Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 50%, ngân sách thị trấn 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 12:09:00 đến ngày 2020-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,063,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,11 | m3 |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,99 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 426,862 | m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.801,322 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 423,3494 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.184,11 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,63 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,4471 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7848 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh (cường độ chịu kéo 100Kn/m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,3049 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,4677 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5; hàm lượng lựa ≥5%; bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 2,36 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1667 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC C12.5; hàm lượng nhựa ≥5%, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3,39 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6989 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5; hàm lượng lựa ≥5.5%, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7,24 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,6021 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,0631 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC C12.5; hàm lượng nhựa ≥5.5%, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,1396 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC C12.5; hàm lượng lựa ≥5%, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,9235 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,1832 | 100tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6905 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,0715 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,57 | m3 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Terazo KT: (300x30x30) mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 975,74 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,0592 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 975,74 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,765 | m3 |
| 5 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4461 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng 20x30x100 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 851 | m |
| 8 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,6375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2765 | 100m2 |
| 10 | Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 212,75 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN, GỜ CHẮN BÁNH XE VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,848 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,52 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,48 | m2 |
| 4 | Đào móng, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,972 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,197 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,933 | 100m2 |
| 7 | Sơn gờ chắn bánh (đỏ và trắng) 2 lớp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 207 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,924 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131,772 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,668 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 366,85 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.445,2 | m2 |
| 13 | Bê tông xã mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,596 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,448 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7808 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9929 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.112 | cái |
| E | HOÀN TRẢ MƯƠNG KẾT HỢP TƯỜNG CHẮN ĐẤT GIỮ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,2 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 175,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 121,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,93 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,928 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,064 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 197,692 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.196,56 | m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,833 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1497 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép thanh chống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2672 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh chống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,9 | 10m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,542 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 98,82 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 552 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,6035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,05 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản đổ liền, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4669 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,481 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7194 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4362 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 472 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CÓ TẤM BẢN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,7 | 10m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,861 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,51 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 287 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,314 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1907 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,009 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,4535 | m3 |
| H | HỐ GA + CỬA THU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3119 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,88 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông cửa hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga, cửa thu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2688 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,116 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,04 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4688 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D=6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1402 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, D=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,64 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, D=14-18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,136 | tấn |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4082 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác bằng Gang đúc KT: 86x43cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | |
| 21 | Bê tông viên vỉa, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,928 | m3 |
| 22 | Cốt thép, đường kính 6-8 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 23 | Cốt thép, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép chắn rác D=20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1376 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,05 | 100m |
| 28 | Cắt mặt đường BTXM phục vụ thi công rãnh dọc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,4 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9405 | m3 |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống ngang đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 193,658 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7971 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2102 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu cống, tường cánh thượng - hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2982 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,57 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0748 | tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6114 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0134 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4277 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4098 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3223 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8261 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,594 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110 | cái |
| 21 | Bê tông mặt cống dày 10 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,5 | m3 |
| 22 | Mua ống cống D60; L=1m; tải trọng HL93 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Mua đế cống D60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,792 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,27 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,92 | m2 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,65 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cống tròn cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ kết cấu cống cũ gạch đá xây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3577 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,02 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2338 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,056 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,056 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển bảo fi88,3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,3 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6852 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,43 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,75 | m2 |
| K | DI CHUYỂN, THAY THẾ CỘT ĐIỆN HẠ THẾ (19 CỘT) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện hạ thế 0,4kv hình chữ H, loại cột 8 m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cột |
| 2 | Đào móng cột điện hạ thế + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,695 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,539 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm, loại cột T8,5C | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cột |
| 6 | Di chuyển hệ thống đường dây điện hạ thế: | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | Vị trí |
| L | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn 7m, mạ kẽm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 75W ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | chóa |
| 3 | Luồn dây Cu/PVC-2x1,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,28 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm: Cu/XLPPE/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,79 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38 | đầu cáp |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | 1 đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | 1 bảng |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | m3 |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 giá đỡ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điện cho lưới điện chiếu sáng (bộ 04 cọc) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 19 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,26 | 100m |
| 20 | Dải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 641 | |
| 21 | Làm lớp vữa ximăng cát vàng, mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 205,124 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0512 | 100m3 |
| 24 | Khung móng cột điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, thu lôi, loại cột thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | Vị trí |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1244 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi