Gói thầu: Thi công xây lắp (Trường THCS xã Quốc Khánh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Trường THCS xã Quốc Khánh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG XD NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 11:14:00 đến ngày 2020-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,416,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,288 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8241 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9809 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9841 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6576 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m |
| 8 | Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối |
| 10 | Đập đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5112 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6162 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5961 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4077 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5211 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8858 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2913 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8808 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7318 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,543 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1403 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,82 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6582 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6582 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6582 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2062 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1181 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7668 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8596 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7935 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9762 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4348 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4384 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,0852 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0205 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6563 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4708 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7314 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2198 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5232 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3786 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5543 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2688 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0409 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,149 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,9004 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,652 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,888 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,888 | m2 |
| 65 | Trát má cửa đi, cửa sổ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,356 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,664 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,5356 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,94 | m |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,295 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.105,9356 | m2 |
| 71 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3848 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3815 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,5488 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3552 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5204 | m2 |
| 76 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,986 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,308 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9102 | m2 |
| 84 | Láng, mài granitô bậc tam cấp, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9102 | m2 |
| 85 | Xây tường chắn mặt ngoài đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8325 | m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5143 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | m2 |
| 90 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| 95 | Sản xuất vách kính khung nhôm kính dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 96 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,48 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3488 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,96 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 102 | Nắp tôn đậy lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( tạm tính thi công 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6464 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các automat 2pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha <=40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha <=25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha <=16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện phòng 4aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Tủ điện kích thước 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D40W (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 133 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Phụ kiện phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Bàn thí nghiệm có chậu rửa + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 144 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Van hai chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao cơ ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Ống sành bể phốt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3278 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 181 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1403 | m3 |
| 182 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6604 | m3 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 184 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 186 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | m3 |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1376 | m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 191 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4656 | m3 |
| 192 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm có đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5139 | m3 |
| 195 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5139 | m3 |
| 196 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6354 | m3 |
| 197 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 201 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | m3 |
| 205 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | tấn |
| 206 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | tấn |
| 207 | Sản xuất xà gồ thép U65x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | tấn |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4847 | m2 |
| 210 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | m3 |
| 211 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 212 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 213 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 214 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 215 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 217 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7348 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4248 | m3 |
| 219 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4153 | m3 |
| 220 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 221 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | tấn |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | m3 |
| 223 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | m3 |
| 224 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6844 | m2 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0324 | m3 |
| 226 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 227 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 228 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 229 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 230 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 231 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 232 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 233 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | m3 |
| 234 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 235 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 236 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5418 | m3 |
| 238 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,652 | m2 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4724 | m2 |
| 240 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3064 | m2 |
| 241 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 242 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8192 | m2 |
| 243 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0903 | m3 |
| 244 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,992 | m2 |
| 245 | Soi phào lõm vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 246 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 247 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 248 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,958 | m2 |
| 250 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7582 | m2 |
| 251 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 252 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 253 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn dầy 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 255 | Tôn bó bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | md |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, a <=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 265 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 268 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | m3 |
| 269 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | m3 |
| 270 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 271 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | m3 |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0985 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,646 | m2 |
| 274 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 275 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 276 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | m3 |
| 277 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 278 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,646 | m2 |
| 279 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | m3 |
| 280 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m2 |
| 281 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,222 | m2 |
| 282 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,424 | m2 |
| 283 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,1126 | m2 |
| 284 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,712 | m2 |
| 285 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m2 |
| 286 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,2596 | m2 |
| 287 | Phá lớp vữa trát láng lòng máng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,008 | m2 |
| 288 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,3516 | m2 |
| 289 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,4124 | m3 |
| 290 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,4124 | m3 |
| 291 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,4124 | m3 |
| 292 | Công tháo thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 293 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,1126 | m2 |
| 294 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,712 | m2 |
| 295 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m2 |
| 296 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,2596 | m2 |
| 297 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,222 | 1m2 |
| 298 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m2 |
| 299 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,424 | m2 |
| 300 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m2 |
| 301 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,1126 | m2 |
| 302 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,6516 | m2 |
| 303 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,3516 | m2 |
| 304 | Mài đánh bóng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,542 | m2 |
| 305 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,008 | m2 |
| 306 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,008 | m2 |
| 307 | Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 308 | Tủ điện kích thước 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 310 | Lắp đặt các automat 3 pha <=75A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt các automat 2 pha <=40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt các automat 2 pha <=32A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 313 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 314 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 315 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 318 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 319 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 320 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 321 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 323 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 324 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 325 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 326 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,792 | m2 |
| 327 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5838 | m2 |
| 328 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,736 | m2 |
| 329 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,58 | m2 |
| 330 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | m2 |
| 331 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,69 | m2 |
| 332 | Phá lớp vữa trát láng lòng máng, thành trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6376 | m2 |
| 333 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,7348 | m2 |
| 334 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6874 | m3 |
| 335 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6874 | m3 |
| 336 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6874 | m3 |
| 337 | Công tháo thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 338 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,736 | m2 |
| 339 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,58 | m2 |
| 340 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | m2 |
| 341 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,69 | m2 |
| 342 | Trát thành sê nô, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8136 | m2 |
| 343 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,7348 | m2 |
| 344 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,792 | 1m2 |
| 345 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m2 |
| 346 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5838 | m2 |
| 347 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 348 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,736 | m2 |
| 349 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,806 | m2 |
| 350 | Mài đánh bóng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,249 | m2 |
| 351 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6376 | m2 |
| 352 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6376 | m2 |
| 353 | Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 354 | Tủ điện kích thước 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 355 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 356 | Lắp đặt các automat 3 pha <=75A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt các automat 2 pha <=40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt các automat 2 pha <=32A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 359 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 360 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 361 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 364 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 365 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 366 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 367 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 369 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 370 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 371 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7616 | m3 |
| 372 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7616 | m3 |
| 373 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,456 | m3 |
| 374 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,456 | m3 |
| 375 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0329 | m3 |
| 376 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0329 | m3 |
| 377 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 378 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,6 | m2 |
| 379 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | m3 |
| 380 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 10m |
| 381 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6281 | m3 |
| 382 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6281 | m3 |
| 383 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2844 | m3 |
| 384 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0521 | m3 |
| 385 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 386 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9301 | m3 |
| 387 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 388 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2424 | m2 |
| 389 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 390 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0504 | m2 |
| 391 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 392 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 393 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 394 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 395 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 396 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 397 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 398 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 399 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 400 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 401 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 402 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 403 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 404 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4675 | m3 |
| 405 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,036 | m2 |
| 406 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m2 |
| 407 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,296 | m2 |
| 408 | Sản xuất cổng khung bằng sắt hộp 60x30x2, loại nan sắt hộp 20x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| 409 | Bản lề goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 410 | Mũi mác sắt đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 411 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| 412 | Biển tên '' Trường THCS xã Quốc Khánh " khung sắt bịt tôn chữ decan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 413 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0999 | m3 |
| 414 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6456 | m3 |
| 415 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,98 | m2 |
| 416 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | m2 |
| 417 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | 100m2 |
| 418 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 419 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3857 | m3 |
| 420 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 421 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (Bao gồm cà ắc quy dự phòng 24V/12AH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 422 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 423 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 424 | Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 425 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 426 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 427 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 428 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 429 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 430 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 431 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 432 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 433 | Lắp đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 434 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 435 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 437 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 438 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 439 | Tủ đựng 4 bình cứu hỏa 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 440 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 441 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 442 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 443 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi