Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411290-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Minh Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200374511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 23:06:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5104 m3
2 Tháo dỡ trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 197,5248 m2
3 Trần thạch cao chịu nước Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 197,5248 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 170,8128 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 170,8128 m2
6 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 170,8128 m2
7 Lát gạch ceramic 30x30 cm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 197,5248 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 679,056 m2
9 Công tác ốp tường, gạch 45x30cm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 477,24 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
11 Cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
12 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
13 Vách ngăn compact chống ẩm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 333,424 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 333,424 m2
16 Sơn tường - 3 nước Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 333,424 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.202,1231 m2
18 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.202,1231 m2
19 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.728,3551 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Đục tường tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 TG
2 Vỏ tủ loại tròng nhà, treo tường KT 800x600x250 dày 1.5mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Bảng điện 8 modul Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) MCCB 3P 350A 42kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCCB 100A-3P 22kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 2P 40A 10kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 20A-1P-6kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 10A-1P-6kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) MCB 6A-1P-6kA Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W chấn lưu điện tử Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
12 Công sôn treo đèn chiếu sáng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bằng máng tuýp LED 18W gắn trên bảng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156 bộ
17 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
19 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Công tắc đảo chiều Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
23 Hộp box đấu nối dây Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 590 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 hộp
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) CU/XLPE/PVC/ 3x35+1x25mm2+ E16mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm D65/50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m3
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 +E6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.898 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2+1x2,5Emm2(Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.768 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 471,6 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.339 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.898 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.789 m
36 Măng sông D25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 327 cái
37 Măng sông D20mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 481 cái
C PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi tiểu nữ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
11 Van xả tiểu nam van ấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
12 Lắp đặt gương soi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
13 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Đục tường, tháo dỡ đường nước Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm cút PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm cút PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm cút PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm cút PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm chếchPPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/40mm côn thu PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40/32mm côn thu PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm côn thu PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm tê PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm tê PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm Tê thu PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40/32mm tê thu PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm tê thu PPR Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Cút 1 đầu ren trong D25x1/2'' Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 x1/2'' Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 x1/2'' Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
38 Kép TTK DN40 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Kép TTK DN15 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
40 Racco PPR DN50 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Racco PPR DN32 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Racco PPR DN25 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê TTK D15 ren ngoài Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
45 Măng sông PPR D40mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Măng sông PPR D32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
47 Măng sông PPR D25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=100mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=65mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=40mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=125/110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=110/90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=110/60mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y thu d=90/60mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 148 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=48mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ba chạc d=60/42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
69 Siphong uPVC D90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
70 Siphong uPVC D60mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 106 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d125/90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=110/60mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Bịt thông tắc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Bịt thông tắc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
79 Măng sônguPVC D125mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
80 Măng sônguPVC D110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
81 Măng sônguPVC D90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
82 Măng sônguPVC D60mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
83 Măng sônguPVC D48mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
84 Măng sônguPVC D42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
87 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
89 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
90 Van phao điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt van PPR D50mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt van PPR D32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
93 Lắp đặt van PPR D25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0309 100m3
95 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0309 100m3
96 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,0212 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->