Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414511-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200355424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:20:00 đến ngày 2020-04-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,603,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KHU A NGUYỄN TRÃI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép 0,278 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,39 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,556 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 0,376 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,005 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,059 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,051 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,808 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,658 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,992 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,024 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (6km tiếp theo) 0,024 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (13 km cuối) 0,024 100m3
14 Xây tường thẳng gạch không nung (bê tông khí chưng áp) 20x10x60 cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m 2,793 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 503,395 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 804,913 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 41,479 m2
18 Cải tạo lại 2 đỉnh trụ 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt bóng đèn quả cầu D300 2 bóng
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 113,996 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa 5,837 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 265,869 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 58,224 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 866,473 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 503,395 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 155,475 m2
27 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 466,071 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 78,64 m
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 550,711 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.304,562 m2
31 Tháo dỡ tấm thảm nhung 2 công
32 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 26,991 m2
33 Phá dỡ nền gạch lát cũ 374,724 m2
34 Phá dỡ nền gạch lát cũ 10,31 m2
35 Tháo dỡ trần 88,795 m2
36 Tháo dỡ vách gỗ 12,597 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch grantie 600x600mm 374,724 m2
38 Lát đá bậc tam cấp 10,31 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm 26,991 m2
40 Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 12,7ly 27,846 m2
41 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm 107,408 m2
42 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần 107,408 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,408 m2
44 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép 5,018 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,802 m3
46 Xây tam cấp 3,217 m3
47 Lát đá bậc tam cấp 17,261 m2
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 3,21 m2
49 Ốp gạch thẻ bồn hoa 3,668 m2
50 Phá dỡ nền gạch lát cũ 10,023 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 19,225 m2
52 Tháo dỡ gạch ốp tường 35,976 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,155 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm 10,023 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 1,404 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 42,309 m2
57 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu ẩm 10,023 m2
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
61 Xi phong chậu rửa 2 bộ
62 Lắp đặt gương soi 2 cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 2 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
66 Vệ sinh thang 5 công
67 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 5,404 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 2,476 m2
69 Sơn gỗ - 3 nước sơn PU 2,476 m2
70 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 5,404 m2
71 Vệ sinh mái 10 công
72 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 8,4 m2
73 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m 372,143 m2
74 Lợp mái ngói 22 v/m2 tráng men cao <=16 m 1,45 100m2
75 Dặm lại ngói 2,272 100m2
76 Cung cấp và lắp dựng ngói úp nóc 5 viên /md 647,22 viên
77 Cung cấp và lắp đặt máng tôn thu nước 16,28 md
78 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính 31,968 m2
79 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 6,7 m
80 Tháo dỡ cửa 259,28 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 807,408 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 9,395 m2
83 Sơn gỗ - 3 nước sơn PU sơn lan can gỗ 9,395 m2
84 Sơn cửa chớp, Pano, gỗ kính - 3 nước, Sơn PU 807,408 m2
85 Khuôn cửa gỗ lào , khuôn kép KT 110x60 17,1 m
86 Nẹp khuôn cửa 34,2 m
87 Khóa cửa 3 bộ
88 Bản lề cửa 12 cái
89 Cửa đi pano gỗ Lào sơn PU hoàn thiện 7,03 m2
90 Lắp dựng khuôn cửa đơn 17,1 m
91 Lắp dựng cửa vào khuôn 266,31 m2
92 Khối lượng kính vỡ thay mới 11,6 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 3,03 m2
94 Sơn cửa nhôm kính 3,03 m2
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,313 100m2
96 Chi phí hoàn trả mặt bằng phòng 13 công
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 117,503 đ/m3
98 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 117,503 đ/m3
99 Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện cũ 10 Công
100 Tháo dỡ và lắp đặt điều hòa trong quá trình cải tạo (10 cái) 5 công
101 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Đèn Panel Led 600x600 44 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần 7 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần 1 bộ
104 Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn cầu thang 1 bộ
106 Đèn Downlight 1 bóng LED 220V -1x12W 44 bộ
107 Đèn LED dây 220V-11W/M dài 57 m
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 8 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
112 Lắp ổ cắm điện đôi 16A 52 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-25KA 1 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-40A-18KA 1 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-30A-18KA 2 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-50A-10KA 2 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-30A-10KA 4 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-25A-10KA 14 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-25A-6KA 4 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-20A-6KA 10 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-16A-6KA 22 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-4.5KA 12 cái
123 Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 50 m
124 Dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 12 m
125 Dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 150 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 400 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 900 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 1.000 m
129 Dây tiếp địa E (1x16)mm2 5 m
130 Dây tiếp địa E (1x6)mm2 12 m
131 Dây tiếp địa E (1x4)mm2 350 m
132 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 450 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 400 m
134 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 350 m
135 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 150 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 12 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30/40mm 30 m
138 Công tơ điện 3 pha 1 cái
139 Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện 1 hộp
140 Tủ điện 400x300x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện 1 hộp
141 Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường 1 hộp
142 Lắp đặt tủ điện loại lắp 7MBC, chìm tường 1 hộp
143 Lắp đặt tủ điện loại lắp 6MBC, chìm tường 8 hộp
144 Tủ chứa thiết bị thông tin 1 tủ
145 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 4 cái
146 Tủ chứa Ranks 1 bộ
147 Lắp đặt Modem Adsl TP-Link 1 1 thiết bị
148 Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chia mạng Switch 16 Port 1 thiết bị
149 Ổ mạng ( bao gồm cả mặt, hạt, đế) 11 cái
150 Lắp đặt bộ phát wife 3 ăng ten 2 1 thiết bị
151 Lắp đặt dây cáp UTP 4 Pairs CAT 6 25 10m
152 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 250 m
153 Lắp đặt măng sông U.PVC, D20mm 80 cái
154 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm 80 hộp
155 Vật tư phụ 1
156 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 7 cái
157 Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 80mm 8 cái
158 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 1 cái
159 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 1 cái
160 Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 1 cái
161 Bơm cấp nước SH Q2.0(m3/h), h=20m 1 cái
162 Creepin ống hút D32 1 cái
163 Van phao cơ 1 cái
164 Van phao điện 1 cái
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 cái
166 Hộp đồng hồ D25 1 bộ
167 Đồng hồ đo lưu lượng 1 cái
168 Lắp đặt ống nước PP-R-PN10, D40mm 0,08 100m
169 Lắp đặt ống nước PP-R-PN10, D25mm 0,04 100m
170 Lắp đặt ống nước PP-R-PN10, D20mm 0,04 100m
171 Lắp đặt cút PPR, D40mm 2 cái
172 Lắp đặt cút PPR, D25mm 2 cái
173 Lắp đặt cút PPR, D20mm 2 cái
174 Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm 3 cái
175 Lắp đặt Tê PPR D40mm 1 cái
176 Lắp đặt Tê PPR D25/20mm 2 cái
177 Lắp đặt côn PPR, D40/25mm 1 cái
178 Lắp đặt côn PPR, D25/20mm 1 cái
179 Rắc co PPR, D40mm 1 cái
180 Rắc co PPR, D25mm 2 cái
181 Lắp đặt măng sông PPR, D40mm 2 cái
182 Lắp đặt măng sông PPR, D25mm 2 cái
183 Lắp đặt măng sông PPR, D20mm 2 cái
184 Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm 3 cái
185 Vật liệu phụ 1
186 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm 0,4 100m
187 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm 0,16 100m
188 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm 0,12 100m
189 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D42mm 0,04 100m
190 Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110mm 9 cái
191 Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90mm 2 cái
192 Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm 6 cái
193 Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm 10 cái
194 Lắp đặt cút 135U.PVC, D42mm 1 cái
195 Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm 4 cái
196 Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm 4 cái
197 Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm 3 cái
198 Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm 8 cái
199 Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm 1 cái
200 Lắp đặt côn U.PVC, D90/42mm 1 cái
201 Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm 8 cái
202 Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm 2 cái
203 Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm 3 cái
204 xi phông tai thỏ D60mm 1 cái
205 Keo gắn ống 5 cái
206 Vật liệu phụ 1
B NHÀ LÀM VIỆC KHU C NGUYỄN TRÃI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 1,464 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 4,323 m3
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 390,337 m2
4 Phá lớp vữa cột ngoaì nhà: 75,632 m2
5 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà: 146,959 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 136,284 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà 27,24 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 1.021,752 m2
9 Phá lớp vữa trát cột trong nhà: 57,618 m2
10 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà: 145,396 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà 448,513 m2
12 Tháo dỡ trần 50,814 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà: 27,24 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 540,961 m2
15 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 146,959 m2
16 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 83,684 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.046,332 m2
18 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 145,396 m2
19 Trát trụ cột trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 65,186 m2
20 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 50,814 m2
21 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 74,58 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 798,844 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.754,481 m2
24 Phá dỡ nền gạch lá nem 486,042 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm 486,042 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 37,009 m2
27 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 297,407 m
28 Tháo dỡ cửa 167,863 m2
29 Cửa nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánh mở quay 11,25 m2
30 Cửa nhựa lỗi thép gia cường màu trắng, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay 7,92 m2
31 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ) 35,63 m2
32 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm 23,067 m2
33 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 3 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm 43,319 m2
34 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm 22,306 m2
35 Vách kính cố định khuôn nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm 7,59 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,054 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước 64,351 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 49,481 m2
39 Vệ sinh cầu thang 10 công
40 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 4,972 m2
41 Cạo sơn kết cấu thép, thép trong bê tông, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự 33,4 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước 33,4 m2
43 Sơn gỗ 2 nước 4,972 m2
44 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 42,412 m2
45 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly 0,424 100m2
46 Phụ kiện úp nóc rộng 600 5,604 md
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 1,718 m3
48 Tháo dỡ gạch ốp tường 102,205 m2
49 Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh tại vị trí không ốp 41,57 m2
50 Phá dỡ nền gạch lát cũ 25,693 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 25,693 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 102,205 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 41,57 m2
54 Vách ngăn composite dày 12ly 14,533 m2
55 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu ẩm 23,661 m2
56 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
57 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
59 Xi phong chậu rửa 2
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 2 bộ
61 Lắp đặt gương soi 2 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt 7 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 7 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
65 Xi phông tiểu nam 3 bộ
66 Van xả tiểu 3 bộ
67 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,06 m2
68 Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh tại vị trí không ốp 41,58 m2
69 Phá dỡ nền gạch lát cũ 9,764 m2
70 Tháo dỡ trần 9,5 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 9,764 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 63,48 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,16 m2
74 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu ẩm 9,5 m2
75 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
76 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 4 bộ
78 Xi phong chậu rửa 4
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo 4 bộ
80 Lắp đặt gương soi 4 cái
81 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
83 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 5,482 m3
84 Xây gạch ckhông nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,213 m3
85 Lát đá bậc tam cấp 5,482 m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,719 100m2
87 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà 11,8 m2
88 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 9,618 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 28,157 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,8 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,618 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,575 m2
93 Tháo dỡ thiết bị và đường dây cũ 10 công
94 Tháo dỡ và lắp đặt điều hòa trong quá trình cải tạo (13 cái) 6 công
95 Lắp đặt các loại đèn downlight D90-7W 12 bộ
96 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn Panel Led 600x600-3x10W 76 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270-14W 21 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 led, 2x18w 1 bộ
99 Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn 4 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A 17 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A 14 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A 1 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A 2 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A 2 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A 67 cái
106 Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắc 107 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-63A-25KA 1 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-40A-18KA 2 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-30A-18KA 1 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-25A-18KA 2 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-25A-10KA 18 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-25A-6KA 1 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-20A-6KA 16 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-16A-6KA 26 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P-10A-4.5KA 14 cái
116 Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 50 m
117 Dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 10 m
118 Dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 15 m
119 Dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 15 m
120 Dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 180 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 400 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 900 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 1.700 m
124 Dây tiếp địa E (1x10)mm2 25 m
125 Dây tiếp địa E (1x4)mm2 395 m
126 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 450 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 500 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 450 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 196 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 36 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30/40mm 30 m
132 Công tơ điện 3 pha 1 cái
133 Tủ điện 600x400x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện 1 hộp
134 Tủ điện 400x300x200, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện 2 hộp
135 Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường 1 hộp
136 Lắp đặt tủ điện loại lắp 6MBC, chìm tường 9 hộp
137 Tủ chưa thiết bị thông tin 1 tủ
138 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 4 cái
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
140 Móc treo quạt trần 4 cái
141 Tủ chứa Ranks 1 bộ
142 Lắp đặt Modem Adsl TP-Link 1 1 thiết bị
143 Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng. Bộ chia mạng Switch 16 Port 1 thiết bị
144 Ổ mạng ( bao gồm cả mặt, hạt, đế) 15 cái
145 Lắp đặt bộ phát wife 3 ăng ten 3 1 thiết bị
146 Lắp đặt dây cáp UTP 4 Pairs CAT 6 35 10m
147 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 350 m
148 Lắp đặt măng sông U.PVC, D20mm 100 cái
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm 80 hộp
150 Vật tư phụ 1
151 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 7 cái
152 Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 80mm 6 cái
153 Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 1 cái
154 Lắp đặt Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 1 cái
155 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 2 cái
156 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 1 cái
157 Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 1 cái
158 Bơm cấp nước SH Q2.0(m3/h), h=20m 1 cái
159 Bơm tăng áp Q=1.0 (m3/h), h=10m 1 cái
160 Crepin đầu ống hút D32 1 cái
161 Van phao cơ 1 cái
162 Van phao điện 1 cái
163 Đồng hồ đo lưu lượng 1 cái
164 Hộp đồng hồ D25 1 bộ
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
166 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D50mm 0,04 100m
167 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D40mm 0,12 100m
168 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D32mm 0,08 100m
169 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D25mm 0,24 100m
170 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R-PN10, D20mm 0,12 100m
171 Lắp đặt cút PPR, D50mm 2 cái
172 Lắp đặt cút PPR, D40mm 5 cái
173 Lắp đặt cút PPR, D32mm 10 cái
174 Lắp đặt cút PPR, D25mm 5 cái
175 Lắp đặt cút PPR, D20mm 15 cái
176 Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm 12 cái
177 Lắp đặt Tê PPR D50mm 1 cái
178 Lắp đặt Tê PPR D40mm 1 cái
179 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D50x25mm 1 cái
180 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D40x32mm 1 cái
181 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D32x20mm 4 cái
182 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR, D25x20mm 8 cái
183 Lắp đặt côn PPR, D50/25mm 1 cái
184 Lắp đặt côn PPR, D40/32mm 1 cái
185 Lắp đặt côn PPR, D32/25mm 2 cái
186 Lắp đặt côn PPR, D25/20mm 2 cái
187 Rắc co PPR, D50mm 1 cái
188 Rắc co PPR, D32mm 2 cái
189 Rắc co PPR, D25mm 1 cái
190 Lắp đặt măng sông PPR, D50mm 1 cái
191 Lắp đặt măng sông PPR, D40mm 2 cái
192 Lắp đặt măng sông PPR, D32mm 4 cái
193 Lắp đặt măng sông PPR, D25mm 5 cái
194 Lắp đặt măng sông PPR, D20mm 2 cái
195 Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm 12 cái
196 Vật liệu phụ 1
197 Lắp đặt phễu thu sàn D60 4 cái
198 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm 0,12 100m
199 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm 0,64 100m
200 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D75mm 0,16 100m
201 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm 0,16 100m
202 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D48mm 0,04 100m
203 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D42mm 0,04 100m
204 Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110mm 5 cái
205 Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90mm 12 cái
206 Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm 3 cái
207 Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm 12 cái
208 Lắp đặt cút 135U.PVC, D48mm 3 cái
209 Lắp đặt cút 135U.PVC, D42mm 2 cái
210 Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm 6 cái
211 Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm 5 cái
212 Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm 3 cái
213 Lắp đặt côn U.PVC, D110/48mm 3 cái
214 Lắp đặt côn U.PVC, D90/42mm 2 cái
215 Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm 5 cái
216 Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm 10 cái
217 Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm 3 cái
218 xi phông tai thỏ D90mm 7 cái
219 Keo gắn ống 10 cái
220 Vật liệu phụ 1
221 Chi phí hoàn trả mặt bằng phòng 14 công
222 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 78,078 đ/m3
223 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn 78,078 đ/m3
C SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ Nền gạch quanh nhà A 130 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 18 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 62,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 62,2 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch Terazo giả đá 622 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV 0,491 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,491 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,491 100m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,556 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,159 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 29,626 m2
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 43,337 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 9,616 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,205 100m2
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,103 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 70,928 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,578 m3
18 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,227 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,206 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 86 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,207 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,939 m3
23 Ni lông chống thấm 12,442 m2
24 Đắp cát nền móng công trình 0,622 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,923 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,03 100m2
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,598 m3
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 10,8 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,167 m3
30 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,014 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,014 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
33 Tấm đan ga đúc sẵn 6 cái
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,565 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II 0,038 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II 0,038 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II 0,038 100m3
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,584 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,512 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,986 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,115 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,035 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,086 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,015 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II 0,015 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II 0,015 100m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm 0,64 tấn
11 Lắp dựng cột thép 0,64 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm 0,408 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,408 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.47ly 0,839 100m2
15 Phụ kiện úp nóc 29,028 md
16 Máng xối tôn 21,4 md
17 Ống nhựa UPVC D90 0,2 100m
18 Lắp đặt chếch UPVC D90 4 cái
19 Rọ chắn rác D90 4 cái
20 Đắp cát nền móng công trình 9,63 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,42 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 300x300x3 64,2 m2
E CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1 Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC, định mức: 2,0 lít/lỗ 1.046 lít
2 Vật liệu phụ (Mũi khoan, xi măng trắng P400, thùng khối, thước dây, dây điện, ống cao su...) 523 lỗ
3 Công khoan, bơm thuốc, bít lỗ khoan, vệ sinh (thợ bậc 4/7, nhóm 1) 523 lỗ
4 Máy thi công (Máy khoan, máy phun hóa chất, tiêu thụ điện năng) 523 lỗ
5 Dung dịch Map Boxer 30EC. Định mức: 3,0lít/m2 1.309,219 lít
6 Vật liệu khác (Thùng khối, hóa chất phun cốt pha kẹt..) tính theo tỷ lệ % vật liệu chính 13 %
7 Công xử lý thuốc (thợ 4/7, nhóm I). Định mức: 0,13 công/m2) 56,733 công
8 Máy phun hóa chất (máy nén khí, 5m3/h). Định mức: 0,05ca/m2 21,82 ca
9 Máy bơm nước 0,75kW. Định mức: 0,06ca/m2 26,184 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->