Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409693-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200374210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Chương trình Phát triển nguồn nhân lực) 70% và Ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:01:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH - BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo BVTK 0,877 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 20,204 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo BVTK 11,055 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 25,514 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo BVTK 20,344 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột Theo BVTK 0,743 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 6,1 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,616 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,603 100m3
10 Đất đào tận dụng đắp nền Theo BVTK 0,476 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,416 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo BVTK 0,455 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo BVTK 14,322 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo BVTK 8,232 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo BVTK 1,416 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 18,857 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo BVTK 2,419 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 19,29 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép sàn, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo BVTK 1,929 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,157 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo BVTK 0,21 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,743 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,994 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo BVTK 0,524 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo BVTK 0,397 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo BVTK 2,288 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo BVTK 0,575 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo BVTK 2,303 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo BVTK 0,52 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo BVTK 2,144 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo BVTK 0,133 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo BVTK 0,336 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo BVTK 0,451 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo BVTK 0,077 tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 81,24 m2
36 Trát hồ dầu lên trụ Theo BVTK 81,24 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 213,4 m2
38 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 213,4 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 192,9 m2
40 trát hồ dầu lên trần Theo BVTK 192,9 m2
41 Trát lanh tô sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 99,4 m2
42 Trát hồ dầu lên lanh tô Theo BVTK 99,4 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo BVTK 75,45 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 106,15 m2
45 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo BVTK 58 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 97,1 m
47 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo BVTK 502,62 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 502,62 m2
49 Xây gạch block 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 75,128 m3
50 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 6,4 m2
51 Xây gạch block 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,48 m3
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,527 m3
53 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,526 m3
54 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,858 m3
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm Theo BVTK 3,47 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 39,86 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm Theo BVTK 16,8 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 34,617 m2
59 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Theo BVTK 34,617 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 306,03 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo BVTK 17,948 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 149,516 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 491,353 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 269,555 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 10,805 m2
66 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Theo BVTK 1,668 100m2
67 Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ Theo BVTK 166,8 m2
68 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTK 0,173 100m2
69 Sản xuất xà gồ thép Theo BVTK 0,097 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,097 tấn
71 Bu lông M12 L=150 Theo BVTK 10 con
72 Trần tôn khung kẽm (cả khung) Theo BVTK 114,48 m2
73 Bả bằng matít vào tường Theo BVTK 826,083 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 480,193 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 345,89 m2
76 Khung bàn đá lavabo (cả khung sắt) Theo BVTK 3,84 m2
77 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo BVTK 3,08 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 85,385 m2
79 Vách kính khung nhôm hệ 1000 Theo BVTK 6,3 m2
80 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BVTK 9,08 m2
81 Cửa đi nhôm kính 8ly Theo BVTK 44,515 m2
82 Cửa sổ nhôm kính 8ly Theo BVTK 34,57 m2
83 Khóa cửa đi Theo BVTK 15 bộ
84 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 29,538 m2
85 Lan can cầu thang sắt tráng kẽm ( sơn tỉnh điện ) Theo BVTK 13,032 m2
86 Lan can hành lang sắt tráng kẽm Theo BVTK 16,506 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTK 16,506 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 48,98 m2
89 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ ( sơn tỉnh điện) Theo BVTK 48,98 m2
90 Cửa lưới chống ruồi Theo BVTK 18,04 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo BVTK 3,638 100m2
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo BVTK 0,309 100m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo BVTK 0,948 m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,955 m3
95 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,064 m3
96 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,064 m3
97 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,48 m3
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,4 m2
99 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,4 m2
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,82 m3
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,036 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo BVTK 3 cái
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo BVTK 4 cái
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo BVTK 3 cái
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo BVTK 0,091 tấn
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo BVTK 0,026 tấn
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, đan vữa XM mác 75 Theo BVTK 6,2 m2
108 Puy bê tông cả nắp đan Theo BVTK 1 ck
109 Đá 4x6 puy rút Theo BVTK 7,522 m2
110 Trát hồ dầu lên đan Theo BVTK 6,2 m3
B HT ĐIỆN - NƯỚC
1 Đèn chống cháy nổ 1x40-1,2m-220V Theo BVTK 1 bộ
2 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 4 bộ
3 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 18 bộ
4 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W Theo BVTK 13 bộ
5 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 9 cái
6 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 400VA + hộp +mặt 2 Theo BVTK 9 cái
7 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 3 cái
8 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 8 cái
9 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 3 cái
10 Mặt 2 gồm 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 2 cái
11 Cầu chì ống 10A Theo BVTK 8 cái
12 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 25 cái
13 CB đen ngầm tường 30A và 20A Theo BVTK 7 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo BVTK 800 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo BVTK 800 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo BVTK 400 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo BVTK 100 m
18 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 450 m
19 Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 Theo BVTK 100 m
20 Vật tư phụ Theo BVTK 1
21 Tủ điện 350x450x180-1,2mm Theo BVTK 1 tủ
22 MCB 3P-40A-10KA-230V Theo BVTK 1 cái
23 MCB 1P-25A-6KA-230V Theo BVTK 1 cái
24 MCB 1P-16A-4.5KA-230V Theo BVTK 6 cái
25 MCB 1P-6A-4.5KA-230V Theo BVTK 1 cái
26 Phụ kiện tủ điện Theo BVTK 1 bộ
27 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,543 100m
28 Cầu chắn rác inox dk 120 Theo BVTK 7 bộ
29 Ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,09 100m
30 Ống thoát nước tràn đk34 Theo BVTK 0,027 100m
31 Ông nhựa uPVC DN34-PN12 Theo BVTK 0,4 100m
32 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 Theo BVTK 0,1 100m
33 Ông nhựa uPVC DN21-PN15 Theo BVTK 0,2 100m
34 Tê nhựa 90 PVC DN34x34 Theo BVTK 2 cái
35 Tê nhựa 90 PVC DN34x27 Theo BVTK 3 cái
36 Tê nhựa 90 PVC DN34x21 Theo BVTK 2 cái
37 Tê nhựa 90 PVC DN27x27 Theo BVTK 1 cái
38 Tê nhựa 90 PVC DN27x21 Theo BVTK 5 cái
39 Tê nhựa 90 PVC DN21x21 Theo BVTK 1 cái
40 Cút nhựa 90 PVC DN34 Theo BVTK 11 cái
41 Cút nhựa 90 PVC DN27 Theo BVTK 3 cái
42 Cút nhựa 90 PVC DN21 Theo BVTK 9 cái
43 Co rút 90 PVC DN27x21 Theo BVTK 3 cái
44 Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 Theo BVTK 11 cái
45 Nối giảm PVC DN34x27 Theo BVTK 2 cái
46 Nối giảm PVC DN27x21 Theo BVTK 2 cái
47 Van khóa đồng DN34 Theo BVTK 3 cái
48 Van khóa đồng DN27 Theo BVTK 3 cái
49 Van 1 chiều đồng DN34 Theo BVTK 2 cái
50 Van phao inox DN27 Theo BVTK 1 cái
51 Đầu nối ren PVC DN34 Theo BVTK 7 cái
52 Đầu nối ren PVC DN27 Theo BVTK 6 cái
53 Rắc co PVC DN34 Theo BVTK 2 cái
54 Rắc co PVC DN27 Theo BVTK 1 cái
55 2 đầu nối răng nhựa PVC DN34 Theo BVTK 2 cái
56 2 đầu nối răng nhựa PVC DN27 Theo BVTK 1 cái
57 Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả inox ) Theo BVTK 2 bộ
58 Xí bệt ( van góc inox + bộ vòi xịt cầm tay) Theo BVTK 2 bộ
59 Vòi dài xoay inox 15mm ( chậu rữa bếp ) Theo BVTK 3 bộ
60 Bộ vòi tắm sen inox Theo BVTK 2 bộ
61 Vòi nữa inox 15mm Theo BVTK 2 bộ
62 Bộ 7 món phòng vệ sinh Theo BVTK 2 bộ
63 Bộ phễu thu nước sàn inox D60 (150x150) Theo BVTK 2 cái
64 Bộ phễu thu nước sàn inox D90 (250x250) Theo BVTK 1 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo BVTK 1 bể
66 Ống nhựa uPVC DN114 Theo BVTK 0,12 100m
67 Ống nhựa uPVC DN90 Theo BVTK 0,22 100m
68 Ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 0,16 100m
69 Ống nhựa uPVC DN34 Theo BVTK 0,12 100m
70 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Theo BVTK 12 cái
71 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x90 Theo BVTK 1 cái
72 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 Theo BVTK 2 cái
73 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Theo BVTK 4 cái
74 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo BVTK 4 cái
75 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Theo BVTK 12 cái
76 Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 Theo BVTK 4 cái
77 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo BVTK 13 cái
78 Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 Theo BVTK 6 cái
79 Co rút nhựa uPVC DN60x34 Theo BVTK 2 cái
80 Nối rút nhựa PVC DN114x90 Theo BVTK 1 cái
81 Bộ co chữ S nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 1 cái
82 Xi phong nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 3 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo BVTK 2,848 m3
2 Tấm nhựa tái sinh Theo BVTK 142,4 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 11,392 m3
D CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối Theo BVTK 5,28 m3
2 Lấp hào chống mối Theo BVTK 5,28 m3
3 Xử lý hào chống mối Theo BVTK 5,28 m3
4 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào Theo BVTK 330 lít
5 Xử lý mặt nền công trình Theo BVTK 180,82 m2
6 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 Theo BVTK 940,1 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->