Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414168-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200414164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 09:17:00 đến ngày 2020-04-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Nạo vét hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8511 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2393 100m3
3 San gạt mặt bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6721 100m3
4 Đắp đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6721 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8511 100m3
B Móng nhà hội trường
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 100m3
2 Mua cọc Ép vuông 25x25 bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
3 Vận chuyển cọc đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuyến
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 mối nối
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 12 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
6 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m3
7 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
8 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m3
9 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
10 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
11 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
12 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột D<=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột D<=18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
15 Đổ bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
16 GCLD ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng D<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móngD> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 tấn
20 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,93 m3
21 Xây tường móng gạch chỉ d =220, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m3
22 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
23 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
24 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
25 Bê tông dầm, giằng tường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
26 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m3
27 Tôn đất nền công trình, độ chặt yêu cầu k=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 100m3
28 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,33 m3
C THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Gia công lắp dựng ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m2
2 Gia công lắp dựng cốt thép cột D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
3 Gia công lắp dựng cốt thép cột D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 tấn
4 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,03 m3
5 Gia công lắp dựng ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép Dầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép Dầm D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép Dầm D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
9 Đổ bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
10 Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
12 Đổ bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
13 Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 tấn
17 Đổ bê tông M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,37 m3
18 Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 100m2
19 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 tấn
20 Đổ bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,17 m3
21 Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
24 Đổ bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
25 Xây tường thẳng gạch tuylen VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,91 m3
26 Xây tường gạch tuylen VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
27 Xây trụ cột gạch tuylenVXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
D Phần mái nhà hội trường, hoàn thiện
1 Xây tường thu hồi, tường chắn gạch tuylen d =110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
2 Xây tường thu hồi, tường chắn gạch tuylen d =220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
3 Gia công thép hộp xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
5 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,27 1m2
6 Lợp mái tôn dầy 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m2
7 Đắp chữ biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m2
9 Láng mái tạo dốc VXM M75 phần senô, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8 m2
10 Đắp phào chỉ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,64 m
11 Trát trong tường xây gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,52 m2
12 Trát ngoài tường xây gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,19 m2
13 Trát xà dầm, hèm của VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,22 m2
14 Trát trụ cột VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,46 m2
15 Trát trần VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,3 m2
16 Trát senô mái VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,08 m2
17 Lát nền gạch chống trơn 600x600 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,71 m2
18 Sơn tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,04 m2
19 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,72 m2
20 SXLD cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện pa nô huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
21 SXLD cửa sổ cửa nhôm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
22 Sản xuất song cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,96 m2
E Bậc tam cấp bồn hoa
1 Xây bậc tam cấp gạch tuylen VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m3
2 Đổ đất tôn sảnh phụ 2, ram rốc đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
4 Đổ bê tông, tạo nhám ram dốc, sảnh phụ2 M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
5 Trát ngoài tường xây gạch VXM M75 D1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m2
6 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m2
7 Lát bậc tam cấp đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,38 m2
8 Ốp bậc tam cấp đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m2
9 Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc Inox 304 D60 dầy 1.6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Thoát nước, chống sét
1 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cút vuông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt kim thu sét CT3-FI16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đế sứ kim thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
11 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
G Cấp điện, PCCC
1 Attomat 16A điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ điện tổng loại tủ tôn sơn tĩnh điện 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Công tắc ba 1 chiều (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Công tắc bốn 1 chiều (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
10 Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 MCB -2P 90A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 MCB -2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCB -1P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
22 Tủ tôn cửa kính KT: 600 x 400 x 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
23 Bình bọt hóa học MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
24 Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Công trình phụ trợ
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m3
2 Mua cọc BTCT 250x250, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
3 Vận chuyển cọc đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối nối
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
6 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Ván khuôn bê tông lót đài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
8 Bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
11 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chờ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
15 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lót dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
17 Bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
21 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,479 m3
22 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 m3
23 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
24 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
25 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
26 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
29 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
30 Xây tường bể phốt bằng gạch tuylen 10,5x13x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
33 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,184 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994 m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
37 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
38 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
39 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
41 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,547 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
45 Bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
46 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,692 m3
47 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,459 m3
48 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
51 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
56 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 tấn
59 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,264 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,537 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,576 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,702 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,264 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,08 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,935 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,946 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,206 m2
69 Tấm mech ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
70 SXLD cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện pa nô huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
71 SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
73 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,783 m2
74 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,783 m2
75 Sản xuất hoa sắt cưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,537 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,004 m2
79 Bảng điện phòng, đặt MCB nhựa chống cháy, có mica che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Công tắc ba 1 chiều (Mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Công tắc đôi 1 chiều (Mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Công tắc đơn 1 chiều (Mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Đèn LED ốp trần lắp nổi 300x300x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
84 Đèn LED ốp trần lắp nổi D300x300x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
85 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 MCB - 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 MCB - 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
91 Ống nhựa chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
92 Ống nhựa chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
93 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
94 Tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 cút ren trong ppr ∅20x90° Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
96 cút ppr25x90° Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
97 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
99 Lắp đặt ống U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
100 Lắp đặt Cút pvc d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Tê xiên U.PVC D110x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút u.pvc d110x135° Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt cút u.pvc d90x110° Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ống U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
105 Lắp đặt cút u.pvc d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Tê xiên U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Côn PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
108 Van xả D15 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt phao điện cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Lắp đặt chậu xí xổm +phụ kiện hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
113 Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi ( Gồm: chậu + Vòi + Xiphong + Dây cấp) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
116 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt Xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I Bể phốt
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
2 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
3 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
4 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
7 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
8 Xây tường bể phốt bằng gạch chỉ 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
9 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
10 GCLD cốt thép, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
11 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
12 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,11 m2
13 Láng vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 m2
14 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
15 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
16 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
17 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
18 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
J Cổng tường rào
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
3 Bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
6 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 10,5x6x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,541 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
12 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
16 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 10,5x6x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,951 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 10,5x6x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,429 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,524 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,85 m2
21 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 30x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 tấn
22 Mũ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204 cái
23 Đầu nhựa bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 602 cái
24 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,9 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,26 1m2
26 Quét vôi tường 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,524 m2
27 Quét vôi cột trụ 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,85 m2
28 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 120x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
29 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 60x30 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 1m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,01 m2
K Bảng tin
1 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 m3
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 1m2
9 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
10 ốp tấm alu 2 mặt bảng tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
11 Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
L Sân tường rào, rãnh thoát nước
1 Đệm base dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
2 Lớp nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,6 m2
3 Bê tông đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,74 m3
4 Bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,562 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
6 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,544 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,544 m2
9 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m3
10 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,064 m3
11 Xây tường thẳng gạch chỉ 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,914 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
14 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 1cấu kiện
18 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
M Phần thiết bị
1 Tượng đài Bác hồ bằng Đồng đỏ cao 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bục để tượng đài Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bục phát biểu LT01 được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí và phần thân dưới sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Hoa vải trang trí bàn đại biểu, bục tượng bác và bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Biển Quốc hiệu ĐCS Việt Nam, chất liệu mi ca, chữ nổi, khung nhôm viền quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Bộ sao vàng búa liềm bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bàn chủ tọa: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 2200x600x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bàn thư kí: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1850x450x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bàn hội trường: Gỗ dán bọc tếch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1650x650x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Ghế sân khấu: Gỗ N4 ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1650x650x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Ngôi sao vàng - búa liềm kích thước 50cm (chuyên dùng cho hội trường lớn): Chất liệu meka Alu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->