Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 12:36:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,774,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.000 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 59,35 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 612,58 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 560 | m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 126 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 126 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40,44 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,56 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 78,24 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 782,4 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26,28 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 494,92 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,41 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 83,6 | m2 |
| 19 | Đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 283,04 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM CHẾ BIẾN TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng thép <10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng thép <18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,09 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 49,38 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,2 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 15 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 69,55 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,31 | m3 |
| 17 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 21 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép CN hệ xà gỗ dàn giáo công cụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sê nô, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa tam hợp M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48,67 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nungcm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, vữa tam hợp M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 33 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,21 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 300,36 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55,23 | m2 |
| 37 | Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,87 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 305,34 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 69,5 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 300,36 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 86,91 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 305,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 305,34 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 387,27 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 212,6 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,74 | m2 |
| 48 | Láng nền bó vỉa có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80,37 | m2 |
| 50 | Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 51 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | 22,32 | m2 | |
| 52 | SXLD đà trần, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,86 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn LED áp trần 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tưòng gạch dài <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 67 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khoá 2 chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét bằng ống đồng fi<=50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kẹp dây cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Hộp nhựa kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 5 | Đào hố chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi