Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Chương trình Phát triển nguồn nhân lực) 70% và Ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:01:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH - BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo BVTK | 20,204 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 11,055 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,514 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo BVTK | 20,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột | Theo BVTK | 0,743 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 6,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,616 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,603 | 100m3 |
| 10 | Đất đào tận dụng đắp nền | Theo BVTK | 0,476 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,416 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 0,455 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 14,322 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo BVTK | 8,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo BVTK | 1,416 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 18,857 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo BVTK | 2,419 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 19,29 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép sàn, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo BVTK | 1,929 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 2,157 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo BVTK | 0,21 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6,743 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,994 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 0,524 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo BVTK | 0,397 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo BVTK | 2,288 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo BVTK | 0,575 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo BVTK | 2,303 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo BVTK | 0,52 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 2,144 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo BVTK | 0,133 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo BVTK | 0,336 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo BVTK | 0,451 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo BVTK | 0,077 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 81,24 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu lên trụ | Theo BVTK | 81,24 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 213,4 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 213,4 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 192,9 | m2 |
| 40 | trát hồ dầu lên trần | Theo BVTK | 192,9 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 99,4 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu lên lanh tô | Theo BVTK | 99,4 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo BVTK | 75,45 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 106,15 | m2 |
| 45 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo BVTK | 58 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 97,1 | m |
| 47 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 502,62 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 502,62 | m2 |
| 49 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 75,128 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,4 | m2 |
| 51 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,48 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,527 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,526 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 4,858 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm | Theo BVTK | 3,47 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 39,86 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm | Theo BVTK | 16,8 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 34,617 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo BVTK | 34,617 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 306,03 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo BVTK | 17,948 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 149,516 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 491,353 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 269,555 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 10,805 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Theo BVTK | 1,668 | 100m2 |
| 67 | Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 166,8 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,173 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK | 0,097 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,097 | tấn |
| 71 | Bu lông M12 L=150 | Theo BVTK | 10 | con |
| 72 | Trần tôn khung kẽm (cả khung) | Theo BVTK | 114,48 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Theo BVTK | 826,083 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 480,193 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 345,89 | m2 |
| 76 | Khung bàn đá lavabo (cả khung sắt) | Theo BVTK | 3,84 | m2 |
| 77 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo BVTK | 3,08 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 85,385 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Theo BVTK | 6,3 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 9,08 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm kính 8ly | Theo BVTK | 44,515 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm kính 8ly | Theo BVTK | 34,57 | m2 |
| 83 | Khóa cửa đi | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 29,538 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang sắt tráng kẽm ( sơn tỉnh điện ) | Theo BVTK | 13,032 | m2 |
| 86 | Lan can hành lang sắt tráng kẽm | Theo BVTK | 16,506 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK | 16,506 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 48,98 | m2 |
| 89 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ ( sơn tỉnh điện) | Theo BVTK | 48,98 | m2 |
| 90 | Cửa lưới chống ruồi | Theo BVTK | 18,04 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo BVTK | 3,638 | 100m2 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,309 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 0,948 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,955 | m3 |
| 95 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,064 | m3 |
| 96 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,064 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,48 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,4 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,4 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,82 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,036 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo BVTK | 3 | cái |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo BVTK | 4 | cái |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo BVTK | 3 | cái |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, đan vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,2 | m2 |
| 108 | Puy bê tông cả nắp đan | Theo BVTK | 1 | ck |
| 109 | Đá 4x6 puy rút | Theo BVTK | 7,522 | m2 |
| 110 | Trát hồ dầu lên đan | Theo BVTK | 6,2 | m3 |
| B | HT ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Đèn chống cháy nổ 1x40-1,2m-220V | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 5 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 9 | cái |
| 6 | Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 400VA + hộp +mặt 2 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 7 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 8 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 9 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 10 | Mặt 2 gồm 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Cầu chì ống 10A | Theo BVTK | 8 | cái |
| 12 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 25 | cái |
| 13 | CB đen ngầm tường 30A và 20A | Theo BVTK | 7 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 18 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 450 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Theo BVTK | 100 | m |
| 20 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 21 | Tủ điện 350x450x180-1,2mm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 22 | MCB 3P-40A-10KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-25A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-16A-4.5KA-230V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 25 | MCB 1P-6A-4.5KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Phụ kiện tủ điện | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 27 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo BVTK | 0,543 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 29 | Ống thông dầm đk 60 | Theo BVTK | 0,09 | 100m |
| 30 | Ống thoát nước tràn đk34 | Theo BVTK | 0,027 | 100m |
| 31 | Ông nhựa uPVC DN34-PN12 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 32 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 33 | Ông nhựa uPVC DN21-PN15 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 34 | Tê nhựa 90 PVC DN34x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa 90 PVC DN34x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 36 | Tê nhựa 90 PVC DN34x21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa 90 PVC DN27x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 38 | Tê nhựa 90 PVC DN27x21 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 39 | Tê nhựa 90 PVC DN21x21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90 PVC DN34 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90 PVC DN27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 42 | Cút nhựa 90 PVC DN21 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 43 | Co rút 90 PVC DN27x21 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 44 | Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 45 | Nối giảm PVC DN34x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Nối giảm PVC DN27x21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 47 | Van khóa đồng DN34 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 48 | Van khóa đồng DN27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 49 | Van 1 chiều đồng DN34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 50 | Van phao inox DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 51 | Đầu nối ren PVC DN34 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 52 | Đầu nối ren PVC DN27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 53 | Rắc co PVC DN34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 54 | Rắc co PVC DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 55 | 2 đầu nối răng nhựa PVC DN34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | 2 đầu nối răng nhựa PVC DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 57 | Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả inox ) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 58 | Xí bệt ( van góc inox + bộ vòi xịt cầm tay) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 59 | Vòi dài xoay inox 15mm ( chậu rữa bếp ) | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 60 | Bộ vòi tắm sen inox | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 61 | Vòi nữa inox 15mm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 62 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 63 | Bộ phễu thu nước sàn inox D60 (150x150) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 64 | Bộ phễu thu nước sàn inox D90 (250x250) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 66 | Ống nhựa uPVC DN114 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC DN90 | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC DN34 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 70 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 71 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 75 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 76 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 77 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 78 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 34 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 79 | Co rút nhựa uPVC DN60x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 80 | Nối rút nhựa PVC DN114x90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 81 | Bộ co chữ S nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 82 | Xi phong nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 2,848 | m3 |
| 2 | Tấm nhựa tái sinh | Theo BVTK | 142,4 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 11,392 | m3 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo BVTK | 5,28 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Theo BVTK | 5,28 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Theo BVTK | 5,28 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) (hoặc tương đương) xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào | Theo BVTK | 330 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền công trình | Theo BVTK | 180,82 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) (hoặc tương đương) xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Theo BVTK | 940,1 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi