Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa 02 MBA 63MVA 110kV:Hạng mục: Sửa chữa MBA T1 63MVA TBA 110kV Tiên Sơn; Hạng mục: Sửa chữa MBA T2 63MVA TBA 110kV Tiên Sơn;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Sửa chữa 02 MBA 63MVA 110kV:Hạng mục: Sửa chữa MBA T1 63MVA TBA 110kV Tiên Sơn; Hạng mục: Sửa chữa MBA T2 63MVA TBA 110kV Tiên Sơn; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 12:05:00 đến ngày 2020-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,112,334,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MBA T1-63MVA-110/38,5/23kV TBA 110KV TIÊN SƠN | |||
| B | Tháo dỡ MBA tại trạm Tiên Sơn | |||
| 1 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | 5 | tấm | |
| C | Tại Nhà máy | |||
| D | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | |||
| 1 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | 500 | lít | |
| 2 | Vải phin trắng khổ 0,8 | 25 | m | |
| 3 | Băng vải mộc | 8 | cuộn | |
| 4 | Giẻ lau sạch | 45 | kg | |
| E | Quấn dây | |||
| 1 | Dây điện từ cuộn 23kV | 548 | kg | |
| 2 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | 870 | kg | |
| 3 | Dây điện từ cuộn 115kV | 986 | kg | |
| 4 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | 171 | kg | |
| 5 | Giấy cách điện d0,075 | 1.370 | kg | |
| 6 | Giấy chun cách điện | 43 | kg | |
| 7 | Giấy cách điện d0,05 | 2 | kg | |
| F | Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ | |||
| 1 | Tôn silic | 700 | kg | |
| 2 | Gỗ dán ép 50x50x3200 | 10 | thanh | |
| 3 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | 6 | tấm | |
| 4 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | 3 | tấm | |
| 5 | Cát tông cách điện d1-8 | 3.200 | kg | |
| 6 | Sơn cách điện | 20 | kg | |
| 7 | Đai thủy tinh 200m | 12 | cuộn | |
| 8 | Thép CT3 | 100 | kg | |
| G | Lắp ráp | |||
| 1 | Dầu cách điện | 3.500 | lít | |
| 2 | Dầu biến thế công nghệ | 800 | lít | |
| 3 | Amiang tấm | 11 | m2 | |
| 4 | Hạt hút ẩm | 30 | kg | |
| 5 | Đá mài | 20 | viên | |
| 6 | Đá cắt | 20 | viên | |
| 7 | Gioăng cao su 700x700x8 | 2 | tấm | |
| 8 | Bộ gioăng định hình MBA 63MVA | 1 | bộ | |
| 9 | Gioăng cao su 350x350x5 | 5 | tấm | |
| 10 | Bộ ty sứ đâu cốt pha 115kV | 1 | bộ | |
| 11 | Que hàn phốt pho | 15 | kg | |
| 12 | Oxy | 6 | chai | |
| 13 | Axetylen | 2 | chai | |
| 14 | Dây đồng mềm S120 | 300 | kg | |
| 15 | Mác máy | 1 | cái | |
| H | Vỏ máy | |||
| 1 | Sơn lót | 90 | kg | |
| 2 | Sơn màu | 80 | kg | |
| 3 | Dầu pha sơn | 50 | kg | |
| I | Phụ kiện | |||
| 1 | Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Rơ le áp suất đột biến | 2 | cái | |
| 3 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn OLTC | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển từ xa | 1 | cái | |
| 5 | Cánh tản nhiệt | 2 | bộ | |
| J | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | |||
| 1 | Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 4x1,5mm2 | 80 | m | |
| 2 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x1,5mm2 | 150 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 12x4mm2 | 120 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | 40 | m | |
| 5 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | 22 | Cái | |
| 6 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | 30 | Cái | |
| 7 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | 21 | Cái | |
| 8 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | 27 | Cái | |
| 9 | Ống kim loại mềm Φ32 | 40 | m | |
| 10 | Ống kim loại mềm Φ16 | 80 | m | |
| K | Tại trạm 110kV Tiên Sơn | |||
| 1 | - Rút dầu trong thân máy vào Stec;<br/>- Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống;<br/>- Tháo hệ thống quạt làm mát;<br/>- Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; | 1 | MBA | |
| L | Nhân công sửa chữa MBA | |||
| 1 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;<br/>- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy ; | 1 | MBA | |
| 2 | - Cắt mối hàn xung quanh máy; - Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy; - Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV; - Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị trí gọn gàng; - Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; | 1 | MBA | |
| 3 | - Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV; - Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV; - Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | 1 | MBA | |
| 4 | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | 1 | MBA | |
| 5 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | 1 | MBA | |
| 6 | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | 1 | MBA | |
| 7 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | 1 | MBA | |
| 8 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | 1 | MBA | |
| M | Bối dây | |||
| 1 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | 1 | MBA | |
| 2 | Cắt giấy cách điện | 1 | MBA | |
| 3 | Băng cách điện dây điện từ | 1 | MBA | |
| 4 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | 1 | MBA | |
| 5 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | 1 | MBA | |
| 6 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | 1 | MBA | |
| 7 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | 1 | MBA | |
| 8 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | 1 | MBA | |
| 9 | Quấn các bối dây hạ áp | 1 | MBA | |
| 10 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | 1 | MBA | |
| 11 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | 1 | MBA | |
| 12 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | 1 | MBA | |
| 13 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | 1 | MBA | |
| 14 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | 1 | MBA | |
| 15 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | 1 | MBA | |
| 16 | Lắp gông từ trên | 1 | MBA | |
| N | Mạch từ | |||
| 1 | Cắt tôn silic | 1 | MBA | |
| 2 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | 1 | MBA | |
| O | Tổ hợp, lắp ráp | |||
| 1 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải 35kV | 1 | MBA | |
| 2 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | 1 | MBA | |
| 3 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | 1 | MBA | |
| 4 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | 1 | MBA | |
| 5 | - Kiểm tra hệ thống cáp, thiết bị nhị thứ. Sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế theo phương án chi tiết; | 1 | MBA | |
| 6 | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | 1 | MBA | |
| 7 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | 1 | MBA | |
| 8 | Thử độ kín máy | 1 | MBA | |
| 9 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | 1 | MBA | |
| P | Sấy MBA | |||
| 1 | Sấy MBA | 1 | MBA | |
| Q | Đóng gói, bao kiện | |||
| 1 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển<br/>- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | 1 | MBA | |
| R | Máy thi công sửa chữa MBA | |||
| 1 | Máy cắt tôn silic | 0,28 | ca | |
| 2 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | 0,5 | ca | |
| 3 | Thiết bị phun sơn | 20 | ca | |
| 4 | Máy cắt giấy | 40 | ca | |
| 5 | Máy quấn dây trục đứng | 117 | ca | |
| 6 | Máy quấn dây trục ngang | 78 | ca | |
| 7 | Máy băng giấy cách điện | 60 | ca | |
| 8 | Máy dập căn măng cá | 58 | ca | |
| 9 | Cẩu trục 150 tấn | 4,5 | ca | |
| 10 | Cẩu trục 50 tấn | 7 | ca | |
| 11 | Cẩu trục 5 tấn | 20 | ca | |
| 12 | Lò sấy chân không LCK-01 | 63 | ca | |
| 13 | Lò sấy chân không LCK-02 | 36 | ca | |
| 14 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | 10 | ca | |
| 15 | Máy mài cầm tay | 20 | ca | |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| T | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Động cơ điện không đồng bộ <=10 kW | 8 | 1 máy | |
| 3 | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | 1 | 1 máy | |
| U | Mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | 1 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | 1 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | 1 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | 1 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | 1 | mẫu | |
| V | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển MBA T1 63MVA từ trạm 110kV Tiên Sơn - Nơi sửa chữa | 1 | MBA | |
| W | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MBA T2-63MVA-110/38,5/23kV TBA 110KV TIÊN SƠN | |||
| X | Tháo dỡ MBA tại trạm Tiên Sơn | |||
| 1 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | 5 | tấm | |
| Y | Tại Nhà máy | |||
| Z | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | |||
| 1 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | 500 | lít | |
| 2 | Vải phin trắng khổ 0,8 | 25 | m | |
| 3 | Băng vải mộc | 8 | cuộn | |
| 4 | Giẻ lau sạch | 45 | kg | |
| AA | Quấn dây | |||
| 1 | Dây điện từ cuộn 23kV | 621 | kg | |
| 2 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | 986 | kg | |
| 3 | Dây điện từ cuộn 115kV | 1.117 | kg | |
| 4 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | 194 | kg | |
| 5 | Giấy cách điện d0,075 | 1.370 | kg | |
| 6 | Giấy chun cách điện | 43 | kg | |
| 7 | Giấy cách điện d0,05 | 2 | kg | |
| AB | Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ | |||
| 1 | Tôn silic | 200 | kg | |
| 2 | Gỗ dán ép 50x50x3200 | 10 | thanh | |
| 3 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | 6 | tấm | |
| 4 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | 3 | tấm | |
| 5 | Cát tông cách điện d1-8 | 3.200 | kg | |
| 6 | Sơn cách điện | 20 | kg | |
| 7 | Đai thủy tinh 200m | 12 | cuộn | |
| 8 | Thép CT3 | 100 | kg | |
| AC | Lắp ráp | |||
| 1 | Dầu cách điện | 4.000 | lít | |
| 2 | Dầu biến thế công nghệ | 800 | lít | |
| 3 | Amiang tấm | 11 | m2 | |
| 4 | Hạt hút ẩm | 30 | kg | |
| 5 | Đá mài | 20 | viên | |
| 6 | Đá cắt | 20 | viên | |
| 7 | Gioăng cao su 700x700x8 | 2 | tấm | |
| 8 | Bộ gioăng định hình MBA 63MVA | 1 | bộ | |
| 9 | Gioăng cao su 350x350x5 | 5 | tấm | |
| 10 | Bộ ty sứ đâu cốt pha 115kV | 1 | bộ | |
| 11 | Que hàn phốt pho | 15 | kg | |
| 12 | Oxy | 6 | chai | |
| 13 | Axetylen | 2 | chai | |
| 14 | Dây đồng mềm S120 | 300 | kg | |
| 15 | Mác máy | 1 | cái | |
| AD | Vỏ máy | |||
| 1 | Sơn lót | 90 | kg | |
| 2 | Sơn màu | 80 | kg | |
| 3 | Dầu pha sơn | 50 | kg | |
| AE | Phụ kiện | |||
| 1 | Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Rơ le áp suất đột biến | 2 | cái | |
| 3 | Bộ tín hiệu 4-20mA | 1 | cái | |
| 4 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn OLTC OG170-A-2HL-A | 1 | cái | |
| 5 | Tủ điều khiển từ xa | 1 | bộ | |
| AF | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | |||
| 1 | Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 4x1,5mm2 | 80 | m | |
| 2 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x1,5mm2 | 150 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 12x4mm2 | 120 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | 40 | m | |
| 5 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | 22 | Cái | |
| 6 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | 30 | Cái | |
| 7 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | 21 | Cái | |
| 8 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | 27 | Cái | |
| 9 | Ống kim loại mềm Φ32 | 40 | m | |
| 10 | Ống kim loại mềm Φ16 | 80 | m | |
| AG | Tại trạm 110kV Tiên Sơn | |||
| 1 | - Rút dầu trong thân máy vào Stec;<br/>- Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống;<br/>- Tháo hệ thống quạt làm mát;<br/>- Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; | 1 | MBA | |
| AH | Nhân công sửa chữa MBA | |||
| 1 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;<br/>- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy ; | 1 | MBA | |
| 2 | - Cắt mối hàn xung quanh máy; - Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy; - Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV; - Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị trí gọn gàng; - Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; | 1 | MBA | |
| 3 | - Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV; - Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV; - Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | 1 | MBA | |
| 4 | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | 1 | MBA | |
| 5 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | 1 | MBA | |
| 6 | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | 1 | MBA | |
| 7 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | 1 | MBA | |
| 8 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | 1 | MBA | |
| AI | Bối dây | |||
| 1 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | 1 | MBA | |
| 2 | Cắt giấy cách điện | 1 | MBA | |
| 3 | Băng cách điện dây điện từ | 1 | MBA | |
| 4 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | 1 | MBA | |
| 5 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | 1 | MBA | |
| 6 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | 1 | MBA | |
| 7 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | 1 | MBA | |
| 8 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | 1 | MBA | |
| 9 | Quấn các bối dây hạ áp | 1 | MBA | |
| 10 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | 1 | MBA | |
| 11 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | 1 | MBA | |
| 12 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | 1 | MBA | |
| 13 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | 1 | MBA | |
| 14 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | 1 | MBA | |
| 15 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | 1 | MBA | |
| 16 | Lắp gông từ trên | 1 | MBA | |
| AJ | Mạch từ | |||
| 1 | Cắt tôn silic | 1 | MBA | |
| 2 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | 1 | MBA | |
| AK | Tổ hợp, lắp ráp | |||
| 1 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải 35kV | 1 | MBA | |
| 2 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | 1 | MBA | |
| 3 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | 1 | MBA | |
| 4 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | 1 | MBA | |
| 5 | - Kiểm tra hệ thống cáp, thiết bị nhị thứ. Sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế theo phương án chi tiết; | 1 | MBA | |
| 6 | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | 1 | MBA | |
| 7 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | 1 | MBA | |
| 8 | Thử độ kín máy | 1 | MBA | |
| 9 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | 1 | MBA | |
| AL | Sấy MBA | |||
| 1 | Sấy MBA | 1 | MBA | |
| AM | Đóng gói, bao kiện | |||
| 1 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển<br/>- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | 1 | MBA | |
| AN | Máy thi công sửa chữa MBA | |||
| 1 | Máy cắt tôn silic | 0,08 | ca | |
| 2 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | 0,1429 | ca | |
| 3 | Thiết bị phun sơn | 20 | ca | |
| 4 | Máy cắt giấy | 40 | ca | |
| 5 | Máy quấn dây trục đứng | 117 | ca | |
| 6 | Máy quấn dây trục ngang | 78 | ca | |
| 7 | Máy băng giấy cách điện | 60 | ca | |
| 8 | Máy dập căn măng cá | 58 | ca | |
| 9 | Cẩu trục 150 tấn | 4,5 | ca | |
| 10 | Cẩu trục 50 tấn | 7 | ca | |
| 11 | Cẩu trục 5 tấn | 20 | ca | |
| 12 | Lò sấy chân không LCK-01 | 63 | ca | |
| 13 | Lò sấy chân không LCK-02 | 36 | ca | |
| 14 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | 10 | ca | |
| 15 | Máy mài cầm tay | 20 | ca | |
| AO | Phần thí nghiệm | |||
| AP | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Động cơ điện không đồng bộ <=10 kW | 8 | 1 máy | |
| 3 | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | 1 | 1 máy | |
| AQ | Mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | 1 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | 1 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | 1 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | 1 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | 1 | mẫu | |
| AR | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển MBA T2 63MVA từ trạm 110kV Tiên Sơn - Nơi sửa chữa | 1 | MBA | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi