Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200410464-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200374291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Chương trình Phát triển nguồn nhân lực) 70% và Ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:19:00 đến ngày 2020-04-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ HÀNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 80% khối lượng) theo BVKT 0,766 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (Đào 20% khối lượng) theo BVKT 19,146 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo BVKT 17,566 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 theo BVKT 12,037 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 theo BVKT 16,855 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 theo BVKT 22,481 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật theo BVKT 1,025 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm theo BVKT 0,176 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm theo BVKT 1,242 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 theo BVKT 27,73 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 theo BVKT 0,696 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình theo BVKT 53,251 m3
13 Công đắp phần đất tận dụng theo BVKT 43,666 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo BVKT 6,555 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo BVKT 0,657 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m theo BVKT 0,169 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m theo BVKT 0,804 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 theo BVKT 4,32 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 theo BVKT 4,764 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật theo BVKT 1,477 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m theo BVKT 0,102 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m theo BVKT 0,789 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m theo BVKT 0,099 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m theo BVKT 0,711 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 theo BVKT 2,658 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường theo BVKT 0,223 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m theo BVKT 0,134 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m theo BVKT 0,309 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 theo BVKT 10,282 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo BVKT 1,877 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m theo BVKT 0,146 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m theo BVKT 0,105 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m theo BVKT 0,143 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m theo BVKT 0,124 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo BVKT 20,122 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo BVKT 2,078 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m theo BVKT 1,215 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m theo BVKT 2,525 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 theo BVKT 18,44 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo BVKT 1,97 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm theo BVKT 2,696 tấn
42 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 theo BVKT 42,349 m3
43 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 theo BVKT 50,459 m3
44 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 theo BVKT 3,532 m3
45 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 theo BVKT 3,209 m3
46 Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 theo BVKT 5,589 m3
47 Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 h<=16m M50 theo BVKT 5,778 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 theo BVKT 6,153 m3
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm theo BVKT 5,334 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 theo BVKT 272,18 m2
51 Công tác ốp gạch trang trí bồn hoa 50x230mm, vữa XM cát mịn mác 50 theo BVKT 2,88 m2
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 theo BVKT 297,496 m2
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 theo BVKT 501,716 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 theo BVKT 201,76 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo BVKT 187,7 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo BVKT 175,28 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 theo BVKT 197 m2
58 Trát gờ chỉ vữa M75 theo BVKT 115,9 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 theo BVKT 115,01 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... theo BVKT 115,01 m2
61 Bả matít vào tường theo BVKT 799,212 m2
62 Bả matít vào cột, dầm, trần theo BVKT 761,74 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo BVKT 1.263,456 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo BVKT 297,496 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 theo BVKT 39,32 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 theo BVKT 311,42 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 50 theo BVKT 4,4 m2
68 Đóng trần tôn sóng nhỏ theo BVKT 65,8 m2
69 Làm trần bằng tấm thạch cao 50x50cm theo BVKT 32,16 m2
70 Láng granitô cầu thang theo BVKT 54,192 m2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 theo BVKT 57,975 m
72 SXLD hệ kèo trọng lượng nhẹ theo BVKT 198 m2
73 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m theo BVKT 1,98 100m2
74 Sản xuất lan can thép hộp theo BVKT 11,935 m2
75 Lắp dựng lan can sắt theo BVKT 11,935 m2
76 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm theo BVKT 0,194 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa theo BVKT 31,53 m2
78 Sản xuất cửa đi nhôm kính dày 5ly hệ 100 theo BVKT 39,635 m2
79 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 5ly hệ 812 theo BVKT 31,89 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo BVKT 71,525 m2
81 Sản xuất lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa đi theo BVKT 14,27 m2
82 SX khung nhôm kính mặt tiền theo BVKT 6,179 m2
83 Vách kính khung nhôm mặt tiền theo BVKT 6,179 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo BVKT 48,465 m2
85 SXLD tay nắm khóa cửa theo BVKT 15 bộ
86 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 theo BVKT 5,625 m2
87 SXLD quả cầu chắn rác theo BVKT 7 cái
88 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 theo BVKT 4 bình
89 Lắp đặt bình CO2 chữa cháy theo BVKT 4 bình
90 Bảng tiêu lệnh + hộp PCCC theo BVKT 2 bộ
91 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III theo BVKT 32,913 m3
92 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 theo BVKT 1,044 m3
93 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 theo BVKT 3,802 m3
94 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 theo BVKT 2,417 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 theo BVKT 10,971 m3
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 theo BVKT 23,936 m2
97 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 theo BVKT 0,812 m3
98 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo BVKT 0,031 100m2
99 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo BVKT 0,059 tấn
100 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg theo BVKT 2 cái
101 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg theo BVKT 7 cái
102 Lớp than xỉ dày 150 theo BVKT 0,12 m3
103 Lớp than củi dày 150 theo BVKT 0,12 m3
104 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 theo BVKT 0,001 100m3
105 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 theo BVKT 0,001 100m3
106 Đá san hô theo BVKT 4 m3
B HẠNG MỤC II: NHÀ HÀNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe theo BVKT 3 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A theo BVKT 9 cái
3 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng (đèn led) theo BVKT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng( đèn led) theo BVKT 16 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn led) theo BVKT 6 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm bốn theo BVKT 17 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt theo BVKT 24 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo BVKT 2 cái
9 Lắp đặt quạt trần theo BVKT 7 cái
10 SXLD tủ điện chứa 06 module theo BVKT 1 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x0,7mm2 theo BVKT 310 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 theo BVKT 238 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 theo BVKT 180 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 theo BVKT 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 theo BVKT 70 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm theo BVKT 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm theo BVKT 160 m
18 Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ theo BVKT 1 sứ
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 150x200mm theo BVKT 10 hộp
20 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=700x120mm theo BVKT 34 hộp
21 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 theo BVKT 2 m
22 Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m theo BVKT 4 cọc
23 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 theo BVKT 6 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m theo BVKT 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m theo BVKT 1,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m theo BVKT 0,22 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m theo BVKT 0,57 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m theo BVKT 0,87 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m theo BVKT 0,68 100m
30 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm theo BVKT 2 cái
31 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm theo BVKT 8 cái
32 Lắp đặt phễu thu D100 theo BVKT 8 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt theo BVKT 4 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo BVKT 8 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo BVKT 8 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam theo BVKT 4 bộ
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 theo BVKT 1 bể
38 Lắp đặt gương soi theo BVKT 8 cái
39 Lắp đặt giá treo theo BVKT 4 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng theo BVKT 8 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh theo BVKT 4 cái
42 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen theo BVKT 4 bộ
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm theo BVKT 18 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm theo BVKT 17 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm theo BVKT 14 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm theo BVKT 12 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm theo BVKT 28 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm theo BVKT 14 cái
C HẠNG MỤC III: SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa theo BVKT 11,18 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại theo BVKT 135,733 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ theo BVKT 102,228 m2
4 Quét vôi ngoài nhà theo BVKT 102,228 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo BVKT 102,228 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo BVKT 135,733 m2
7 Tháo dỡ bảng tên cũ theo BVKT 3 m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo BVKT 0,96 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 theo BVKT 0,24 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo BVKT 0,48 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo BVKT 0,048 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 theo BVKT 0,003 100m3
13 SXLD thêm chân đế cổng chính thành 2 ray theo BVKT 1 bộ
14 Công tác ốp đá granite vào cột theo BVKT 25,92 m2
15 SXLD bảng tên ( bao gồm liên kết và hoàn thiện) theo BVKT 3,98 m2
16 Sơn chữ màu theo thiết kế theo BVKT 1 bộ
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 theo BVKT 1,305 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 theo BVKT 1,175 m3
19 Kẻ roon nền sân theo BVKT 13,05 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo BVKT 2,898 m3
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo BVKT 16,215 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 theo BVKT 3,657 m3
23 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 theo BVKT 10,12 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo BVKT 0,064 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo BVKT 7,314 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo BVKT 0,732 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m theo BVKT 0,313 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m theo BVKT 0,434 tấn
29 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 theo BVKT 17,243 m3
30 Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 h<=4m M50 theo BVKT 3,956 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 theo BVKT 383,178 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo BVKT 59,34 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo BVKT 73,2 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu theo BVKT 515,718 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo BVKT 515,718 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo BVKT 36,8 m
37 Sản xuất hàng rào song sắt theo BVKT 16,905 1m2
38 Lắp dựng chông sắt theo BVKT 16,905 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo BVKT 33,81 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->