Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:20:00 đến ngày 2020-04-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,603,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC KHU A NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | 0,278 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,39 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,556 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 0,376 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,059 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,051 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,808 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,658 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,992 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,024 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (6km tiếp theo) | 0,024 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (13 km cuối) | 0,024 | 100m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung (bê tông khí chưng áp) 20x10x60 cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m | 2,793 | m3 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 503,395 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 804,913 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 41,479 | m2 | |
| 18 | Cải tạo lại 2 đỉnh trụ | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn quả cầu D300 | 2 | bóng | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 113,996 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa | 5,837 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 265,869 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 58,224 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 866,473 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 503,395 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 155,475 | m2 | |
| 27 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 466,071 | m | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 78,64 | m | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 550,711 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.304,562 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ tấm thảm nhung | 2 | công | |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 26,991 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 374,724 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 10,31 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ trần | 88,795 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ vách gỗ | 12,597 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch grantie 600x600mm | 374,724 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | 10,31 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | 26,991 | m2 | |
| 40 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 12,7ly | 27,846 | m2 | |
| 41 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 107,408 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | 107,408 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,408 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | 5,018 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,802 | m3 | |
| 46 | Xây tam cấp | 3,217 | m3 | |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | 17,261 | m2 | |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,21 | m2 | |
| 49 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | 3,668 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 10,023 | m2 | |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,225 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 35,976 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,155 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 10,023 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 1,404 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 42,309 | m2 | |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu ẩm | 10,023 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 61 | Xi phong chậu rửa | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 66 | Vệ sinh thang | 5 | công | |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 5,404 | m2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 2,476 | m2 | |
| 69 | Sơn gỗ - 3 nước sơn PU | 2,476 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 5,404 | m2 | |
| 71 | Vệ sinh mái | 10 | công | |
| 72 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 8,4 | m2 | |
| 73 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | 372,143 | m2 | |
| 74 | Lợp mái ngói 22 v/m2 tráng men cao <=16 m | 1,45 | 100m2 | |
| 75 | Dặm lại ngói | 2,272 | 100m2 | |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng ngói úp nóc 5 viên /md | 647,22 | viên | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn thu nước | 16,28 | md | |
| 78 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | 31,968 | m2 | |
| 79 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 6,7 | m | |
| 80 | Tháo dỡ cửa | 259,28 | m2 | |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 807,408 | m2 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 9,395 | m2 | |
| 83 | Sơn gỗ - 3 nước sơn PU sơn lan can gỗ | 9,395 | m2 | |
| 84 | Sơn cửa chớp, Pano, gỗ kính - 3 nước, Sơn PU | 807,408 | m2 | |
| 85 | Khuôn cửa gỗ lào , khuôn kép KT 110x60 | 17,1 | m | |
| 86 | Nẹp khuôn cửa | 34,2 | m | |
| 87 | Khóa cửa | 3 | bộ | |
| 88 | Bản lề cửa | 12 | cái | |
| 89 | Cửa đi pano gỗ Lào sơn PU hoàn thiện | 7,03 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 17,1 | m | |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 266,31 | m2 | |
| 92 | Khối lượng kính vỡ thay mới | 11,6 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 3,03 | m2 | |
| 94 | Sơn cửa nhôm kính | 3,03 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,313 | 100m2 | |
| 96 | Chi phí hoàn trả mặt bằng phòng | 13 | công | |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 117,503 | đ/m3 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 117,503 | đ/m3 | |
| 99 | Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện cũ | 10 | Công | |
| 100 | Tháo dỡ và lắp đặt điều hòa trong quá trình cải tạo (10 cái) | 5 | công | |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Đèn Panel Led 600x600 | 44 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | 7 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn cầu thang | 1 | bộ | |
| 106 | Đèn Downlight 1 bóng LED 220V -1x12W | 44 | bộ | |
| 107 | Đèn LED dây 220V-11W/M dài | 57 | m | |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp ổ cắm điện đôi 16A | 52 | cái | |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-25KA | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-40A-18KA | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-30A-18KA | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-50A-10KA | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-30A-10KA | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-25A-10KA | 14 | cái | |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-25A-6KA | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-20A-6KA | 10 | cái | |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-16A-6KA | 22 | cái | |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-4.5KA | 12 | cái | |
| 123 | Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | 50 | m | |
| 124 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | 12 | m | |
| 125 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 150 | m | |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 400 | m | |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 900 | m | |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | 1.000 | m | |
| 129 | Dây tiếp địa E (1x16)mm2 | 5 | m | |
| 130 | Dây tiếp địa E (1x6)mm2 | 12 | m | |
| 131 | Dây tiếp địa E (1x4)mm2 | 350 | m | |
| 132 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 | 450 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 350 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 150 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 12 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30/40mm | 30 | m | |
| 138 | Công tơ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 139 | Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 140 | Tủ điện 400x300x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường | 1 | hộp | |
| 142 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tường | 1 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 6MBC, chìm tường | 8 | hộp | |
| 144 | Tủ chứa thiết bị thông tin | 1 | tủ | |
| 145 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 146 | Tủ chứa Ranks | 1 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt Modem Adsl TP-Link | 1 | 1 thiết bị | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chia mạng Switch 16 Port | 1 | thiết bị | |
| 149 | Ổ mạng ( bao gồm cả mặt, hạt, đế) | 11 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bộ phát wife 3 ăng ten | 2 | 1 thiết bị | |
| 151 | Lắp đặt dây cáp UTP 4 Pairs CAT 6 | 25 | 10m | |
| 152 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 250 | m | |
| 153 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D20mm | 80 | cái | |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | 80 | hộp | |
| 155 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 80mm | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 161 | Bơm cấp nước SH Q2.0(m3/h), h=20m | 1 | cái | |
| 162 | Creepin ống hút D32 | 1 | cái | |
| 163 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 164 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | cái | |
| 166 | Hộp đồng hồ D25 | 1 | bộ | |
| 167 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nước PP-R-PN10, D40mm | 0,08 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nước PP-R-PN10, D25mm | 0,04 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nước PP-R-PN10, D20mm | 0,04 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt cút PPR, D40mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm | 3 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR D40mm | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Tê PPR D25/20mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt côn PPR, D40/25mm | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn PPR, D25/20mm | 1 | cái | |
| 179 | Rắc co PPR, D40mm | 1 | cái | |
| 180 | Rắc co PPR, D25mm | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | 3 | cái | |
| 185 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | 0,4 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | 0,16 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | 0,12 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D42mm | 0,04 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110mm | 9 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | 10 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D42mm | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | 8 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/42mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | 8 | cái | |
| 202 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | 3 | cái | |
| 204 | xi phông tai thỏ D60mm | 1 | cái | |
| 205 | Keo gắn ống | 5 | cái | |
| 206 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC KHU C NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 1,464 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | 4,323 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 390,337 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa cột ngoaì nhà: | 75,632 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà: | 146,959 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 136,284 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | 27,24 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.021,752 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà: | 57,618 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà: | 145,396 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà | 448,513 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 50,814 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà: | 27,24 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 540,961 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 146,959 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 83,684 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.046,332 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 145,396 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 65,186 | m2 | |
| 20 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 50,814 | m2 | |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 74,58 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 798,844 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.754,481 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 486,042 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | 486,042 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 37,009 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 297,407 | m | |
| 28 | Tháo dỡ cửa | 167,863 | m2 | |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánh mở quay | 11,25 | m2 | |
| 30 | Cửa nhựa lỗi thép gia cường màu trắng, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | 7,92 | m2 | |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ) | 35,63 | m2 | |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | 23,067 | m2 | |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 3 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | 43,319 | m2 | |
| 34 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | 22,306 | m2 | |
| 35 | Vách kính cố định khuôn nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | 7,59 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,054 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 64,351 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,481 | m2 | |
| 39 | Vệ sinh cầu thang | 10 | công | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 4,972 | m2 | |
| 41 | Cạo sơn kết cấu thép, thép trong bê tông, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 33,4 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 33,4 | m2 | |
| 43 | Sơn gỗ 2 nước | 4,972 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 42,412 | m2 | |
| 45 | Lợp mái tôn múi dày 0.45ly | 0,424 | 100m2 | |
| 46 | Phụ kiện úp nóc rộng 600 | 5,604 | md | |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | 1,718 | m3 | |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 102,205 | m2 | |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh tại vị trí không ốp | 41,57 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 25,693 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 25,693 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 102,205 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 41,57 | m2 | |
| 54 | Vách ngăn composite dày 12ly | 14,533 | m2 | |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu ẩm | 23,661 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 59 | Xi phong chậu rửa | 2 | ||
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 65 | Xi phông tiểu nam | 3 | bộ | |
| 66 | Van xả tiểu | 3 | bộ | |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,06 | m2 | |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh tại vị trí không ốp | 41,58 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 9,764 | m2 | |
| 70 | Tháo dỡ trần | 9,5 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 9,764 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 63,48 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 74 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu ẩm | 9,5 | m2 | |
| 75 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 76 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 4 | bộ | |
| 78 | Xi phong chậu rửa | 4 | ||
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 5,482 | m3 | |
| 84 | Xây gạch ckhông nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,213 | m3 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | 5,482 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,719 | 100m2 | |
| 87 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 11,8 | m2 | |
| 88 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,618 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 28,157 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,8 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,618 | m2 | |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,575 | m2 | |
| 93 | Tháo dỡ thiết bị và đường dây cũ | 10 | công | |
| 94 | Tháo dỡ và lắp đặt điều hòa trong quá trình cải tạo (13 cái) | 6 | công | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn downlight D90-7W | 12 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn Panel Led 600x600-3x10W | 76 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270-14W | 21 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 led, 2x18w | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | 17 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | 14 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | 67 | cái | |
| 106 | Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắc | 107 | cái | |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-25KA | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-40A-18KA | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-30A-18KA | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-25A-18KA | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-25A-10KA | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-25A-6KA | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-20A-6KA | 16 | cái | |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-16A-6KA | 26 | cái | |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-4.5KA | 14 | cái | |
| 116 | Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | 50 | m | |
| 117 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | 10 | m | |
| 118 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | 15 | m | |
| 119 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | 15 | m | |
| 120 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 180 | m | |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 400 | m | |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 900 | m | |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | 1.700 | m | |
| 124 | Dây tiếp địa E (1x10)mm2 | 25 | m | |
| 125 | Dây tiếp địa E (1x4)mm2 | 395 | m | |
| 126 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 | 450 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 500 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 450 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 196 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 36 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30/40mm | 30 | m | |
| 132 | Công tơ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 133 | Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 134 | Tủ điện 400x300x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường | 1 | hộp | |
| 136 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 6MBC, chìm tường | 9 | hộp | |
| 137 | Tủ chưa thiết bị thông tin | 1 | tủ | |
| 138 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 140 | Móc treo quạt trần | 4 | cái | |
| 141 | Tủ chứa Ranks | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt Modem Adsl TP-Link | 1 | 1 thiết bị | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chia mạng Switch 16 Port | 1 | thiết bị | |
| 144 | Ổ mạng ( bao gồm cả mặt, hạt, đế) | 15 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bộ phát wife 3 ăng ten | 3 | 1 thiết bị | |
| 146 | Lắp đặt dây cáp UTP 4 Pairs CAT 6 | 35 | 10m | |
| 147 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 350 | m | |
| 148 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D20mm | 100 | cái | |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | 80 | hộp | |
| 150 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 80mm | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 158 | Bơm cấp nước SH Q2.0(m3/h), h=20m | 1 | cái | |
| 159 | Bơm tăng áp Q=1.0 (m3/h), h=10m | 1 | cái | |
| 160 | Crepin đầu ống hút D32 | 1 | cái | |
| 161 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 162 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 163 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | |
| 164 | Hộp đồng hồ D25 | 1 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D50mm | 0,04 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D40mm | 0,12 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D32mm | 0,08 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D25mm | 0,24 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D20mm | 0,12 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt cút PPR, D50mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút PPR, D40mm | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | 5 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | 15 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Tê PPR D50mm | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Tê PPR D40mm | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D50x25mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D40x32mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D32x20mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D25x20mm | 8 | cái | |
| 183 | Lắp đặt côn PPR, D50/25mm | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn PPR, D40/32mm | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt côn PPR, D32/25mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt côn PPR, D25/20mm | 2 | cái | |
| 187 | Rắc co PPR, D50mm | 1 | cái | |
| 188 | Rắc co PPR, D32mm | 2 | cái | |
| 189 | Rắc co PPR, D25mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | 5 | cái | |
| 194 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | 12 | cái | |
| 196 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| 197 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | 0,12 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | 0,64 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D75mm | 0,16 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | 0,16 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D48mm | 0,04 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D42mm | 0,04 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110mm | 5 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90mm | 12 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | 3 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | 12 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D48mm | 3 | cái | |
| 209 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D42mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | 6 | cái | |
| 211 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | 5 | cái | |
| 212 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | 3 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/48mm | 3 | cái | |
| 214 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/42mm | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | 5 | cái | |
| 216 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | 10 | cái | |
| 217 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | 3 | cái | |
| 218 | xi phông tai thỏ D90mm | 7 | cái | |
| 219 | Keo gắn ống | 10 | cái | |
| 220 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| 221 | Chi phí hoàn trả mặt bằng phòng | 14 | công | |
| 222 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 78,078 | đ/m3 | |
| 223 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | 78,078 | đ/m3 | |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch quanh nhà A | 130 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 18 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 62,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 62,2 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazo giả đá | 622 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | 0,491 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,491 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,491 | 100m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,556 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,159 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | 29,626 | m2 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 43,337 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 9,616 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,205 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,103 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 70,928 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,578 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,227 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,206 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 86 | cái | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,207 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,939 | m3 | |
| 23 | Ni lông chống thấm | 12,442 | m2 | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | 0,622 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,923 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,598 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,167 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,014 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| 33 | Tấm đan ga đúc sẵn | 6 | cái | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,565 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,584 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,512 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,986 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,115 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,086 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,015 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,64 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,64 | tấn | |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,408 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,408 | tấn | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.47ly | 0,839 | 100m2 | |
| 15 | Phụ kiện úp nóc | 29,028 | md | |
| 16 | Máng xối tôn | 21,4 | md | |
| 17 | Ống nhựa UPVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 4 | cái | |
| 19 | Rọ chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | 9,63 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,42 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 300x300x3 | 64,2 | m2 | |
| E | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC, định mức: 2,0 lít/lỗ | 1.046 | lít | |
| 2 | Vật liệu phụ (Mũi khoan, xi măng trắng P400, thùng khối, thước dây, dây điện, ống cao su...) | 523 | lỗ | |
| 3 | Công khoan, bơm thuốc, bít lỗ khoan, vệ sinh (thợ bậc 4/7, nhóm 1) | 523 | lỗ | |
| 4 | Máy thi công (Máy khoan, máy phun hóa chất, tiêu thụ điện năng) | 523 | lỗ | |
| 5 | Dung dịch Map Boxer 30EC. Định mức: 3,0lít/m2 | 1.309,219 | lít | |
| 6 | Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chính | 13 | % | |
| 7 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm I). Định mức: 0,13 công/m2) | 56,733 | công | |
| 8 | Máy phun hóa chất (máy nén khí, 5m3/h). Định mức: 0,05ca/m2 | 21,82 | ca | |
| 9 | Máy bơm nước 0,75kW. Định mức: 0,06ca/m2 | 26,184 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi