Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Công viên trung tâm huyện Ngọc Hồi.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405641-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Công viên trung tâm huyện Ngọc Hồi.
Số hiệu KHLCNT 20200400582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính đô thị theo Quyết định số 1627/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 13:12:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1. Cải tạo tượng đài, sân vườn
1 Phá dỡ đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
6 Lát đá đá granit tự nhiên màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
9 Lan can sắt D14 đặt tạo mác, trụ 40x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,634 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 m3
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 m3
20 Cắt khe roon sân bê tông (3x3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10m
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,922 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
28 Cắt khe roon sân bê tông (3x3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
30 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.453 m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m3
33 Lát nền bằng gạch bát tràng 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.453 m2
34 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2068 m3
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,85 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,85 m2
37 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,85 m2
B Hạng mục chính 2. Ốp mái Taluy
1 Phá dỡ đan xi măng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m2
2 Lát nền bằng gạch bát tràng 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
C Hạng mục chính 3. Trồng cỏ lá gừng và cỏ nhung
1 Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,86 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7674 100m
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1856 100m
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1856 100m
5 Đất phù sa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418,6 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 100m
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 100m
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 100 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 100m3
10 Đắp đất phù sa để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 100m2
11 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.813 m2
12 Trồng có nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
D Hạng mục chính 4. Cây xanh
1 Đào hố trồng cây, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Đắp lại đất trộn lẫn phân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
3 Trồng cây bàng Đài Loan (h=3-4)m, đường kính gốc (10-15)cm (bao gồm công trồng, phân bón, tưới nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
4 Chăm sóc cây 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 công
E Hạng mục bảng tên đường và cầu thanh bộ cải tạo
1 Bảng tên đá khối tự nhiên KT 3x1.488x0.5 (hoàn thiện tại chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
2 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,276 m2
F Hạng mục chính 5. Nhà chòi viễn cảnh 05 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4492 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4898 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8482 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,845 m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4557 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
20 Sản xuất cầu phong, li tô gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5061 tấn
21 Lắp dựng cầu phong, li tô gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1 m2
23 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100m
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,47 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,98 m2
G Hạng mục chính 6. Hệ thống điện
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2461 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5463 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5088 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8335 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 100m
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0428 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m3
11 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cọc tiếp địa sắt V50x50x5, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
13 Cột đỡ kim thu sét thép nhúng nóng D18,L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bộ Bulong D16 + 2 Logen 1mm+2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
15 Bộ Bulong D18 + 2 Logen 1mm+2 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Cáp đồng trần 50mm2 VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
17 Cáp đồng trần 16mm2 VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
18 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
22 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
24 Lắp đặt tủ điện 400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 m3
30 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
H Hạng mục chính 7. Hệ thống cấp nước
1 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,868 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,46 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2999 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5556 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7302 m2
17 Cửa bọc tôn đậy hố ha KT 0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
28 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Măng sông ren ngoài đồng HDPE, đường kính 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt măng sông ren trong đồng HDPE, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Lắp đặt rắc co, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
35 Lắp đặt van khóa mở nước bằng đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt van khóa mở nước nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Vòi phun nước tưới cỏ béc xoay bán kính 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
38 Vòi phun nước tưới cỏ béc xoay bán kính 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->