Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 09:17:00 đến ngày 2020-04-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8511 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2393 | 100m3 |
| 3 | San gạt mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6721 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8511 | 100m3 |
| B | Móng nhà hội trường | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Mua cọc Ép vuông 25x25 bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 3 | Vận chuyển cọc đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 mối nối |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 12 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 7 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột D<=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột D<=18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 16 | GCLD ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng D<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móngD> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m3 |
| 21 | Xây tường móng gạch chỉ d =220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m3 |
| 22 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, giằng tường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 26 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 27 | Tôn đất nền công trình, độ chặt yêu cầu k=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3 |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,33 | m3 |
| C | THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép Dầm D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép Dầm D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép Dầm D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,37 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,17 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch tuylen VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch tuylen VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 27 | Xây trụ cột gạch tuylenVXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| D | Phần mái nhà hội trường, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thu hồi, tường chắn gạch tuylen d =110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi, tường chắn gạch tuylen d =220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 3 | Gia công thép hộp xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,27 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái tôn dầy 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 7 | Đắp chữ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 9 | Láng mái tạo dốc VXM M75 phần senô, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8 | m2 |
| 10 | Đắp phào chỉ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m |
| 11 | Trát trong tường xây gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,52 | m2 |
| 12 | Trát ngoài tường xây gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,19 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, hèm của VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,22 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,46 | m2 |
| 15 | Trát trần VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,3 | m2 |
| 16 | Trát senô mái VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,08 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch chống trơn 600x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,71 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,04 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,72 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện pa nô huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ cửa nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 22 | Sản xuất song cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,96 | m2 |
| E | Bậc tam cấp bồn hoa | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp gạch tuylen VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m3 |
| 2 | Đổ đất tôn sảnh phụ 2, ram rốc đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, tạo nhám ram dốc, sảnh phụ2 M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 5 | Trát ngoài tường xây gạch VXM M75 D1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,38 | m2 |
| 8 | Ốp bậc tam cấp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc Inox 304 D60 dầy 1.6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Thoát nước, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét CT3-FI16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đế sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| G | Cấp điện, PCCC | |||
| 1 | Attomat 16A điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện tổng loại tủ tôn sơn tĩnh điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc ba 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Công tắc bốn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | MCB -2P 90A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB -2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB -1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 22 | Tủ tôn cửa kính KT: 600 x 400 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 23 | Bình bọt hóa học MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 24 | Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 2 | Mua cọc BTCT 250x250, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 3 | Vận chuyển cọc đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chờ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 21 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,479 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 30 | Xây tường bể phốt bằng gạch tuylen 10,5x13x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 38 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 41 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,547 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 45 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 46 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,692 | m3 |
| 47 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,459 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 51 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 56 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 59 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,264 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,537 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,576 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,702 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,08 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,935 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,946 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,206 | m2 |
| 69 | Tấm mech ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện pa nô huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,783 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,783 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,537 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,004 | m2 |
| 79 | Bảng điện phòng, đặt MCB nhựa chống cháy, có mica che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Công tắc ba 1 chiều (Mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Công tắc đôi 1 chiều (Mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Công tắc đơn 1 chiều (Mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đèn LED ốp trần lắp nổi 300x300x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Đèn LED ốp trần lắp nổi D300x300x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | MCB - 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB - 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 92 | Ống nhựa chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 94 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | cút ren trong ppr ∅20x90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | cút ppr25x90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Cút pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Tê xiên U.PVC D110x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút u.pvc d110x135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút u.pvc d90x110° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút u.pvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Tê xiên U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Van xả D15 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt phao điện cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí xổm +phụ kiện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi ( Gồm: chậu + Vòi + Xiphong + Dây cấp) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 116 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 8 | Xây tường bể phốt bằng gạch chỉ 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m2 |
| 13 | Láng vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m2 |
| 14 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 18 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,541 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 10,5x6x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,951 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch tuylen 10,5x6x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,429 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,524 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,85 | m2 |
| 21 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 30x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | tấn |
| 22 | Mũ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204 | cái |
| 23 | Đầu nhựa bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | cái |
| 24 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,9 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,26 | 1m2 |
| 26 | Quét vôi tường 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,524 | m2 |
| 27 | Quét vôi cột trụ 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,85 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 120x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 60x30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m2 |
| K | Bảng tin | |||
| 1 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 10 | ốp tấm alu 2 mặt bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | Sân tường rào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đệm base dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 6 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,544 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,544 | m2 |
| 9 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,064 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch chỉ 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,914 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1cấu kiện |
| 18 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tượng đài Bác hồ bằng Đồng đỏ cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng đài Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu LT01 được trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí và phần thân dưới sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hoa vải trang trí bàn đại biểu, bục tượng bác và bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển Quốc hiệu ĐCS Việt Nam, chất liệu mi ca, chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Bộ sao vàng búa liềm bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn chủ tọa: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 2200x600x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bàn thư kí: Gỗ dán bọc têch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1850x450x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn hội trường: Gỗ dán bọc tếch cao cấp, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1650x650x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ghế sân khấu: Gỗ N4 ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián (theo mẫu thành phố: KT 1650x650x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Ngôi sao vàng - búa liềm kích thước 50cm (chuyên dùng cho hội trường lớn): Chất liệu meka Alu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi