Gói thầu: Gói thầu số 6- Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415413-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 6- Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200376740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG nông thôn mới và vốn đối ứng của địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 11:00:00 đến ngày 2020-04-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,816,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường ông Dương Tâm
B Nền và mặt đường
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m<br/>bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 428,48 1 m3
2 Mua đất cấp phối đắp nền đường bằng máy đầm 9t Theo chỉ dẫn KT 1.213,654 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 Theo chỉ dẫn KT 1.074,03 1 m3
4 Đắp cấp phối đá dăm dmax=25mm lu lèn đạt độ chặt k=0.95 Theo chỉ dẫn KT 181,09 1 m3
C Cống hộp 0.4*0.6m tại cọc C1'
lý trình KM0+256,19m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 2,24 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 6,58 1m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 177 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,6 1 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 1,59 1 m2
6 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 3,39 1 m2
7 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,05 1 m3
8 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chỉ dẫn KT 20,24 1 m2
9 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,172 tấn
10 Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 Theo chỉ dẫn KT 1,86 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 5,38 1 m3
D Cống tròn d40 cm tại cọc C13
lý trình KM0+179,16m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 1,8 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 8,21 1m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 180 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,66 1 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 4,3 1 m2
6 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 5,32 1 m2
7 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,71 1 m3
8 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,048 tấn
9 Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 Theo chỉ dẫn KT 2 đoạn
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 5,3 1 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 m2
E Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C20 lý trình km0+335.49 m
1 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 5,31 1m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 214,5 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,77 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 2,01 1 m2
5 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 3,39 1 m2
6 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,23 1 m3
7 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chỉ dẫn KT 23,06 1 m2
8 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,25 tấn
9 Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 Theo chỉ dẫn KT 2,39 1 m3
F Tuyến đường ông Long
G Nền và mặt đường
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 357,92 1 m3
2 Mua đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 1.192,681 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 Theo chỉ dẫn KT 1.055,47 1 m3
4 Đắp cấp phối đá dăm dmax=25mm lu lèn đạt độ chặt k=0.95 Theo chỉ dẫn KT 160 1 m3
H Cống tròn d40 cm tại cọc C9 lý trình km0+130.83 m
1 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 4,46 1m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 180 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,66 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 4,3 1 m2
5 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 5,32 1 m2
6 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,71 1 m3
7 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,048 tấn
8 Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 Theo chỉ dẫn KT 2 đoạn
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 1,27 1 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 m2
I Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C17 lý trình km0+294.17 m
1 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 1,02 1m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 235,5 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,86 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 2 1 m2
5 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 3,39 1 m2
6 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,22 1 m3
7 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chỉ dẫn KT 27,14 1 m2
8 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,306 tấn
9 Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 Theo chỉ dẫn KT 2,84 1 m3
J Tuyến đường ông Tai
K Nền và mặt đường
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 421,71 1 m3
2 Mua đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 675,345 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 Theo chỉ dẫn KT 597,65 1 m3
4 Lót bạt 3 sọc Theo chỉ dẫn KT 1.016,54 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn KT 191,03 1 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0.85 Theo chỉ dẫn KT 53,91 1 m3
7 Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm vữa bê tông đá 2x4 m250 Theo chỉ dẫn KT 182,98 1 m3
L Cống hộp 0.4*0.6m tại cọc C4 lý trình km0+50.51 m
1 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 5,86 1m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 177 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,5 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 1,14 1 m2
5 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 2,09 1 m2
6 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 0,68 1 m3
7 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chỉ dẫn KT 20,24 1 m2
8 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,22 tấn
9 Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 Theo chỉ dẫn KT 2,61 1 m3
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 4,58 1 m3
M Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C16 lý trình km0+335.15 m
1 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 7,98 1m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 235,5 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,86 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 1,92 1 m2
5 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 3,39 1 m2
6 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,22 1 m3
7 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chỉ dẫn KT 27,14 1 m2
8 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,306 tấn
9 Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 Theo chỉ dẫn KT 2,84 1 m3
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 2,86 1 m3
N Tuyến đường ông Cử
O Nền và mặt đường
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 285,72 1 m3
2 Mua đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 757,914 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 Theo chỉ dẫn KT 670,72 1 m3
4 Lót bạt 3 sọc Theo chỉ dẫn KT 782,72 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn KT 146,43 1 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0.85 Theo chỉ dẫn KT 41,32 1 m3
7 Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm vữa bê tông đá 2x4 m250 Theo chỉ dẫn KT 140,88 1 m3
P Cống tròn d40 cm tại cọc C9 lý trình km0+135.82 m
1 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 9,45 1m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 180 1 m
3 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,66 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 4,3 1 m2
5 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 5,32 1 m2
6 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,71 1 m3
7 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,048 tấn
8 Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 Theo chỉ dẫn KT 5 1 m
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 5,8 1 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 m2
Q Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C15 lý trình km0+256.19 m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 1,96 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 3,22 1m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 201 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,71 1 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 2 1 m2
6 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 3,39 1 m2
7 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,22 1 m3
8 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chỉ dẫn KT 20,61 1 m2
9 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,246 tấn
10 Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 Theo chỉ dẫn KT 2,12 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 2,43 1 m3
R Tuyến đường ông bàng
S Nền và mặt đường
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 509,77 1 m3
2 Mua đất cấp phối Theo chỉ dẫn KT 752,829 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 Theo chỉ dẫn KT 666,22 1 m3
4 Lót bạt 3 sọc Theo chỉ dẫn KT 970,02 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn KT 182,3 1 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0.85 Theo chỉ dẫn KT 51,44 1 m3
7 Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm vữa bê tông đá 2x4 m250 Theo chỉ dẫn KT 174,63 1 m3
T Cống tròn d40 cm tại cọc C6 lý trình km0+62.46 m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 3,36 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 11,67 1m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 180 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,66 1 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 4,3 1 m2
6 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 5,32 1 m2
7 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,71 1 m3
8 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,048 tấn
9 Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 Theo chỉ dẫn KT 2 đoạn
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 Theo chỉ dẫn KT 7,57 1 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 m2
U Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C18 lý trình km0+319.12 m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 1,96 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 5,57 1m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i Theo chỉ dẫn KT 201 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 Theo chỉ dẫn KT 0,71 1 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 2 1 m2
6 Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 3,39 1 m2
7 Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 Theo chỉ dẫn KT 1,22 1 m3
8 Ván khuôn ống cống hình hộp Theo chỉ dẫn KT 20,61 1 m2
9 Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,246 tấn
10 Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 Theo chỉ dẫn KT 2,17 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->