Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352727-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200352718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 12:36:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,774,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT
1 Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.000 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 50,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 59,35 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11,68 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,17 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,21 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,46 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,52 m3
9 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 612,58 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 200 m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 560 m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 cái
14 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,62 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,46 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3 m3
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,12 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 126 m2
19 Quét Flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 126 m2
B HẠNG MỤC: KHU CHĂN NUÔI
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 40,44 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 18,83 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,56 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,08 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,13 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,67 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,81 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,17 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,03 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,18 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,73 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 78,24 m3
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 782,4 m2
14 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 26,28 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 494,92 m2
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,41 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,85 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 83,6 m2
19 Đóng lưới, vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 283,04 m2
20 Lắp đặt đèn tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 48 bộ
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 200 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 m
C HẠNG MỤC: TRẠM CHẾ BIẾN TẬP TRUNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,06 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,17 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,33 100m2
6 Cốt thép móng thép <10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,09 tấn
7 Cốt thép móng thép <18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,89 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 21,09 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11,5 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 49,38 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 11,09 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,11 100m2
13 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,2 tấn
14 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,76 tấn
15 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 69,55 m3
16 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22,31 m3
17 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,89 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,48 100m2
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,08 tấn
21 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13,62 m3
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,77 100m2
23 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,31 tấn
24 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,46 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,46 m3
26 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép CN hệ xà gỗ dàn giáo công cụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,25 100m2
27 Cốt thép sê nô, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5 tấn
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa tam hợp M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 48,67 m3
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nungcm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,69 m3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,66 m3
31 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, vữa tam hợp M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,35 m3
32 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,03 100m
33 Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 41,21 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 300,36 m2
35 Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 31,68 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 55,23 m2
37 Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 45,87 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 29,68 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 305,34 m2
40 Đắp phào đơn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 69,5 m
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 300,36 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 86,91 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 305,34 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 305,34 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 387,27 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 212,6 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,74 m2
48 Láng nền bó vỉa có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 145,2 m2
49 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 80,37 m2
50 Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22,32 m2
51 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp 22,32 m2
52 SXLD đà trần, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,25 tấn
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,86 100m2
54 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,08 100m2
55 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14 bộ
58 Lắp đặt Đèn LED áp trần 220V-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
59 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14 cái
60 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 160 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 60 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 200 m
64 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tưòng gạch dài <=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 160 m
67 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 sứ
68 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt van khoá 2 chiều PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 27 m
74 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 31 m
75 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 56 m
76 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20 cái
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Đóng cọc chống sét bằng ống đồng fi<=50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cọc
4 Kẹp dây cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13 cái
5 Cáp đồng trần xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13 m
7 Hộp nhựa kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
8 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32,16 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,5 m3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,44 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 65,28 m2
5 Đào hố chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,73 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4,28 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 m3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,07 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 41,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->