Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200412797-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200409197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông thuộc dự án LRAMP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:29:00 đến ngày 2020-04-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,874,213,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN QL 4C - NHÀ VƯƠNG (ĐH.17)
1 Tuần đường 0,287 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,287 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 7,38 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 0,82 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 205 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 205 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 147,6 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 88,2561 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 0,574 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 5,74 10m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN PHỐ BẢNG - PHỐ LÀ (ĐH.09)
1 Tuần đường 0,455 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,455 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 11,7 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 1,3 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 325 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 325 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 234 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 139,8963 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 0,91 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 9,1 10m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THẨM MÃ - LŨNG THẦU (ĐH.12)
1 Tuần đường 0,28 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,28 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 7,2 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 0,8 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 200 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 200 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 144 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 86,1646 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 0,56 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 5,6 10m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN-SỦNG TRÀ (ĐH.08)
1 Tuần đường 1,022 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 1,022 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 26,28 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 2,92 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 730 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 730 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 525,6 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 314,0285 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 2,044 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 20,44 10m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THIÊN HƯƠNG - MA LÉ (ĐH.06)
1 Tuần đường 0,7 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,7 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 36 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 4 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 750 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 750 10m
7 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 248,519 m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÀI PHÌN TỦNG - SỦNG MÁNG (ĐH.02)
1 Tuần đường 1,463 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 1,463 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 37,62 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 4,18 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 1.045 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 1.045 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 752,4 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 449,5339 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 2,926 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 29,26 10m2
G HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG SỦNG LÀ - LŨNG PHÌN (ĐH.13)
1 Tuần đường 1,54 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 1,54 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 39,6 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 4,4 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 1.100 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 1.100 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 792 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 473,5972 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 3,08 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 30,8 10m2
H HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QL4C-PHỐ BẢNG-TẢ KHA (ĐH.07)
1 Tuần đường 0,322 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,322 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 8,28 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 0,92 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 230 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 230 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 165,6 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 99,0219 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 0,644 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 6,44 10m2
I HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG VẦN CHẢI - SỦNG TRÁI (ĐH.11)
1 Tuần đường 0,882 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,882 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 22,68 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 2,52 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 630 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 630 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 453,6 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 271,37 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 1,764 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 17,64 10m2
J HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÁO - PHỐ LÀ (ĐH.10)
1 Tuần đường 1,092 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 1,092 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 28,08 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 3,12 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 780 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 780 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 561,6 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 335,8087 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 2,184 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 21,84 10m2
K HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG SÁNG NGÀI - LAO XA (ĐH.14)
1 Tuần đường 0,259 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,259 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 6,66 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 0,74 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 185 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 185 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 133,2 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 79,6503 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 0,518 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 5,18 10m2
L HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG SÀ PHÌN - LŨNG THẦU (ĐH.16)
1 Tuần đường 0,182 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,182 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 4,68 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 0,52 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 130 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 130 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 93,6 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 55,9705 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 0,364 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 3,64 10m2
M HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG KM3. ĐH02 - TẢ PHÌN (ĐH.03)
1 Cắt cỏ bằng máy 90% 3,6 Km/lần
2 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 0,4 Km/lần
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 100 10m
4 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 100 10m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 72 md
6 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 47,1882 m3
7 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 0,28 100m2
8 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 2,8 10m2
N HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG MÃ SỒ - DÌ THÀNG (ĐH.15)
1 Tuần đường 0,595 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,595 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 15,3 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 1,7 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 425 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 425 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 306 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 182,8467 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 1,19 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 11,9 10m2
O HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG MA LÉ - MÁ LỦNG KHA
1 Tuần đường 0,581 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 0,581 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 14,94 Km/lần
4 Cắt cỏ bằng thủ công 10% 1,66 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% 415 10m
6 Vét rãnh xây hình thang bằng thủ công 50% 415 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 298,8 md
8 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 178,5172 m3
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 12cm 1,162 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp mặt đường dày 4cm TC 3kg/m2 11,62 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->