Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:49:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,212,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | Theo dự toán được duyệt | 60 | 1Km/lần |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp) - Tưới nhựa 3,0 kg/ m2 bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 600 | 10m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc <= 5cm | Theo dự toán được duyệt | 1 | 100m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng tưới 0,5kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 750 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng tưới 1,0kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 10 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - bê tông nhựa hạt mịn C9,5 | Theo dự toán được duyệt | 10 | 10m2 |
| 7 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - bê tông nhựa hạt mịn C9,5 | Theo dự toán được duyệt | 750 | 10m2 |
| 8 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống fi 90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Theo dự toán được duyệt | 20 | 1 trụ |
| 9 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống fi 90 - Chiều cao hữu dụng 6,8m | Theo dự toán được duyệt | 4 | 1 trụ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo dự toán được duyệt | 20 | 1 trụ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích <= 1 m2 | Theo dự toán được duyệt | 2 | 1 biển |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo dự toán được duyệt | 2 | 1 biển |
| 13 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích <= 1 m2 | Theo dự toán được duyệt | 2 | 1 biển |
| 14 | Chùi rửa vạch kẻ đường kết hợp thủ công và máy | Theo dự toán được duyệt | 100 | 1 m2 |
| 15 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Theo dự toán được duyệt | 5 | m2 |
| 16 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu bê tông xi măng) bằng thủ công - Loại cột Km | Theo dự toán được duyệt | 10 | m2 |
| 17 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu bê tông xi măng) bằng thủ công - Các loại : cọc tiêu, cọc mốc lộ giới (MLG), cọc giải phóng mặt bằng (GPMB), cột thủy chí, ,,, | Theo dự toán được duyệt | 5 | m2 |
| 18 | Công tác tuần tra đường bộ, Bề rộng đường B < 14m | Theo dự toán được duyệt | 1 | công/1km/năm |
| 19 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo dự toán được duyệt | 14 | lần/100 m2 mặt cầu |
| 20 | Trực gác cầu | Theo dự toán được duyệt | 1 | 100md cầu/năm |
| 21 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 1 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 1 | m3 |
| 23 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 3 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột đường kính <=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100kg |
| 25 | Cốt thép cột đường kính <=18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100kg |
| 27 | Cốt thép dầm giằng đường kính <=18mm | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100kg |
| 28 | Cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo dự toán được duyệt | 2 | 100kg |
| 29 | Ván khuôn gỗ gia cố cột, mố trụ vuông chữ nhật | Theo dự toán được duyệt | 1 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo dự toán được duyệt | 1 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Theo dự toán được duyệt | 25 | m2 |
| 32 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa mác 300 | Theo dự toán được duyệt | 1 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa mác 300 | Theo dự toán được duyệt | 1 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 300 | Theo dự toán được duyệt | 3 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 | Theo dự toán được duyệt | 30 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo dự toán được duyệt | 20 | m |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo dự toán được duyệt | 5 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo dự toán được duyệt | 50 | m2 |
| 39 | Phát quang dọc hai bên đường | Theo dự toán được duyệt | 10.000 | m2 |
| 40 | Ban sửa, bạt lề đường | Theo dự toán được duyệt | 1.000 | 10m2 |
| 41 | Phá dỡ đan bê tông | Theo dự toán được duyệt | 30 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo dự toán được duyệt | 3 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo dự toán được duyệt | 0,2 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán được duyệt | 1 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | 20 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo dự toán được duyệt | 50 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo dự toán được duyệt | 100 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 51 | vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới cơ giới chiều dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 10 | 10m2 |
| 52 | vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới cơ giới chiều dày 25cm | Theo dự toán được duyệt | 5 | 10m2 |
| 53 | vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công thủ công chiều dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 10 | 10m2 |
| 54 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=40mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo dự toán được duyệt | 10 | 100m2 |
| 55 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=40mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo dự toán được duyệt | 15 | 100m2 |
| 56 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=40mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo dự toán được duyệt | 10 | 100m2 |
| 57 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=40mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 30cm | Theo dự toán được duyệt | 2 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo dự toán được duyệt | 10 | m3 |
| 59 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm | Theo dự toán được duyệt | 30 | m |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán được duyệt | 2 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | 80 | m3 |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu trắng | Theo dự toán được duyệt | 100 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàng | Theo dự toán được duyệt | 100 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0 mm | Theo dự toán được duyệt | 30 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công - màu trắng | Theo dự toán được duyệt | 50 | m2 |
| 67 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công - màu đỏ, vàng | Theo dự toán được duyệt | 50 | m2 |
| 68 | Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên | Theo dự toán được duyệt | 450 | m3 |
| 69 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo dự toán được duyệt | 10 | tấn |
| 70 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 80 | 100m |
| 71 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo dự toán được duyệt | 20 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo dự toán được duyệt | 1 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo dự toán được duyệt | 5 | m3 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Theo dự toán được duyệt | 50 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 50 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 5 | m3 |
| 78 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 10 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo dự toán được duyệt | 5 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo dự toán được duyệt | 10 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Theo dự toán được duyệt | 2 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Theo dự toán được duyệt | 1 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | 15 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo dự toán được duyệt | 0,1 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo dự toán được duyệt | 3 | tấn |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo dự toán được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | 10 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo dự toán được duyệt | 30 | m3 |
| 92 | Cung cấp gối cống tròn đúc sẵn D=400mm | Theo dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Cung cấp gối cống tròn đúc sẵn D=600mm | Theo dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo dự toán được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo dự toán được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo dự toán được duyệt | 9 | mối nối |
| 97 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo dự toán được duyệt | 9 | mối nối |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=300mm | Theo dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 99 | Cung cấp biển báo giao thông (loại tròn D70cm - phản quang) | Theo dự toán được duyệt | 20 | biển |
| 100 | Cung cấp biển báo giao thông (loại tam giác 70cm- phản quang) | Theo dự toán được duyệt | 20 | biển |
| 101 | Cung cấp biển tên đường | Theo dự toán được duyệt | 5 | biển |
| 102 | Cung cấp biển phản quang | Theo dự toán được duyệt | 2 | m2 |
| 103 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo dự toán được duyệt | 2 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 3 | m3 |
| 105 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 3 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 20 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 20 | m2 |
| 108 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo dự toán được duyệt | 5 | rọ |
| 109 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo dự toán được duyệt | 10 | rọ |
| 110 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo dự toán được duyệt | 10 | m3 |
| 111 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 10 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo dự toán được duyệt | 5 | m3 |
| 113 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán được duyệt | 0,1 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo dự toán được duyệt | 0,1 | tấn |
| 115 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo dự toán được duyệt | 0,1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi