Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Chương trình Phát triển nguồn nhân lực) 70% và Ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:19:00 đến ngày 2020-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,340,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ HÀNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 80% khối lượng) | theo BVKT | 0,766 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (Đào 20% khối lượng) | theo BVKT | 19,146 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | theo BVKT | 17,566 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | theo BVKT | 12,037 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | theo BVKT | 16,855 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | theo BVKT | 22,481 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo BVKT | 1,025 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | theo BVKT | 0,176 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | theo BVKT | 1,242 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 27,73 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | theo BVKT | 0,696 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | theo BVKT | 53,251 | m3 |
| 13 | Công đắp phần đất tận dụng | theo BVKT | 43,666 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 6,555 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo BVKT | 0,657 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | theo BVKT | 0,169 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | theo BVKT | 0,804 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | theo BVKT | 4,32 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | theo BVKT | 4,764 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | theo BVKT | 1,477 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | theo BVKT | 0,102 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | theo BVKT | 0,789 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | theo BVKT | 0,099 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | theo BVKT | 0,711 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 2,658 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | theo BVKT | 0,223 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | theo BVKT | 0,134 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | theo BVKT | 0,309 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 10,282 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo BVKT | 1,877 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | theo BVKT | 0,146 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | theo BVKT | 0,105 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | theo BVKT | 0,143 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | theo BVKT | 0,124 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 20,122 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo BVKT | 2,078 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | theo BVKT | 1,215 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | theo BVKT | 2,525 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 18,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | theo BVKT | 1,97 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | theo BVKT | 2,696 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 42,349 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 50,459 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 3,532 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 3,209 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 | theo BVKT | 5,589 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 h<=16m M50 | theo BVKT | 5,778 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 | theo BVKT | 6,153 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | theo BVKT | 5,334 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo BVKT | 272,18 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch trang trí bồn hoa 50x230mm, vữa XM cát mịn mác 50 | theo BVKT | 2,88 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | theo BVKT | 297,496 | m2 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | theo BVKT | 501,716 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | theo BVKT | 201,76 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | theo BVKT | 187,7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo BVKT | 175,28 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo BVKT | 197 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ vữa M75 | theo BVKT | 115,9 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | theo BVKT | 115,01 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | theo BVKT | 115,01 | m2 |
| 61 | Bả matít vào tường | theo BVKT | 799,212 | m2 |
| 62 | Bả matít vào cột, dầm, trần | theo BVKT | 761,74 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVKT | 1.263,456 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVKT | 297,496 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | theo BVKT | 39,32 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | theo BVKT | 311,42 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 50 | theo BVKT | 4,4 | m2 |
| 68 | Đóng trần tôn sóng nhỏ | theo BVKT | 65,8 | m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm thạch cao 50x50cm | theo BVKT | 32,16 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | theo BVKT | 54,192 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | theo BVKT | 57,975 | m |
| 72 | SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ | theo BVKT | 198 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m | theo BVKT | 1,98 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất lan can thép hộp | theo BVKT | 11,935 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | theo BVKT | 11,935 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | theo BVKT | 0,194 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo BVKT | 31,53 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi nhôm kính dày 5ly hệ 100 | theo BVKT | 39,635 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 812 | theo BVKT | 31,89 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo BVKT | 71,525 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi | theo BVKT | 14,27 | m2 |
| 82 | SX khung nhôm kính mặt tiền | theo BVKT | 6,179 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | theo BVKT | 6,179 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo BVKT | 48,465 | m2 |
| 85 | SXLD tay nắm khóa cửa | theo BVKT | 15 | bộ |
| 86 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | theo BVKT | 5,625 | m2 |
| 87 | SXLD quả cầu chắn rác | theo BVKT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | theo BVKT | 4 | bình |
| 89 | Lắp đặt bình CO2 chữa cháy | theo BVKT | 4 | bình |
| 90 | Bảng tiêu lệnh + hộp PCCC | theo BVKT | 2 | bộ |
| 91 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | theo BVKT | 32,913 | m3 |
| 92 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | theo BVKT | 1,044 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 3,802 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 2,417 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | theo BVKT | 10,971 | m3 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | theo BVKT | 23,936 | m2 |
| 97 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | theo BVKT | 0,812 | m3 |
| 98 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo BVKT | 0,031 | 100m2 |
| 99 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo BVKT | 0,059 | tấn |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | theo BVKT | 2 | cái |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | theo BVKT | 7 | cái |
| 102 | Lớp than xỉ dày 150 | theo BVKT | 0,12 | m3 |
| 103 | Lớp than củi dày 150 | theo BVKT | 0,12 | m3 |
| 104 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | theo BVKT | 0,001 | 100m3 |
| 105 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | theo BVKT | 0,001 | 100m3 |
| 106 | Đá san hô | theo BVKT | 4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ HÀNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | theo BVKT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | theo BVKT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng (đèn led) | theo BVKT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng( đèn led) | theo BVKT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn led) | theo BVKT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm bốn | theo BVKT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo BVKT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo BVKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | theo BVKT | 7 | cái |
| 10 | SXLD tủ điện chứa 06 module | theo BVKT | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x0,7mm2 | theo BVKT | 310 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | theo BVKT | 238 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | theo BVKT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | theo BVKT | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 | theo BVKT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | theo BVKT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | theo BVKT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | theo BVKT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 150x200mm | theo BVKT | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=700x120mm | theo BVKT | 34 | hộp |
| 21 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | theo BVKT | 2 | m |
| 22 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | theo BVKT | 4 | cọc |
| 23 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | theo BVKT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | theo BVKT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | theo BVKT | 1,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | theo BVKT | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | theo BVKT | 0,57 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | theo BVKT | 0,87 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | theo BVKT | 0,68 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | theo BVKT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | theo BVKT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D100 | theo BVKT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo BVKT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo BVKT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo BVKT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo BVKT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | theo BVKT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt gương soi | theo BVKT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | theo BVKT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | theo BVKT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | theo BVKT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | theo BVKT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | theo BVKT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | theo BVKT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | theo BVKT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | theo BVKT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | theo BVKT | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | theo BVKT | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | theo BVKT | 11,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | theo BVKT | 135,733 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | theo BVKT | 102,228 | m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | theo BVKT | 102,228 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVKT | 102,228 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo BVKT | 135,733 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bảng tên cũ | theo BVKT | 3 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | theo BVKT | 0,96 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | theo BVKT | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo BVKT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | theo BVKT | 0,003 | 100m3 |
| 13 | SXLD thêm chân đế cổng chính thành 2 ray | theo BVKT | 1 | bộ |
| 14 | Công tác ốp đá granite vào cột | theo BVKT | 25,92 | m2 |
| 15 | SXLD bảng tên ( bao gồm liên kết và hoàn thiện) | theo BVKT | 3,98 | m2 |
| 16 | Sơn chữ màu theo thiết kế | theo BVKT | 1 | bộ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | theo BVKT | 1,305 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 1,175 | m3 |
| 19 | Kẻ roon nền sân | theo BVKT | 13,05 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | theo BVKT | 2,898 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | theo BVKT | 16,215 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | theo BVKT | 3,657 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 10,12 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo BVKT | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo BVKT | 7,314 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo BVKT | 0,732 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | theo BVKT | 0,313 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | theo BVKT | 0,434 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 17,243 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 | theo BVKT | 3,956 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | theo BVKT | 383,178 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo BVKT | 59,34 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo BVKT | 73,2 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | theo BVKT | 515,718 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo BVKT | 515,718 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo BVKT | 36,8 | m |
| 37 | Sản xuất hàng rào song sắt | theo BVKT | 16,905 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng chông sắt | theo BVKT | 16,905 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo BVKT | 33,81 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi