Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411290-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Minh Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 23:06:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5104 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5248 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao chịu nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5248 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170,8128 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170,8128 | m2 |
| 6 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170,8128 | m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,5248 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 679,056 | m2 |
| 9 | Công tác ốp tường, gạch 45x30cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 477,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 11 | Cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 13 | Vách ngăn compact chống ẩm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 333,424 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 333,424 | m2 |
| 16 | Sơn tường - 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 333,424 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.202,1231 | m2 |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.202,1231 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.728,3551 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 2 | Vỏ tủ loại tròng nhà, treo tường KT 800x600x250 dày 1.5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Bảng điện 8 modul | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) MCCB 3P 350A 42kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCCB 100A-3P 22kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 2P 40A 10kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 20A-1P-6kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 10A-1P-6kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 6A-1P-6kA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W chấn lưu điện tử | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 12 | Công sôn treo đèn chiếu sáng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W gắn trên bảng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Công tắc đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Hộp box đấu nối dây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) CU/XLPE/PVC/ 3x35+1x25mm2+ E16mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm D65/50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 +E6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.898 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2+1x2,5Emm2(Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.768 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 471,6 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.339 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.898 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.789 | m |
| 36 | Măng sông D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | cái |
| 37 | Măng sông D20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 481 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi tiểu nữ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam van ấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đục tường, tháo dỡ đường nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm cút PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm cút PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm cút PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm chếchPPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/40mm côn thu PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40/32mm côn thu PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm côn thu PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm tê PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm tê PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm Tê thu PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40/32mm tê thu PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm tê thu PPR | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút 1 đầu ren trong D25x1/2'' | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 x1/2'' | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 x1/2'' | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 38 | Kép TTK DN40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Kép TTK DN15 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 40 | Racco PPR DN50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Racco PPR DN32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Racco PPR DN25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê TTK D15 ren ngoài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=125/110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=110/90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=110/60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=90/60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ba chạc d=60/42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 69 | Siphong uPVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Siphong uPVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d125/90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=110/60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Bịt thông tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Bịt thông tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Măng sônguPVC D125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Măng sônguPVC D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 81 | Măng sônguPVC D90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 82 | Măng sônguPVC D60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 83 | Măng sônguPVC D48mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 84 | Măng sônguPVC D42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 90 | Van phao điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van PPR D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0309 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0309 | 100m3 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0212 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi