Gói thầu: Gói thầu số 6- Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6- Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG nông thôn mới và vốn đối ứng của địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 11:00:00 đến ngày 2020-04-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,816,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường ông Dương Tâm | |||
| B | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m<br/>bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 428,48 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối đắp nền đường bằng máy đầm 9t | Theo chỉ dẫn KT | 1.213,654 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 1.074,03 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm dmax=25mm lu lèn đạt độ chặt k=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 181,09 | 1 m3 |
| C | Cống hộp 0.4*0.6m tại cọc C1' lý trình KM0+256,19m |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 6,58 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 177 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 1,59 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 3,39 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,05 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chỉ dẫn KT | 20,24 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,172 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,86 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 5,38 | 1 m3 |
| D | Cống tròn d40 cm tại cọc C13 lý trình KM0+179,16m |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 8,21 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 180 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 5,32 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,71 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 9 | Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | đoạn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 5,3 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 m2 |
| E | Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C20 lý trình km0+335.49 m | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 5,31 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 214,5 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,77 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 2,01 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 3,39 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,23 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chỉ dẫn KT | 23,06 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,39 | 1 m3 |
| F | Tuyến đường ông Long | |||
| G | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 357,92 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 1.192,681 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 1.055,47 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm dmax=25mm lu lèn đạt độ chặt k=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 160 | 1 m3 |
| H | Cống tròn d40 cm tại cọc C9 lý trình km0+130.83 m | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 4,46 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 180 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 5,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,71 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 8 | Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | đoạn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 1,27 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 m2 |
| I | Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C17 lý trình km0+294.17 m | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 235,5 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,86 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 3,39 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,22 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chỉ dẫn KT | 27,14 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,306 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,84 | 1 m3 |
| J | Tuyến đường ông Tai | |||
| K | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 421,71 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 675,345 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 597,65 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt 3 sọc | Theo chỉ dẫn KT | 1.016,54 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 191,03 | 1 m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 53,91 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm vữa bê tông đá 2x4 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 182,98 | 1 m3 |
| L | Cống hộp 0.4*0.6m tại cọc C4 lý trình km0+50.51 m | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 5,86 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 177 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 1,14 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 2,09 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,68 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chỉ dẫn KT | 20,24 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,22 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,61 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 4,58 | 1 m3 |
| M | Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C16 lý trình km0+335.15 m | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 7,98 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 235,5 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,86 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 3,39 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,22 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chỉ dẫn KT | 27,14 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,306 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,84 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 2,86 | 1 m3 |
| N | Tuyến đường ông Cử | |||
| O | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 285,72 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 757,914 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 670,72 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt 3 sọc | Theo chỉ dẫn KT | 782,72 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 146,43 | 1 m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 41,32 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm vữa bê tông đá 2x4 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 140,88 | 1 m3 |
| P | Cống tròn d40 cm tại cọc C9 lý trình km0+135.82 m | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 9,45 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 180 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 5,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,71 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 8 | Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 5,8 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 m2 |
| Q | Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C15 lý trình km0+256.19 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 3,22 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 201 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,71 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 3,39 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,22 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chỉ dẫn KT | 20,61 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,246 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 2,43 | 1 m3 |
| R | Tuyến đường ông bàng | |||
| S | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 509,77 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Theo chỉ dẫn KT | 752,829 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9t độ chặt yêu cầu k=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 666,22 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt 3 sọc | Theo chỉ dẫn KT | 970,02 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 182,3 | 1 m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 51,44 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày <= 25 cm vữa bê tông đá 2x4 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 174,63 | 1 m3 |
| T | Cống tròn d40 cm tại cọc C6 lý trình km0+62.46 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 3,36 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 11,67 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 180 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 4,3 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 5,32 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,71 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | tấn |
| 9 | Lđ ống bt ly tâm d400,dày 6.5mm,l=2.5m tải trọng băng đường hl93 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | đoạn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 7,57 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bộ vít v0.5 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 m2 |
| U | Cống hộp 0.6*0.6m tại cọc C18 lý trình km0+319.12 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 5,57 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m đất cấp i | Theo chỉ dẫn KT | 201 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, r<=250cm vữa bê tông đá 4x6 m100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,71 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 3,39 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, dày<= 45 cm cao <= 4 m,vữa bt đá 1x2 m200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,22 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống hình hộp | Theo chỉ dẫn KT | 20,61 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống hình hộp đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,246 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp vữa bê tông đá 1x2 m250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,17 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi