (chiều sâu hút 3m, dài 5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=74m.c.n (chiều sâu hút 3m, dài 5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=75m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
5 Lắp đặt Rọ hút nước D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Rọ hút nước D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 mối
8 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 mối
9 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 mối
10 Lắp đặt Y lọc rác D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
11 Lắp đặt Y lọc rác D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 m
13 Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 m
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
16 Lắp đặt van chặn ren D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van chặn ren D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
18 Lắp đặt van chặn ren D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
19 Lắp đặt van chặn ren D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van một chiều ren D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
22 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
23 Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bình
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
25 Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 m3
26 Kéo rải cáp bơm loại chống cháy 3x25+1x16mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
27 Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
28 Lắp đặt ống ghen mềm D40 bảo hộ cáp nguồn Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
29 Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo hộ cáp nguồn Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
30 Trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
31 Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
32 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
33 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
34 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cuộn
35 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
36 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
37 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
38 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
40 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cuộn
41 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,14 100m
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,36 100m
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
45 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
47 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,14 100m
48 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,62 100m
49 Lắp đặt bích thép D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44 bích
50 Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 352 bộ
51 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44 cái
52 Lắp đặt ubol ôm ống D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
53 Lắp đặt ubol ôm ống D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
55 Lắp đặt tê thu thép D100/65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
56 Lắp đặt tê thép thu D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
58 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
59 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
60 Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
62 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
63 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
64 Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
65 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 bình
66 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 hộp
67 Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 lỗ
68 Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,4 m3
69 Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 m3
70 Đắp đất nền chặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,46 m3
71 Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,4 m3
72 Hộp dụng cụ phá dỡ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 46,4 m2
74 Đào hố van, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,92 m3
75 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (bê tông đáy + trụ đỡ van hố van) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,198 m3
76 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 ( xây hố van) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 m3
77 Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 m3
78 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,128 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,026 m2
80 Lắp đặt côn thép DN125/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
81 Lắp đặt bích thép D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
82 Lắp đặt miệng khóa gang Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
83 Bê tông lót gối đỡ trụ cứ hỏa M100, Đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,063 m3
84 Bê tông gối đỡ trụ cứ hỏa M200, Đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,246 m3
85 Bê tông bảo vệ van M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,03 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->