Gói thầu: Thi công xây lắp (Trường THCS xã Quốc Khánh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414748-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp (Trường THCS xã Quốc Khánh)
Số hiệu KHLCNT 20200412911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG XD NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 11:14:00 đến ngày 2020-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,416,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,288 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8241 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9809 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9841 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6576 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 100m
8 Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
9 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 mối
10 Đập đầu cọc bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
11 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5112 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,588 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6162 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2369 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5961 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4077 m3
19 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5211 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8858 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2913 tấn
22 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8808 tấn
23 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7318 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,543 m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1403 100m3
26 Mua đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,82 m3
27 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6582 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6582 100m3
29 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6582 100m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2062 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1181 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7668 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8596 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7935 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9762 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4348 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4384 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0852 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0205 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6563 tấn
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1117 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4708 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7314 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2198 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5232 m3
52 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3786 m3
53 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5543 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
55 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,2688 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0409 100m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,48 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,149 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,9004 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,652 m2
63 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,888 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,888 m2
65 Trát má cửa đi, cửa sổ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,356 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,664 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,5356 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,94 m
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,295 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.105,9356 m2
71 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3848 m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3815 m3
73 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,5488 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3552 m2
75 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5204 m2
76 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,986 m2
77 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,51 m2
78 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
79 Lắp dựng lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m2
80 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
81 Lắp dựng lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,308 m2
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
83 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9102 m2
84 Láng, mài granitô bậc tam cấp, bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9102 m2
85 Xây tường chắn mặt ngoài đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8325 m2
87 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5143 m3
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,143 m2
90 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,143 m2
91 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
92 Lắp dựng lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,584 m2
93 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
94 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,12 m2
95 Sản xuất vách kính khung nhôm kính dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
96 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,48 m2
98 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2328 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3488 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,96 m2
101 Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
102 Nắp tôn đậy lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( tạm tính thi công 6 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6464 100m2
104 Lắp đặt các automat 2pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các automat 2 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt các automat 2 pha <=40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha <=25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha <=16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
110 Lắp đặt tủ điện phòng 4aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Tủ điện kích thước 450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D40W (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
120 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
121 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
128 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
130 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
131 Lắp đặt chân bật sắt tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
132 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
133 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
134 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
135 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
140 Phụ kiện phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
141 Bàn thí nghiệm có chậu rửa + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
143 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
144 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
147 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
148 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Van hai chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Van hai chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
156 Lắp đặt van phao cơ ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
166 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
167 Lắp đặt cút nhựa 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
169 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
171 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Ống sành bể phốt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt phễu thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 100m3
175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3278 m3
176 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
178 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
179 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m2
180 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
181 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1403 m3
182 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6604 m3
183 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
184 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
185 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
186 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 100m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8384 m3
188 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1376 m3
189 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m2
190 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
191 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4656 m3
192 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm có đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
193 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
194 Lớp than củi + than xỉ lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5139 m3
195 Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5139 m3
196 Lớp gạch xếp dầy 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6354 m3
197 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 100m3
198 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
199 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
200 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m2
201 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 100m2
202 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
203 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
204 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,084 m3
205 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 tấn
206 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 tấn
207 Sản xuất xà gồ thép U65x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 tấn
208 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 tấn
209 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4847 m2
210 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 m3
211 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
212 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
213 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
214 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9612 100m2
215 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
216 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
217 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7348 m3
218 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4248 m3
219 Đắp nền móng công trình K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4153 m3
220 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
221 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 tấn
222 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4201 m3
223 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 m3
224 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6844 m2
225 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0324 m3
226 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
227 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
228 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
229 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 m3
230 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m2
231 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
232 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
233 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 m3
234 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m2
235 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 tấn
236 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
237 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5418 m3
238 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,652 m2
239 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4724 m2
240 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3064 m2
241 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
242 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8192 m2
243 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0903 m3
244 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,992 m2
245 Soi phào lõm vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
246 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
247 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
248 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
249 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,958 m2
250 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7582 m2
251 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 tấn
252 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
253 Lắp dựng xà gồ thép 80x40x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
254 Lợp mái che tường bằng tôn dầy 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 100m2
255 Tôn bó bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 md
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
257 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
258 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, a <=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
259 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
260 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
261 Lắp đặt đèn thường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
262 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
263 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
264 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
265 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
268 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 m3
269 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 m3
270 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
271 Đắp nền móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 m3
272 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0985 m3
273 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,646 m2
274 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
275 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
276 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 m3
277 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
278 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,646 m2
279 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 m3
280 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,02 m2
281 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,222 m2
282 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,424 m2
283 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,1126 m2
284 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,712 m2
285 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 m2
286 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,2596 m2
287 Phá lớp vữa trát láng lòng máng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,008 m2
288 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,3516 m2
289 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,4124 m3
290 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,4124 m3
291 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,4124 m3
292 Công tháo thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
293 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,1126 m2
294 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,712 m2
295 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 m2
296 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,2596 m2
297 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,222 1m2
298 Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 m2
299 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,424 m2
300 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,02 m2
301 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,1126 m2
302 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.523,6516 m2
303 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,3516 m2
304 Mài đánh bóng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,542 m2
305 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,008 m2
306 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,008 m2
307 Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m
308 Tủ điện kích thước 450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
309 Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
310 Lắp đặt các automat 3 pha <=75A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
311 Lắp đặt các automat 2 pha <=40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
312 Lắp đặt các automat 2 pha <=32A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
313 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
314 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
315 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
316 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
317 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
318 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
319 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
320 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
321 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
322 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
323 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
324 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
325 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2 m2
326 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,792 m2
327 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5838 m2
328 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,736 m2
329 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,58 m2
330 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,496 m2
331 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,69 m2
332 Phá lớp vữa trát láng lòng máng, thành trong sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6376 m2
333 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,7348 m2
334 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,6874 m3
335 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,6874 m3
336 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,6874 m3
337 Công tháo thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
338 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,736 m2
339 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,58 m2
340 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,496 m2
341 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,69 m2
342 Trát thành sê nô, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8136 m2
343 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,7348 m2
344 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,792 1m2
345 Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 m2
346 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5838 m2
347 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2 m2
348 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,736 m2
349 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.287,806 m2
350 Mài đánh bóng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,249 m2
351 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6376 m2
352 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6376 m2
353 Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
354 Tủ điện kích thước 450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
355 Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
356 Lắp đặt các automat 3 pha <=75A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
357 Lắp đặt các automat 2 pha <=40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
358 Lắp đặt các automat 2 pha <=32A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
359 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
360 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
361 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
362 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
363 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
364 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
365 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
366 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
367 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
368 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
369 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
370 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
371 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7616 m3
372 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7616 m3
373 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,456 m3
374 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,456 m3
375 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0329 m3
376 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0329 m3
377 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 100m3
378 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,6 m2
379 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m3
380 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 10m
381 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6281 m3
382 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6281 m3
383 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2844 m3
384 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0521 m3
385 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
386 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9301 m3
387 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 m3
388 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2424 m2
389 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m2
390 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0504 m2
391 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
392 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
393 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
394 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
395 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
396 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 m3
397 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
398 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
399 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
400 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 m3
401 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 100m2
402 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1691 tấn
403 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
404 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4675 m3
405 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,036 m2
406 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,26 m2
407 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,296 m2
408 Sản xuất cổng khung bằng sắt hộp 60x30x2, loại nan sắt hộp 20x20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 m2
409 Bản lề goong cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
410 Mũi mác sắt đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
411 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 m2
412 Biển tên '' Trường THCS xã Quốc Khánh " khung sắt bịt tôn chữ decan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m2
413 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0999 m3
414 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6456 m3
415 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,98 m2
416 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,86 m2
417 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9482 100m2
418 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
419 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3857 m3
420 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
421 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (Bao gồm cà ắc quy dự phòng 24V/12AH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
422 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
423 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
424 Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
425 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
426 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
427 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
428 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
429 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
430 Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
431 Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
432 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
433 Lắp đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
434 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
435 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
436 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
437 Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
438 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
439 Tủ đựng 4 bình cứu hỏa 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
440 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
441 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
442 Bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
443 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->