Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh và Đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410400-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh và Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 16:17:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,703,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường - Đường Tỉnh 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93,59 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 82,823 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 210,847 | 1 m3 |
| 4 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 384,1 | 1 m2 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.013,38 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,08 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,28 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 135,25 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 528,48 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.800,7 | 1 m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70. Lượng nhựa t/c 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.800,7 | 1 m2 |
| 12 | Móng CPĐD Dmax25mm. Lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 204,45 | 1 m3 |
| 13 | Móng CPĐD Dmax37.5mm. Lớp dưới, dày 20cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 88,14 | 1 m3 |
| 14 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.710,46 | 1 m3 |
| B | An toàn giao thông - đường Tỉnh 2 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 102,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,2 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 77 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang và cột đỡ. Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 Cái |
| 5 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 202 | 1 Cọc |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,656 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0457 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0457 | 1 tấn |
| 9 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,818 | 1 m2 |
| C | Đảm bảo giao thông - đường Tỉnh 2 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông - đường Tỉnh 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| D | Nền, mặt đường - đường Tỉnh 8B | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3,Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 254,21 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 224,9646 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T. Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 199,3754 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3. đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | 1 m3 |
| 5 | Mặt đường BTXM M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.033,41 | 1 m3 |
| 6 | BTXM trên mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 326,08 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 528,268 | 1 m2 |
| 8 | Khe dọc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.320,67 | m |
| 9 | Khe co giả | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.452 | m |
| 10 | Khe giãn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 363 | m |
| 11 | Bạt ni lông xanh đỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.167,07 | 1 m2 |
| 12 | Móng CPĐD Dmax37,5mm dày 10cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 279,97 | 1 m3 |
| 13 | Bù móng CPĐD Dmax37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 206,18 | 1 m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 87,03 | 1 m3 |
| E | Cống Km0+255,44 - đường Tỉnh 8B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,29 | 1m3 |
| 2 | bê tông bản M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,19 | 1m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,1 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,88 | 1 m2 |
| 5 | bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,61 | 1m3 |
| 6 | ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,38 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,23 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,6 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép cống D<10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0674 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cống D>=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1154 | Tấn |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | lỗ |
| 13 | Lưới thép bản mặt cống Fi6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,127 | Tấn |
| F | Cống Km0+341,94 - đường Tỉnh 8B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,67 | 1m3 |
| 2 | bê tông bản M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,08 | 1m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,01 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,92 | 1 m2 |
| 5 | bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,15 | 1m3 |
| 6 | ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,91 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37,28 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,67 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép cống D<10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0951 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cống D>=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1748 | Tấn |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36 | lỗ |
| 13 | Lưới thép bản mặt cống Fi6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1856 | Tấn |
| G | Cống Km0+379,68 - đường Tỉnh 8B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,65 | 1m3 |
| 2 | bê tông bản M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,48 | 1m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,7 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,56 | 1 m2 |
| 5 | bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,23 | 1m3 |
| 6 | ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,6 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,58 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,68 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép cống D<10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0805 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cống D>=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1457 | Tấn |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28 | lỗ |
| 13 | Lưới thép bản mặt cống Fi6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1465 | Tấn |
| H | Cống Km0+624,85 - đường Tỉnh 8B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,46 | 1m3 |
| 2 | bê tông bản M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,19 | 1m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,77 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,88 | 1 m2 |
| 5 | bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,18 | 1m3 |
| 6 | ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,53 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,39 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,87 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép cống D<10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0674 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cống D>=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,122 | Tấn |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | lỗ |
| 13 | Lưới thép bản mặt cống Fi6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,127 | Tấn |
| I | Cống Km0+848,5 - đường Tỉnh 8B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,46 | 1m3 |
| 2 | bê tông bản M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,19 | 1m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,56 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,88 | 1 m2 |
| 5 | bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,72 | 1m3 |
| 6 | ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1m2 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,43 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,99 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,74 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép cống D<10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0674 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cống D>=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,122 | Tấn |
| 12 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | lỗ |
| 13 | Lưới thép bản mặt cống Fi6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,127 | Tấn |
| J | An toàn giao thông - đường Tỉnh 8B | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66 | m2 |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 125 | 1 Cọc |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0316 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0316 | Tấn |
| 6 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,032 | 1 m2 |
| K | Đảm bảo giao thông - đường Tỉnh 8 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông - đường Tỉnh 8 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi