Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Công viên trung tâm huyện Ngọc Hồi.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Công viên trung tâm huyện Ngọc Hồi. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính đô thị theo Quyết định số 1627/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 13:12:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1. Cải tạo tượng đài, sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 6 | Lát đá đá granit tự nhiên màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 9 | Lan can sắt D14 đặt tạo mác, trụ 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,634 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m3 |
| 20 | Cắt khe roon sân bê tông (3x3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 28 | Cắt khe roon sân bê tông (3x3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 33 | Lát nền bằng gạch bát tràng 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453 | m2 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2068 | m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,85 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,85 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,85 | m2 |
| B | Hạng mục chính 2. Ốp mái Taluy | |||
| 1 | Phá dỡ đan xi măng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch bát tràng 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| C | Hạng mục chính 3. Trồng cỏ lá gừng và cỏ nhung | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,86 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7674 | 100m |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1856 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1856 | 100m |
| 5 | Đất phù sa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,6 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | 100m |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất phù sa để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.813 | m2 |
| 12 | Trồng có nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| D | Hạng mục chính 4. Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Đắp lại đất trộn lẫn phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 3 | Trồng cây bàng Đài Loan (h=3-4)m, đường kính gốc (10-15)cm (bao gồm công trồng, phân bón, tưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 4 | Chăm sóc cây 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | công |
| E | Hạng mục bảng tên đường và cầu thanh bộ cải tạo | |||
| 1 | Bảng tên đá khối tự nhiên KT 3x1.488x0.5 (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | m2 |
| F | Hạng mục chính 5. Nhà chòi viễn cảnh 05 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8482 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 20 | Sản xuất cầu phong, li tô gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cầu phong, li tô gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,47 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,98 | m2 |
| G | Hạng mục chính 6. Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5463 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5088 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8335 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0428 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa sắt V50x50x5, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 13 | Cột đỡ kim thu sét thép nhúng nóng D18,L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ Bulong D16 + 2 Logen 1mm+2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 15 | Bộ Bulong D18 + 2 Logen 1mm+2 đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 17 | Cáp đồng trần 16mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 18 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| H | Hạng mục chính 7. Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,46 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5556 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7302 | m2 |
| 17 | Cửa bọc tôn đậy hố ha KT 0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Măng sông ren ngoài đồng HDPE, đường kính 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren trong đồng HDPE, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa mở nước bằng đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Vòi phun nước tưới cỏ béc xoay bán kính 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Vòi phun nước tưới cỏ béc xoay bán kính 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi